Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:18:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,620,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,489 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,136 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,766 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,171 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,177 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,842 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,998 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,665 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,145 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,985 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,142 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,175 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,63 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,692 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,14 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,647 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,993 | 1m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,031 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,177 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,264 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,077 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,907 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,851 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,14 | 1m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,647 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,836 | 1m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,259 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,587 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,145 | 1 tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,083 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,502 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,618 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,337 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,104 | 1m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,368 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,808 | 1m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,188 | 1 tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,285 | 1 tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,689 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 54 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,882 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,721 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,059 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,558 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,937 | 1m3 |
| 59 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,934 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,934 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,605 | 1m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x18x3mm (TL=6.735KG/MD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,781 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,781 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 151,179 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,334 | 100m2 |
| 66 | SXLD cùm chống bão (kc 1ck/1md xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 264,3 | cái |
| 67 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,169 | 1m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,655 | 1m3 |
| 69 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 616,597 | 1m2 |
| 70 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 213,36 | 1m2 |
| 71 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,274 | 1m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 137,28 | 1m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,121 | 1m2 |
| 74 | ốp đá bóc đen chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,121 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 223,12 | 1m2 |
| 76 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 518,8 | 1m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,9 | 1m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29 | 1m2 |
| 79 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,5 | 1m |
| 80 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 127,3 | 1m |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,08 | 1m2 |
| 82 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,616 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,08 | 1m2 |
| 84 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 369,501 | 1m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 977,1 | 1m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn NIPPON PANIT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.375,88 | 1m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 644,414 | 1m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 245,634 | 1m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,28 | 1m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,796 | 1m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,3 | 1m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,78 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,021 | 100m |
| 94 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 95 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,68 | m2 |
| 96 | SXLD cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,2 | m2 |
| 97 | SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,2 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,2 | 1m2 |
| 99 | SXLD vách kính khung nhôm, kính dày 5li, kể cả phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,94 | m2 |
| 100 | Trát đắp tạo bánh ú chân và đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 101 | SXLD hoàn thiện lan can bậc cấp + ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,604 | m2 |
| 102 | SXLD hoa inox lan can hành lang, INOX 304 H30x60 dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 116,4 | m |
| 103 | SXLD hoa sắt lan can cầu thang, thép vuông hộp 14x14, kể cả sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,404 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,55 | 100m2 |
| 105 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,131 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,707 | 1m3 |
| 107 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,23 | 1m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 1m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4 | 1m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4 | 1m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4 | 1m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tủ APTOMAT nhựa 2-4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 660 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 668 | m |
| C | PHẦN NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,912 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Van phao D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,371 | 1m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZL4 (4KG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy (có khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | tủ |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đở kim INOX D60, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | m |
| 4 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | mối |
| 6 | ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | 1m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | 1m2 |
| 4 | Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi