Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748502-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200748491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 12:06:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,404,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng
1 Tháo dỡ kết cấu lan can thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8654 tấn
2 Vận chuyển kết cấu lan can thép về bãi tập kết - 10m khởi điểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8654 tấn
3 Vận chuyển kết cấu lan can thép về bãi tập kết - 30m tiếp theo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,5962 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,274 m3
5 Tháo dỡ dầm dọc cầu cũ bằng cơ giới - Bốc xuống bãi tập kết Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
6 Tháo dỡ dầm dọc cầu cũ bằng cơ giới - Bốc xuống phương tiện vận chuyển Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 1 cấu kiện
7 Bốc xếp dầm cầu cũ bằng cơ giới - Bốc từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 1 cấu kiện
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng gia cố trụ cầu dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8015 tấn
9 Nhổ cọc thép hình gia cố trụ cầu dưới nước (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
10 Đóng cọc ống BTCT DƯL PHC-C350 dưới nước, phần ngập đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,82 100m
11 Đóng cọc ống BTCT DƯL PHC-C350 dưới nước, phần không ngập đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
12 Nối cọc ống BTCT DƯL PHC-C350 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 1 mối nối
13 Sản xuất thép tấm nối cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6908 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép tấm neo cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép tấm neo cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
17 Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3944 tấn
18 Bê tông neo cọc bằng đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,598 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
20 Đục lớp ngoài bê tông mặt bên mố bằng máy khoan bê tông (chiều dày đục 5cm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,152 m2
21 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 50cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 lỗ khoan
22 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 lỗ khoan
23 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф25mm, chiều sâu khoan 15cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ khoan
24 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф18mm, chiều sâu khoan 20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ khoan
25 Bơm keo Hilti-RE-500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9.588 ml
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9698 100kg
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7118 100kg
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5438 100kg
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2311 100m2
30 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát (có sử dụng phụ gia chống co ngót) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,866 m3
31 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0326 100m3
32 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
33 Bê tông bệ, thân trụ trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,77 m3
34 Bê tông mũ trụ trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,86 m3
35 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
36 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7709 tấn
37 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9957 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6826 100m2
39 Bê tông bệ, thân trụ dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 72,55 m3
40 Bê tông mũ trụ dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,47 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4885 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,8802 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,5136 100m2
45 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
46 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
47 Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
48 Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4865 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4865 tấn
50 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4865 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4594 tấn
52 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4594 tấn
53 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3362 tấn
54 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5346 tấn
55 Đào hố móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
56 Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay (50% KL đào) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1425 100m3
57 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,932 m3
58 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
59 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
60 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
61 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
62 Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
63 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, đất cấp I (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
64 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, đất cấp I (không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
65 Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
66 Sản xuất hệ khung chống (không tính VL chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3522 tấn
67 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,0566 tấn
68 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,0566 tấn
69 Khấu hao cọc thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2902 tấn
70 Khấu hao cọc ván thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,674 tấn
71 Khấu hao thép hệ khung chống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2705 tấn
72 Đào đất trong khung vây bằng máy đào 0,8m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3435 100m3
73 Làm lớp lót móng trong khung vây bằng cát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,41 m3
74 Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông đá 1x2 dưới nước, f'c=16MPa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,06 m3
75 Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL, L=12m (tải trọng H8) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 dầm
76 Bốc xếp dầm cầu từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (cho nhịp trên cạn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
77 Lắp dựng dầm cầu - trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp dựng dầm cầu - dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0739 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6699 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4635 100m2
82 Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,65 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9483 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6176 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6395 100m2
86 Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,75 m3
87 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,149 100m2
88 Sơn kết cấu lan can thép, 1 nước chống sét, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 86,5 m2
89 Lắp đặt kết cấu lan can thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8654 tấn
90 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, loại ống STK D90x3,2mm (không tính vật liệu chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 10 mối
91 Lắp đặt ống thoát nước bằng p/p hàn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
92 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 cái
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
94 Gia công thép hình khe co giãn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3841 tấn
95 Mạ kẽm thép hình khe co giãn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3841 tấn
96 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, dầm đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,5 m
97 Vữa cường độ cao, không co ngót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
98 Bê tông đệm móng đá 4x6, M150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
99 Bê tông gối kê bản quá độ đá 1x2, M150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK<=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK<=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ + gối kê Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
103 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,472 m3
104 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kết cấu bê tông lề đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2521 100m2
105 Bê tông lề đường, đá 1x2, vữa M200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
106 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1249 100m3
107 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1259 100m2
108 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,151 100m2
109 Tháo dỡ các cọc tiêu cũ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
110 Lắp đặt cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19 cái
111 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,045 m3
112 Sơn phản quang cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,417 m2
113 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật 40x70cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Cung cấp biển báo phản quang tròn D90cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Cung cấp biển báo phản quang giao thông thủy, vuông 120x120cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2
117 Đào móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
118 Lắp trụ đỡ và biển báo phản quang - biển tròn, tên cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, vuông 120x120cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,11 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->