Gói thầu: Thi công và mua bảo hiểm công trình Tái chỉnh trang dây thông tin đi trên trụ điện các tuyến đường trên địa bàn từ phường 4 đến phường 6 và từ phường 11 đến phường 16 - Quận 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công và mua bảo hiểm công trình Tái chỉnh trang dây thông tin đi trên trụ điện các tuyến đường trên địa bàn từ phường 4 đến phường 6 và từ phường 11 đến phường 16 - Quận 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp quản lý dây thông tin năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:58:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,208,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,918,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình 1: Tái chỉnh trang DTT đi trên trụ điện các tuyến đường trên địa bàn từ Phường 4 đến Phường 6 Quận 8 | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI VTTB (KHÔNG CÓ) | |||
| C | NHÂN CÔNG | |||
| D | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 139,865 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 77,38 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 33,656 | km |
| E | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 97,906 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 54,166 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 23,559 | km |
| F | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2,937 | Tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 4,333 | Tấn |
| G | MÁY THI CÔNG | |||
| H | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 139,865 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 77,38 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 33,656 | km |
| I | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 97,906 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 54,166 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 23,559 | km |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DỤNG CỤ THI CÔNG, XE MÁY CHUYÊN DÙNG VÀ VẬN CHUYỂN CÁP THU HỒI ĐI XỬ LÝ | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DỤNG CỤ THI CÔNG, XE MÁY CHUYÊN DÙNG VÀ VẬN CHUYỂN CÁP THU HỒI ĐI XỬ LÝ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 7,27 | Tấn |
| K | ĐÔ THỊ XỬ LÝ VẬT LIỆU THU HỒI, KỂ CẢ CHI PHÍ LƯU KHO | |||
| 1 | ĐÔ THỊ XỬ LÝ VẬT LIỆU THU HỒI, KỂ CẢ CHI PHÍ LƯU KHO | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công trình |
| L | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công trình |
| M | Công trình 2: Tái chỉnh trang DTT đi trên trụ điện các tuyến đường trên địa bàn từ Phường 11 đến Phường 16 Quận 8. | |||
| N | PHẦN LẮP MỚI VTTB (KHÔNG CÓ) | |||
| O | NHÂN CÔNG | |||
| P | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 156,4 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 69,06 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 33,535 | km |
| Q | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 109,48 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 48,342 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 23,475 | km |
| R | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3,284 | Tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3,867 | Tấn |
| S | MÁY THI CÔNG | |||
| T | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 156,4 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 69,06 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 33,535 | km |
| U | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=10x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 109,48 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột <=50x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 48,342 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 100x2 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 23,475 | km |
| V | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DỤNG CỤ THI CÔNG, XE MÁY CHUYÊN DÙNG VÀ VẬN CHUYỂN CÁP THU HỒI ĐI XỬ LÝ | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DỤNG CỤ THI CÔNG, XE MÁY CHUYÊN DÙNG VÀ VẬN CHUYỂN CÁP THU HỒI ĐI XỬ LÝ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 7,152 | Tấn |
| W | ĐÔ THỊ XỬ LÝ VẬT LIỆU THU HỒI, KỂ CẢ CHI PHÍ LƯU KHO | |||
| 1 | ĐÔ THỊ XỬ LÝ VẬT LIỆU THU HỒI, KỂ CẢ CHI PHÍ LƯU KHO | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công trình |
| X | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi