Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã Trung Trạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:05:00 đến ngày 2020-07-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,462,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,014 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,77 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,92 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,563 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,577 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,869 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,715 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,613 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,12 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,613 | tấn |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,716 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,653 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,775 | m2 |
| 19 | Ốp chân móng gạch Hạ Long, KT40x120mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,775 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,47 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,734 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,919 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,062 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,728 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,071 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,91 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,208 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,166 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,398 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,855 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,199 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,321 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,271 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,647 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,329 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,49 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,614 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,58 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,245 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,641 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,55 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,061 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,226 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,519 | m3 |
| 27 | Xây tường, lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,689 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,67 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,681 | m3 |
| 30 | Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,201 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,847 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,366 | m3 |
| 33 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,651 | m3 |
| 34 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,931 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,695 | tấn |
| 36 | Gia công nẹp chống bão 40x3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,055 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cột chống bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,055 | 100m |
| 39 | Lợp mái tôn xốp chống nóng sóng màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,971 | 100m2 |
| 40 | Lợp tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,358 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,113 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 44 | Lắp rọ sắt chóng rác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 45 | SXLD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 266,073 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 289,734 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.100,238 | m2 |
| 49 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113,327 | m2 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 319,483 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 509,1 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,593 | m2 |
| 54 | Trát giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 215,177 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm Sê nô, nền vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140,82 | m2 |
| 56 | Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140,82 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 116,64 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,96 | m |
| 60 | Kẻ roang 20x20 vào trụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,58 | m |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,249 | m3 |
| 62 | Lát nền gạch Granite, KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 425,234 | m2 |
| 63 | Lát nền WC gạch chống trơn Ceramic, KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,798 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 591,84 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch Ceramic, KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,595 | m2 |
| 66 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,595 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,745 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,92 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 497,235 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.168,169 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 289,734 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.665,404 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Window | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,29 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Window | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Window | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm Window | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Window | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,91 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98 | m2 |
| 79 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 80 | SXLD ống Inox lan can cầu thang, D60mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,362 | 100m |
| 81 | SXLD ống Inox lan can cầu thang, D30mm, L150mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,064 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,822 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,783 | |
| 84 | Làm trần bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,511 | m2 |
| 85 | Nhân công làm trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,511 | m2 |
| 86 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,89 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,195 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,091 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,027 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,566 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,39 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,055 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, giằng móng ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,071 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bulong neo D18, L=800 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,565 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép, thép cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,859 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,756 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,332 | 1m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,145 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,158 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,471 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,012 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,556 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,922 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 181 | cái |
| 12 | Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,6 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 466 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,23 | 10m |
| 15 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,269 | m3 |
| 16 | Trát bó via chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,75 | m2 |
| 17 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | cây |
| 18 | Trồng cây Cau Vua, cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cây |
| E | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-75W sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250; 30W-220V | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường, KT 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 4 MCB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 460 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 410 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 355 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 35 | Gip đấu rẽ S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 36 | Giá móc A-20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 37 | Đai thép KT20x0.7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 38 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 39 | Ty treo cáp chôn tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng cột đèn sân vườn Gardo | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 cột |
| 41 | Đào móng cột đèn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,323 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,147 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Khung móng Bulong M16x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led sân vườn 30W-22V | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bảng |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1pha 30A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện RL-2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 bộ |
| 51 | Đào đất đặt đường cáp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,914 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,303 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường cáp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,611 | m3 |
| 54 | Lát gạch bảo vệ đường cáp, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,074 | m2 |
| 55 | Băng báo cáp HDPE, rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,7 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100 m |
| 57 | Mốc báo cáp bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng trần 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng S=10mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 62 | Kẹp cáp Inox D8 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 66 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 68 | Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,48 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,48 | m3 |
| 70 | MODEM tích hợp SWITCH 4 cổng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm vi tính 6E | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cáp vi tính 6E | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 73 | Đầu bấm cáp 6E | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mm, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm, dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 49x34mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 27x21mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90° PPR , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90° PPR ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 76x49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 49x27mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 34x27mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bít kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt C109 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 42 | Dây xịt VGXP2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440V | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam VG845 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa CD1 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 47 | Siphong SP4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LFV-13A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa Inox, 2 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 54 | Lắp phễu thu sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt sen tắm Inax LFV-281S | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 58 | Đào bể tự hoại, hố thấm, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,217 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,078 | m3 |
| 60 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,455 | m3 |
| 61 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,159 | m2 |
| 62 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,159 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,159 | m2 |
| 64 | Láng mặt bể chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,221 | m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,069 | tấn |
| 66 | Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,021 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,716 | m3 |
| 68 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,213 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,019 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | 1cấu kiện |
| 72 | Đổ lớp than củi dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | m3 |
| 73 | Đổ lớp than xỉ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | m3 |
| 74 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | m3 |
| 75 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | m3 |
| 76 | Đổ lớp cát mịn dày 20cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | m3 |
| 77 | Đổ lớp cát thô dày 30cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 78 | Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 79 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| G | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,682 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,128 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ THÔNG DỤNG | |||
| 1 | Máy bơm nước điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước cho nơi không có điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 3 | Máy phát điện 1500 VA/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 4 | Đèn măng xông | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn bão | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 6 | Loa phóng thanh cầm tay | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 8 | Ghế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 9 | Ghế băng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 11 | Bảng đen | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 12 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 13 | Lò sưởi điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 14 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bình |
| 15 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Giá đựng bình | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi