Gói thầu: chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước và quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:14:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,577,280,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MẶT NGOÀI GIẢNG ĐƯỜNG 07 TẦNG TẠI CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | mô tả kỹ thuật thep chương V | 43,41 | 100m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt trên tường | mô tả kỹ thuật thep chương V | 480 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1.903,56 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1.903,56 | m2 |
| 5 | Sơn tường mặt tiền | mô tả kỹ thuật thep chương V | 15.863,417 | m2 |
| 6 | Kiểm tra và xử lý chống thấm cho mái và sê nô bằng sika | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1.282,459 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật thep chương V | 655,3472 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | mô tả kỹ thuật thep chương V | 655,347 | m2 |
| 9 | Nhân công don dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật thep chương V | 30 | công |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MẶT NGOÀI NHÀ D TẠI CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Xử lý vết nứt trên tường | mô tả kỹ thuật thep chương V | 50 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật thep chương V | 200 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | mô tả kỹ thuật thep chương V | 200 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà và hành lan | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1.616,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lam tôn | mô tả kỹ thuật thep chương V | 161,28 | m2 |
| 6 | Giá cố và thay thế lam tôn | mô tả kỹ thuật thep chương V | 50 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lam tôn và vệ sinh | mô tả kỹ thuật thep chương V | 603,4846 | m2 |
| 8 | Sơn lam tôn mặt tiền | mô tả kỹ thuật thep chương V | 655,3246 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung lam tôn | mô tả kỹ thuật thep chương V | 161,28 | m2 |
| 10 | Sơn lan can, cầu thang sắt | mô tả kỹ thuật thep chương V | 134,04 | m2 |
| 11 | Xử lý chống thấm chống dột cho sê nô và mái | mô tả kỹ thuật thep chương V | 376,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | mô tả kỹ thuật thep chương V | 90 | m2 |
| 13 | Vận chuyễn phế liệu thạch cao ra bãi thãi | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4 | công |
| 14 | Làm trần bằng tấm Duraflex + khung xương | mô tả kỹ thuật thep chương V | 90 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bóng đèn trần hành lan hiện hữu | mô tả kỹ thuật thep chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn Led D220 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | mô tả kỹ thuật thep chương V | 14,432 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đường điện hành lan | mô tả kỹ thuật thep chương V | 12 | công |
| 19 | Cắt tường gạch và đục rãnh, chiều sau <=5cm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 218 | m |
| 21 | Lắp đặt Hộp chứa và Atomat tổng từng tầng | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 19 | hộp |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dự trù thiếu khi đi lại đường điện) | mô tả kỹ thuật thep chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 8 | cái |
| 25 | Trát rãnh sau khi đi ống, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 218 | m |
| 26 | Bả matit vị trí rãnh đi đường điện | mô tả kỹ thuật thep chương V | 218 | m |
| 27 | Sơn mặt ngoài phòng A.106 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 114,3 | m2 |
| 28 | Xây bịt lam gió, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 6,912 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 138,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | mô tả kỹ thuật thep chương V | 138,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật thep chương V | 138,24 | m2 |
| 32 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công (Bàn, ghế, thiết bị dạy học) | mô tả kỹ thuật thep chương V | 9 | công |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | mô tả kỹ thuật thep chương V | 151 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | mô tả kỹ thuật thep chương V | 9,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật thep chương V | 25,42 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 145,944 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 33,8 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cừ tràm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 3,4272 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 114,6964 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá, xà bần ra bãi tập kết | mô tả kỹ thuật thep chương V | 68,8876 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,6889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4,1333 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | mô tả kỹ thuật thep chương V | 5,511 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt gối đở ống cống D300 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 69 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1,39 | 100m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1,728 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 12,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1,1736 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,4071 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 78,24 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 5,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | mô tả kỹ thuật thep chương V | 12 | cái |
| 23 | Bê tông nền phủ mặt hoàn thiện lại bề mặt sân | mô tả kỹ thuật thep chương V | 16,832 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ nắp đan hố ga để nạo vét | mô tả kỹ thuật thep chương V | 36 | cấu kiện |
| 25 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 57,46 | 10md |
| 26 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=1200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 36 | cái |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | mô tả kỹ thuật thep chương V | 76,8297 | m3 |
| 28 | Sửa chữa tường hầm ga bằng gạch xây | mô tả kỹ thuật thep chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi nạo vét | mô tả kỹ thuật thep chương V | 36 | cái |
| 30 | Bơm hút hầm cầu, nạo vét và vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến điểm xử lý | mô tả kỹ thuật thep chương V | 61,48 | m3 bùn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | mô tả kỹ thuật thep chương V | 15,048 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không thép | mô tả kỹ thuật thep chương V | 5 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật thep chương V | 21,024 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 179,4 | m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 46,4625 | 100m |
| 36 | Đắp cát đầu cừ tràm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4,13 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 92,874 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất và xà bần ra bãi tập kết | mô tả kỹ thuật thep chương V | 122,5985 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1,2259 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 7,3554 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | mô tả kỹ thuật thep chương V | 9,8072 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4,346 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 7,684 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,5125 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,072 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 19,022 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 1,514 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,4799 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 202,36 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 27,84 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỹ thuật thep chương V | 202,36 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 4,654 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | mô tả kỹ thuật thep chương V | 0,3003 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | mô tả kỹ thuật thep chương V | 28 | cái |
| 57 | Phụ kiện ống thông hơi, Co, tê, nút bịt nhựa hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật thep chương V | 2 | lô |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật thep chương V | 2,5 | m3 |
| 59 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật thep chương V | 20 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi