Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hạ ngầm đường dây điện trung, hạ thế qua khu dân cư nội thị, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ phục vụ chỉnh trang đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hạ ngầm đường dây điện trung, hạ thế qua khu dân cư nội thị, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ phục vụ chỉnh trang đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:27:00 đến ngày 2020-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,954,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế - lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông LT PC.I-18-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn/km |
| 5 | Cột bê tông LT PC.I-16-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn/km |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,706 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn/km |
| 12 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn/km |
| 15 | Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10 sứ |
| 17 | Sứ chuỗi CN-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 18 | Sứ chuỗi kép CNK-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện AXV120mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc cách điện AXV70mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 1km/1 dây |
| 25 | Dây buộc định hình cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | sợi |
| 26 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Biển An toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Vận chuyển cột, xà, dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 29 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,4 | Kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn/km |
| 32 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,24 | Kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn/km |
| 35 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | Kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn/km |
| 38 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,62 | Kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn/km |
| 41 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,32 | Kg |
| 42 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn/km |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9632 | 100kg |
| 45 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,48 | Kg |
| 46 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 47 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn/km |
| 48 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,86 | Kg |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2839 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn/km |
| 51 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | Kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn/km |
| 54 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,686 | Kg |
| 55 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn/km |
| B | Đường dây trung thế - xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| C | Đường cáp ngầm 24kV - lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,826 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,6 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,507 | 100m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 11 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp nối |
| 13 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m3 |
| 18 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m3 |
| 19 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1000v |
| 22 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1000v |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 24 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 25 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1000v |
| 28 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1000v |
| 29 | Ống thép qua đường D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 31 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 32 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 1000v |
| 35 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 1000v |
| 36 | Ống thép qua đường D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 38 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 39 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,505 | m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5351 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | 1000v |
| 42 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | 1000v |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m3 |
| 44 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m3 |
| 45 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,925 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3793 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 1000v |
| 48 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 1000v |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 50 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 51 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 52 | Cáp đồng mềm MP35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 54 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Biển tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 61 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| D | Đường cáp ngầm 24kV - xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,327 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,309 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,778 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7778 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,47 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5754 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5374 | m3 |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1015 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7605 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2318 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5438 | m3 |
| E | TBA Compact - Lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá kiểm tra MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bulong móng D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,52 | Kg |
| 7 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 11 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 13 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 100 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 14 | Sứ Elbow Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 16 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Cáp đấu nối tủ tụ bù 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 20 | Dây đồng MP35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt MP35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Biển an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| F | TBA Compact - Xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,117 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| G | Đường cáp hạ thế - xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| H | Đường cáp hạ thế - lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x185+120)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m |
| 3 | Bộ đầu cáp hạ thế co nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 10 | Ống thép qua đường D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 18 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 19 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Biển tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | Kg |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 28 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn/km |
| 29 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | Kg |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn/km |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | 100kg |
| I | Cáp ngầm chiếu sáng 0,4kV- lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9854 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+25)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,84 | m |
| 3 | Bộ đầu cáp hạ thế co nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 đầu cáp |
| 5 | Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0058 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9854 | 100m |
| 7 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 11 | Ống thép qua đường D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 13 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 14 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,995 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 1000v |
| 17 | Ống thép qua đường D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,382 | m3 |
| 19 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,382 | m3 |
| 20 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,675 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0968 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | 1000v |
| 23 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m3 |
| 25 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m3 |
| 26 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 1000v |
| 29 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 1000v |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 31 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 32 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1000v |
| 35 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1000v |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 37 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 38 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,895 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | 1000v |
| 41 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | 1000v |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 43 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 44 | Lưới bảo vệ cáp nhầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 47 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m3 |
| 49 | cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m3 |
| 50 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 51 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 52 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 53 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 56 | Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M16x200x500x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cột đèn chiếu sáng: Cột thép bát giác, tròn côn 8m D78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cột |
| 59 | Cần đèn chiếu sáng: CD-01 cao 2m , vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 60 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cần đèn |
| 61 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m |
| 62 | Đèn Led chiếu sáng đường 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bóng |
| 63 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 choá |
| 64 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,18 | Kg |
| 65 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn/km |
| 66 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 1 bộ |
| 67 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | Kg |
| 68 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn/km |
| 69 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 bộ |
| 70 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,88 | Kg |
| 71 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn/km |
| 72 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1 bộ |
| J | Cáp ngầm chiếu sáng 0,4kV - xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,5 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8365 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4545 | m3 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7835 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2855 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6375 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2025 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3025 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5375 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4654 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| K | Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Xà X2-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Xà X2L-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Xà X2L-6CN+2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Xà X2L-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 6 | Xà X2-6CN+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Xà đỡ CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Xà đỡ SI, trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 14 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Tháo chuỗi néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 16 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 sứ |
| 17 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 18 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 19 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 20 | Tháo MBA 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Tháo tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tháo tủ tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 1km dây |
| 24 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 1km dây |
| 25 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| L | Đối trừ giá trị vật tư thu hồi (Ghi chú: Nhà thầu chào thầu phải giảm trừ tổng số tiền dự thầu ở mục này (Mục L số thứ tự từ 1 đến 23) | |||
| 1 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 bộ |
| 2 | Xà X2-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ |
| 3 | Xà X2L-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 bộ |
| 4 | Xà X2L-6CN+2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ |
| 5 | Xà X2L-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -9 | 1 bộ |
| 6 | Xà X2-6CN+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 bộ |
| 7 | Xà đỡ CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ |
| 8 | Xà đỡ SI, trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -3 | 1 bộ |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 bộ |
| 12 | Cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -2 | 1 cột |
| 13 | Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -7 | 1 cột |
| 14 | Cột BTLT 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 cột |
| 15 | Chuỗi néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -12 | bộ cách điện |
| 16 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -6 | 10 sứ |
| 17 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ (3pha) |
| 18 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 3 pha |
| 19 | Cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 bộ (3 pha) |
| 20 | Tủ hạ áp 0,4kV-600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 tủ |
| 21 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1 | 1 tủ |
| 22 | Dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1,59 | 1km dây |
| 23 | Dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,177 | 1km dây |
| M | Chi phí mua sắm và quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ sấy nhiệt cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vỏ |
| 6 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 0,4kV-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 240kVAr-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Modem GSM GPRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| N | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kv (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 3 pha |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha <= 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phân đoạn |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tụ |
| 15 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch dòng, mạch áp điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <= 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) / 0,4 kV, <=560kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 27 | Thí nghiệm Amtomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| O | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi