Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 01:33:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,969,898,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,37 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,48 | m3 |
| 5 | Đào nền + đánh cấp đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,295 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.817,18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 13 | Lót nilon mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,23 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,16 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,85 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,88 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,71 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp lề + taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,995 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | 100m3 |
| 22 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.474,7 | m |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,095 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,661 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,301 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,584 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.270,532 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,69 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,05 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,883 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,553 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,647 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,88 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,092 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 41 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 46 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,244 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 51 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | gốc |
| 52 | Vận chuyển, chồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 53 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,484 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,803 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan,D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | 1cấu kiện |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 70 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,376 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,376 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,376 | m3 |
| 73 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,853 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,853 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,853 | m3 |
| 76 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,964 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,964 | 1000viên |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,964 | 1000viên |
| 79 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,447 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,447 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,447 | m3 |
| 82 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,064 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,064 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,064 | tấn |
| 85 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | tấn |
| 86 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | tấn |
| 87 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,9 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi