Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:17:00 đến ngày 2020-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU ÔNG LUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,789 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,12 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 8,91 | m3 | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | 2,565 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | 0,135 | 100m | |
| 6 | Thép lasen 4 | 1.468,196 | kg | |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất) | 0,026 | 100m cọc | |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất) | 0,135 | 100m cọc | |
| 9 | Thuê bãi | 1 | lần | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,3 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 30 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 0,3 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 m | 16,056 | m3 cấu kiện | |
| 17 | Gỗ tròn đ/k12 cm dài 3m | 396 | m | |
| 18 | Gỗ tròn đ/k12 cm dài 2,8m | 64,4 | m | |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 3,278 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 5,463 | 100m | |
| 21 | Bản mặt gỗ dày 5 cm | 8,58 | m³ | |
| 22 | Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 1.5m | 69 | m | |
| 23 | Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 3m | 132 | m | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 16,056 | m3 | |
| 25 | Nhổ cọc gỗ | 8,74 | 100m | |
| 26 | Đắp đê quai thi công K0,90 | 243,375 | m³ | |
| 27 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | 22,12 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 1,99 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 47,2 | 100m | |
| 30 | Phên nứa đan chân đê quai | 177 | m² | |
| 31 | Nhổ cọc tre | 47,2 | 100m | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,213 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 69,229 | m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,769 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 56,455 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,258 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,69 | m3 | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 30,51 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 77,63 | 100m | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 26,66 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,524 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,61 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 37,059 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 46,354 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 1,094 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,075 | 100m2 | |
| 48 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 68,5 | m3 | |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 16,8 | m3 | |
| 50 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 13,5 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,85 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,231 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,015 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,334 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,054 | tấn | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,214 | 100m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,149 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 0,128 | m3 | |
| 60 | Gia công lan can | 0,216 | tấn | |
| 61 | Thép lan can | 216,34 | kg | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 7,98 | m2 | |
| 64 | Bơm nước thi công | 20 | ca | |
| 65 | Đắp đất hố móng K=0,90 | 16,15 | m³ | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,936 | m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,117 | 100m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,21 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,841 | 100m3 | |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,24 | 100m2 | |
| 71 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,24 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,39 | m3 | |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 2,74 | 100m2 | |
| 74 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 2,74 | 100m2 | |
| 75 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,74 | 100m2 | |
| 76 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,74 | 100m2 | |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,895 | 100m2 | |
| 78 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,895 | 100m2 | |
| 79 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,895 | 100m2 | |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,895 | 100m2 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,179 | 100m3 | |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,55 | 100m2 | |
| 83 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,55 | 100m2 | |
| 84 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,55 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 6,6 | m3 | |
| 86 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 18,13 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,878 | m3 | |
| 88 | Đất núi | 72,465 | m³ | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 7,954 | 100m3 | |
| B | CẦU ÔNG MÙI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,09 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 20,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,61 | m3 | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | 2,565 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | 0,135 | 100m | |
| 6 | Thép lasen 4 | 1.468,196 | kg | |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất) | 2,565 | 100m cọc | |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất) | 0,135 | 100m cọc | |
| 9 | Thuê bãi | 1 | lần | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 3 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 30 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 30 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 m | 10,968 | m3 cấu kiện | |
| 17 | Gỗ tròn đ/k12 cm dài 3m | 270 | m | |
| 18 | Gỗ tròn đ/k12 cm dài 2,8m | 44,8 | m | |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 2,28 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 3,8 | 100m | |
| 21 | Bản mặt gỗ dày 5 cm | 5,85 | m³ | |
| 22 | Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 1.5m | 48 | m | |
| 23 | Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 3m | 90 | m | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 10,968 | m3 | |
| 25 | Nhổ cọc gỗ | 6,08 | 100m | |
| 26 | Đắp đê quai thi công K0,90 | 160,875 | m³ | |
| 27 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | 14,625 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 1,316 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 31,2 | 100m | |
| 30 | Phên nứa đan chân đê quai | 117 | m² | |
| 31 | Nhổ cọc tre | 31,2 | 100m | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,453 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 20,976 | m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,839 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 65,994 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,64 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,24 | m3 | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 18,29 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 74,48 | 100m | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 28,8 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,374 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,643 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,684 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 37,06 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 54,7 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 1,244 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,2 | 100m2 | |
| 48 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 36 | m3 | |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 5,6 | m3 | |
| 50 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 10,95 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,85 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,231 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,015 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,334 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,054 | tấn | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,214 | 100m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,149 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 0,13 | m3 | |
| 60 | Gia công lan can | 0,216 | tấn | |
| 61 | Thép lan can | 216,34 | kg | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 7,98 | m2 | |
| 64 | Bơm nước thi công | 20 | ca | |
| 65 | Đắp đất hố móng K=0,90 | 25,57 | m³ | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,114 | m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,205 | 100m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,242 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,968 | 100m3 | |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,249 | 100m2 | |
| 71 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,249 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,94 | m3 | |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 1,53 | 100m2 | |
| 74 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 1,53 | 100m2 | |
| 75 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,53 | 100m2 | |
| 76 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,53 | 100m2 | |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,75 | 100m2 | |
| 78 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,75 | 100m2 | |
| 79 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,75 | 100m2 | |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,746 | 100m2 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,15 | 100m3 | |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,53 | 100m2 | |
| 83 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,53 | 100m2 | |
| 84 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,53 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 86 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 38,64 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 47,17 | m3 | |
| 88 | Đất núi | 51,887 | m³ | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 6,299 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi