Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748015-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200687772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 11:26:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,868 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8436 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1225 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,0491 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3846 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7436 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7436 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Khối lượng theo thiết kế thép số 8 : 2,826*80 = 226,08kg; Khối lượng theo định mức : 80*9,27 = 741,6kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =226,08/741,6=0,3049 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 mối nối
10 Ép âm, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,28 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,28 m3
12 Nhân công uốn sắt đầu cọc (3.5/7) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 công
13 Cọc dẫn đóng âm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75,7357 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,203 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2995 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6312 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,082 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8716 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,0158 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,6395 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,2452 m3
23 Tiền mua đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,2452 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1145 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7409 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5475 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7679 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3043 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9061 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4527 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,353 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,2264 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9827 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3945 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3935 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,5006 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,8756 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0584 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4692 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5164 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,6649 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1248 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0053 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7773 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8976 m3
46 Đắp bờ đê, dung trọng <= 1,45 T/m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239,5 m3
47 Tiền mua đất đồi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239,5 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,16 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,064 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,0576 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,36 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 158,5 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9972 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1794 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,2912 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,99 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121,2706 m2
58 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 238,0266 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 218,5376 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75,5652 m2
61 Sơn giả gỗ, Sơn giả đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 577,8348 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 180,72 m2
63 Đá tảng chân cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
64 Lan can con tiện xi măng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90,1 m
65 Đá lát KT: 600x300x50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 366 Viên
66 Đá bậc KT: 600x300x200mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 414 Viên
67 Đá bậc KT: 600x300x150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108 Viên
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 382 cái
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 522 cái
B Hạng mục 2: Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao >8m; L<=5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1914 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao >8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0292 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao >8m;L<=5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3214 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp (Độ cao >8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7204 m3
5 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao >8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1096 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1079 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao >8m; L<=5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4918 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5795 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9271 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6898 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (Độ cao 4->8m; L<=5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8686 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0668 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao 4->8m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9852 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9111 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,8473 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao >8m; Tính theo đơn giá vật liệu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1273 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao >8m; Tính theo đơn giá nhân công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1216 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,081 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,336 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,198 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7422 m2
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,2942 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1974 m2
24 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 747,4988 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,5905 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5776 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,238 m3
28 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 254,88 m
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 160,248 m2
30 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51 m
31 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,696 m2
32 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 m2
33 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 con
34 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 hiện vật
35 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,27 m2
36 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,772 m2
37 Lắp dựng các con thú khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 con
38 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,0392 100m2
39 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8436 100m2
C Hạng mục 3: Phần điện, PCCC
1 Tủ điện tổng 250x350mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25 m
11 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
12 Bình bọt chữa cháy Killfire - 6kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
13 Bình khí CO2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
14 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->