Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747572-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200744440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã Trung Trạch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 10:05:00 đến ngày 2020-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,436,462,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,811 100m3
2 Đào móng đá - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,263 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,358 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,014 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,26 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,77 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,92 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,563 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,577 m3
10 Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,928 m3
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,869 100m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,715 100m2
13 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,613 tấn
14 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,12 tấn
15 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,613 tấn
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,716 100m3
17 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,653 100m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,775 m2
19 Ốp chân móng gạch Hạ Long, KT40x120mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,775 m2
B PHẦN THÂN
1 Đào móng bậc cấp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,47 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,012 100m3
3 Bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,734 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,919 m3
5 Bê tông cột, cao ≤6m, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,062 m3
6 Bê tông cột, cao ≤28m, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,728 m3
7 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,071 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50,91 m3
9 Bê tông giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,208 m3
10 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,166 m3
11 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,398 tấn
12 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,855 tấn
13 Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,199 tấn
14 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,321 tấn
15 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,271 tấn
16 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,647 tấn
17 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,329 tấn
18 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,49 tấn
19 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,614 tấn
20 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,58 tấn
21 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,245 tấn
22 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,641 tấn
23 Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,55 tấn
24 Cốt thép giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,061 tấn
25 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,226 m3
26 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,519 m3
27 Xây tường, lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,689 m3
28 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,67 m3
29 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,681 m3
30 Xây tường, lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,201 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,847 m3
32 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,366 m3
33 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,651 m3
34 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,931 m3
35 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,695 tấn
36 Gia công nẹp chống bão 40x3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,36 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,055 tấn
38 Lắp đặt cột chống bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,055 100m
39 Lợp mái tôn xốp chống nóng sóng màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,971 100m2
40 Lợp tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,358 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,113 100m
43 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28 cái
44 Lắp rọ sắt chóng rác Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
45 SXLD cửa lên mái Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 266,073 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 289,734 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.100,238 m2
49 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 164,2 m2
50 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 113,327 m2
51 Trát dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 319,483 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 509,1 m2
53 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,593 m2
54 Trát giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 215,177 m2
55 Quét Sika chống thấm Sê nô, nền vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 140,82 m2
56 Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 140,82 m2
57 Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 116,64 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 83 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 94,96 m
60 Kẻ roang 20x20 vào trụ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,58 m
61 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,249 m3
62 Lát nền gạch Granite, KT 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 425,234 m2
63 Lát nền WC gạch chống trơn Ceramic, KT 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51,798 m2
64 Ốp tường gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 591,84 m2
65 Ốp chân tường gạch Ceramic, KT 120x600mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,595 m2
66 Nhân công cắt gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,595 m2
67 Lát đá Granite bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,745 m2
68 Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,92 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 497,235 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.168,169 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 289,734 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.665,404 m2
73 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Window Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,29 m2
74 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Window Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,9 m2
75 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Window Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,5 m2
76 Lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm Window Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,4 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm Window Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55,91 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 98 m2
79 SXLD bậc sắt thang lên mái Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
80 SXLD ống Inox lan can cầu thang, D60mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,362 100m
81 SXLD ống Inox lan can cầu thang, D30mm, L150mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,064 100m
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,822 1m2
83 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,783
84 Làm trần bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,511 m2
85 Nhân công làm trần Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,511 m2
86 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,89 100m2
87 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,195 100m2
88 Ván khuôn sàn, sê nô Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,091 100m2
89 Ván khuôn giằng tường, giằng cầu thang, giằng mái, ô văng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,027 100m2
90 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,566 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,39 100m2
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,123 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,041 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,636 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,135 100m2
6 Cốt thép móng, giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,055 tấn
7 Cốt thép móng, giằng móng ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,071 tấn
8 Lắp dựng bulong neo D18, L=800 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
9 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,565 tấn
10 Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,295 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép, thép cột Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,859 tấn
12 Lợp mái tôn sóng, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,756 100m2
13 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,336 100m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,332 1m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG + TRỒNG CÂY
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,615 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,205 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,145 m3
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,158 m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,471 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,012 m3
7 Cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,556 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,312 100m2
9 Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,922 100m2
10 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 1cấu kiện
