Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỖ TRỢ KINH DOANH CHO NÔNG HỘ XÃ VĂN VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN VAY IFAD VÀ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:17:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,998,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 2 | Bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 5 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| B | RÃNH CHIỤ LỰC CÓ NẮP ĐẬY | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5072 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 3 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 4 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 6 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2087 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi