Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hạ ngầm đường dây điện trung, hạ thế qua khu dân cư nội thị, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ phục vụ chỉnh trang đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747106-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hạ ngầm đường dây điện trung, hạ thế qua khu dân cư nội thị, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ phục vụ chỉnh trang đô thị
Số hiệu KHLCNT 20200710579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:27:00 đến ngày 2020-07-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,954,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung thế - lắp đặt
1 Cột bê tông LT PC.I-18-13,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối nối
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn/km
5 Cột bê tông LT PC.I-16-13,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối nối
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 tấn/km
9 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,706 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 tấn/km
12 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,02 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn/km
15 Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Quả
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 10 sứ
17 Sứ chuỗi CN-24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
18 Sứ chuỗi kép CNK-24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
19 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Ghíp nhôm A(25-150)-3BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Dây nhôm bọc cách điện AXV120mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Dây nhôm bọc cách điện AXV70mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 1km/1 dây
25 Dây buộc định hình cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 sợi
26 Biển tên cột phản quang (cả đai thép + khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
27 Biển An toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
28 Vận chuyển cột, xà, dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
29 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,4 Kg
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn/km
32 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,24 Kg
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn/km
35 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,04 Kg
36 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn/km
38 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,62 Kg
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn/km
41 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,32 Kg
42 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn/km
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
44 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9632 100kg
45 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,48 Kg
46 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
47 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn/km
48 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,86 Kg
49 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2839 tấn
50 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn/km
51 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 Kg
52 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
53 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn/km
54 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,686 Kg
55 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
56 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn/km
B Đường dây trung thế - xây dựng
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
C Đường cáp ngầm 24kV - lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,881 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,826 100m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,6 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,1 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,507 100m
6 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
10 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cáp
11 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
12 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp nối
13 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,58 m2
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 100m2
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 1000v
16 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 1000v
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 m3
18 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 m3
19 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 1000v
22 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 1000v
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
24 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
25 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m2
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 1000v
28 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 1000v
29 Ống thép qua đường D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
31 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
32 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1046 100m2
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 1000v
35 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 1000v
36 Ống thép qua đường D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,038 m3
38 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,038 m3
39 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,505 m2
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5351 100m2
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,349 1000v
42 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,349 1000v
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,018 m3
44 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,018 m3
45 Lưới bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,925 m2
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3793 100m2
47 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 1000v
48 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 1000v
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 m3
50 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 m3
51 Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
52 Cáp đồng mềm MP35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
53 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 m
54 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 đầu cốt
56 Đầu cốt AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10 đầu cốt
58 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
60 Biển tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
61 Biển tên cầu dao cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
D Đường cáp ngầm 24kV - xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,327 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,309 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,778 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7778 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m3
9 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,47 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2553 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
18 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5754 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5374 m3
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1015 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7605 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 100m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,05 m3
30 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
34 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8932 m3
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2318 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 100m2
40 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 m3
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0951 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5438 m3
E TBA Compact - Lắp đặt
1 Hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máng cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Giá kiểm tra MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bulong móng D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,52 Kg
7 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 m
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
11 Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
13 Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 100 KVA, điện áp 22,35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
14 Sứ Elbow Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 m
16 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Cáp đấu nối tủ tụ bù 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 m
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 m
20 Dây đồng MP35 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
21 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
23 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
25 Đầu cốt MP35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu cốt
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
28 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Biển an toàn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
F TBA Compact - Xây dựng
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1293 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,117 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 m3
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
G Đường cáp hạ thế - xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0849 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
H Đường cáp hạ thế - lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x185+120)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 m
3 Bộ đầu cáp hạ thế co nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu cáp
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,956 100m
6 Ống nhựa HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 100m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
9 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
10 Ống thép qua đường D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
12 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,125 100m2
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 100m2
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 1000v
16 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 1000v
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
18 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
19 Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Đầu cốt M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
22 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Đầu cốt AM 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
25 Biển tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,74 Kg