11 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 181 cái
12 Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,6 m3
13 Lát gạch Terazo KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 466 m2
14 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,23 10m
15 Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,269 m3
16 Trát bó via chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,75 m2
17 Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22 cây
18 Trồng cây Cau Vua, cao 3-5m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cây
E PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + MẠNG VI TÍNH
1 Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31 bộ
4 Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-75W sải cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250; 30W-220V Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
20 Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường, KT 110x110x80mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCB Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 4 MCB Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 hộp
24 Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
25 Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 300 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 520 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 250 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 460 m
30 Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 m
31 Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 410 m
32 Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 355 m
33 Đầu cốt đồng S=25mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
34 Đầu cốt đồng S=16mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
35 Gip đấu rẽ S=25mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
36 Giá móc A-20 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
37 Đai thép KT20x0.7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
38 Kẹp ngưng cáp vào ty Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
39 Ty treo cáp chôn tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
40 Lắp dựng cột đèn sân vườn Gardo Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 1 cột
41 Đào móng cột đèn, đất C3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,323 1m3
42 Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,147 m3
43 Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,864 m3
44 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,058 100m2
45 Khung móng Bulong M16x600 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
46 Lắp đặt đèn Led sân vườn 30W-22V Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
47 Lắp bảng điện cột đèn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bảng
48 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
49 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1pha 30A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 1 tủ
50 Làm tiếp địa cho cột điện RL-2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 1 bộ
51 Đào đất đặt đường cáp, đất C3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,914 1m3
52 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,303 m3
53 Đắp đất móng đường cáp Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,611 m3
54 Lát gạch bảo vệ đường cáp, M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,074 m2
55 Băng báo cáp HDPE, rộng 150mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,7 m
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100 m
57 Mốc báo cáp bằng bê tông Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
58 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
59 Lắp đặt cáp điện CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 m
60 Lắp đặt dây đồng trần 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41 m
61 Đầu cốt đồng S=10mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
62 Kẹp cáp Inox D8 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
63 Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 98 m
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 m
66 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cọc
67 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m
68 Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,48 1m3
69 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,48 m3
70 MODEM tích hợp SWITCH 4 cổng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm vi tính 6E Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
72 Lắp đặt cáp vi tính 6E Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
73 Đầu bấm cáp 6E Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5.3mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm, dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mm, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm, dày 3.4mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
9 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 49x34mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC , ĐK 27x21mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90° PPR , ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC , ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 90° PPR ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
21 Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 76x49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC, ĐK 49x27mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 34x27mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
34 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
35 Lắp đặt bít kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
36 Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
37 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
38 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
39 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt C109 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
42 Dây xịt VGXP2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440V Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
45 Van xả tiểu nam VG845 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa CD1 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bộ
47 Siphong SP4 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa lạnh LFV-13A Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa Inox, 2 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
53 Lắp đặt van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
54 Lắp phễu thu sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
55 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
56 Lắp đặt sen tắm Inax LFV-281S Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
57 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
58 Đào bể tự hoại, hố thấm, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,217 1m3
59 Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,078 m3
60 Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,455 m3
61 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,159 m2
62 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,159 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,159 m2
64 Láng mặt bể chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,221 m2
65 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,069 tấn
66 Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,021 tấn
67 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,716 m3
68 Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,213 m3
69 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,019 100m2
70 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,045 100m2
71 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 1cấu kiện
72 Đổ lớp than củi dày 15cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,124 m3
73 Đổ lớp than xỉ dày 15cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,124 m3
74 Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,124 m3
75 Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,124 m3
76 Đổ lớp cát mịn dày 20cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 m3
77 Đổ lớp cát thô dày 30cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
78 Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
79 Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
G PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 173 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,523 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41,85 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,07 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,682 m3
6 Phá dỡ nền Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 140 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,128 100m3
H THIẾT BỊ THÔNG DỤNG
1 Máy bơm nước điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
2 Máy bơm nước cho nơi không có điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
3 Máy phát điện 1500 VA/220V/50Hz Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
4 Đèn măng xông Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
5 Đèn bão Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
6 Loa phóng thanh cầm tay Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
7 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
8 Ghế Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 Cái
9 Ghế băng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
10 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
11 Bảng đen Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
12 Bếp điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
13 Lò sưởi điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
14 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bình
15 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
16 Giá đựng bình Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->