Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724178-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200723942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:18:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,620,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,489 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,136 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,129 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,766 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,171 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,177 1 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,545 100m2
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,842 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,998 1m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,665 1m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,145 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,985 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,142 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,175 1 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,798 100m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,63 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,692 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,14 1m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,094 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,647 1 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,598 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,993 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,369 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,031 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,177 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,264 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,077 1m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,907 1 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,851 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,14 1m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,094 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,647 1 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,598 100m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,836 1m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,259 1 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,587 1 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,145 1 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,083 100m2
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,502 1m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,618 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,005 1 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,337 100m2
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,104 1m3
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,077 1 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,368 1 tấn
46 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,29 100m2
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,808 1m3
48 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,188 1 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, Chiều cao &lt;&#x3D;6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,285 1 tấn
50 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,689 100m2
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,88 1m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,141 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,062 1 tấn
54 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,882 1m3
55 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,721 1m3
56 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,059 1m3
57 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,558 1m3
58 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,937 1m3
59 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,934 m3
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,934 1m3
61 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,605 1m3
62 Sản xuất xà gồ thép C150x50x18x3mm (TL=6.735KG/MD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,781 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,781 tấn
64 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 151,179 1m2
65 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,334 100m2
66 SXLD cùm chống bão (kc 1ck&#x2F;1md xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 264,3 cái
67 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,169 1m3
68 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,655 1m3
69 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 616,597 1m2
70 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 213,36 1m2
71 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,274 1m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 137,28 1m2
73 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,121 1m2
74 ốp đá bóc đen chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,121 m2
75 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 223,12 1m2
76 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 518,8 1m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 68,9 1m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29 1m2
79 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,5 1m
80 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 127,3 1m
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58,08 1m2
82 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,616 m3
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58,08 1m2
84 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 369,501 1m2
85 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 977,1 1m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn NIPPON PANIT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.375,88 1m2
87 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 644,414 1m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 245,634 1m2
89 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,28 1m2
90 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,796 1m2
91 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,3 1m2
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,78 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,021 100m
94 SXLD cầu chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
95 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,68 m2
96 SXLD cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 79,2 m2
97 SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 79,2 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 79,2 1m2
99 SXLD vách kính khung nhôm, kính dày 5li, kể cả phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,94 m2
100 Trát đắp tạo bánh ú chân và đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
101 SXLD hoàn thiện lan can bậc cấp + ram dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,604 m2
102 SXLD hoa inox lan can hành lang, INOX 304 H30x60 dày 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 116,4 m
103 SXLD hoa sắt lan can cầu thang, thép vuông hộp 14x14, kể cả sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,404 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,55 100m2
105 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,131 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,707 1m3
107 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,23 1m3
108 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,48 1m3
109 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4 1m2
110 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4 1m2
111 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4 1m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
6 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43 1 cái
8 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
9 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 bộ
13 Tủ APTOMAT nhựa 2-4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 62 hộp
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 660 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 72 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 668 m
C PHẦN NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,912 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 cái
7 Tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
10 Van 2 chiều D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
11 Van 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
15 Van phao D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
16 Máy bơm 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
17 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,64 m3
18 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,371 1m3
19 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,039 1m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,006 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,002 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
D PHẦN PCCC
1 Bình bột ABC MFZL4 (4KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bình
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bình
3 Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
4 Tủ đựng bình chữa cháy (có khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 tủ
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
2 Trụ đở kim INOX D60, L=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 70 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 m
7 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 hộp
8 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
9 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,24 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,24 m3
F SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 1m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 1m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 1m2
4 Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->