27 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
28 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn/km
29 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,01 Kg
30 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 tấn/km
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 cọc
32 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 100kg
I Cáp ngầm chiếu sáng 0,4kV- lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9854 100m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+25)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,84 m
3 Bộ đầu cáp hạ thế co nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
4 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 1 đầu cáp
5 Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,0058 kg
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9854 100m
7 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
10 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
11 Ống thép qua đường D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
13 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
14 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,995 m2
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 1000v
17 Ống thép qua đường D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,382 m3
19 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,382 m3
20 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,675 m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0968 100m2
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 1000v
23 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 1000v
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m3
25 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m3
26 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m2
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 1000v
29 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 1000v
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
31 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
32 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 100m2
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 1000v
35 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 1000v
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
37 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
38 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,895 m2
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m2
40 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 1000v
41 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 1000v
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m3
43 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m3
44 Lưới bảo vệ cáp nhầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 100m2
46 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
47 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1000v
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m3
49 cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m3
50 Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
51 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cái
52 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
53 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 10 đầu cốt
55 Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
56 Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M16x200x500x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Cột đèn chiếu sáng: Cột thép bát giác, tròn côn 8m D78-3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
58 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 cột
59 Cần đèn chiếu sáng: CD-01 cao 2m , vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
60 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 cần đèn
61 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 100m
62 Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bóng
63 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 choá
64 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,18 Kg
65 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn/km
66 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 1 bộ
67 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,28 Kg
68 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 tấn/km
69 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 1 bộ
70 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,88 Kg
71 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn/km
72 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 1 bộ
J Cáp ngầm chiếu sáng 0,4kV - xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8365 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4545 m3
19 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
20 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7835 m3
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2855 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1929 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
25 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 100m3
28 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0849 100m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
34 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6375 m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2025 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3025 m3
39 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5375 m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4654 100m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
43 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m3
45 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 100m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m3
K Thu hồi
1 Xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
2 Xà X2-4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Xà X2L-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
4 Xà X2L-6CN+2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
5 Xà X2L-2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bộ
6 Xà X2-6CN+1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
7 Xà đỡ CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
8 Xà đỡ SI, trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
9 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
10 Giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
11 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
12 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
13 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
14 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
15 Tháo chuỗi néo kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ cách điện
16 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 sứ
17 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3pha)
18 Thay chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
19 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
20 Tháo MBA 400kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
21 Tháo tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
22 Tháo tủ tụ bù hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
23 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 1km dây
24 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 1km dây
25 Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
L Đối trừ giá trị vật tư thu hồi (Ghi chú: Nhà thầu chào thầu phải giảm trừ tổng số tiền dự thầu ở mục này (Mục L số thứ tự từ 1 đến 23)
1 Xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 bộ
2 Xà X2-4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ
3 Xà X2L-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 bộ
4 Xà X2L-6CN+2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ
5 Xà X2L-2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -9 1 bộ
6 Xà X2-6CN+1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 bộ
7 Xà đỡ CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ
8 Xà đỡ SI, trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V -3 1 bộ
9 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 bộ
10 Giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ
11 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 bộ
12 Cột BTLT 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 1 cột
13 Cột BTLT 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -7 1 cột
14 Cột BTLT 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 cột
15 Chuỗi néo kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V -12 bộ cách điện
16 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V -6 10 sứ
17 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ (3pha)
18 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 3 pha
19 Cầu dao cách ly 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 bộ (3 pha)
20 Tủ hạ áp 0,4kV-600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 tủ
21 Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-180kVAr Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1 1 tủ
22 Dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1,59 1km dây
23 Dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,177 1km dây
M Chi phí mua sắm và quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1 Tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Bộ sấy nhiệt cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Vỏ tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vỏ
6 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cầu dao liên động 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 0,4kV-800A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Tủ tụ bù hạ thế 240kVAr-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Tủ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Modem GSM GPRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1  Khoản
N Chi phí lắp đặt và thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kv (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 3 pha
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
8 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha <= 1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
9 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phân đoạn
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 tụ
15 Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch dòng, mạch áp điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <= 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phân đoạn
19 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) / 0,4 kV, <=560kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
22 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
23 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
24 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
25 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị đầu cuối Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
26 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
27 Thí nghiệm Amtomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
O
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->