Gói thầu: Thi công xây dựng công trình lộ GTNT tuyến Cù Lao, ấp 5, xã Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình lộ GTNT tuyến Cù Lao, ấp 5, xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:20:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1037 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,9993 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,895 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,687 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,3944 | 100m3 |
| 9 | Rải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 44,7541 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3725 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 20,4856 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 424,133 | m3 |
| B | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,7888 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,728 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D76 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | GIA CỐ | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm đóng thẳng | Chương V của E-HSMT | 7.756,9 | m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm L=4,7m đất cấp I (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 59,676 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cừ tràm nẹp và giằng | Chương V của E-HSMT | 480,4 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 239 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cao su chắn đất | Chương V của E-HSMT | 239 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm L=4,7m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,92 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5647 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,476 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi