Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743468-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200743398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:17:00 đến ngày 2020-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,869,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU ÔNG LUYỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,789 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 17,12 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 8,91 m3
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) 2,565 100m
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) 0,135 100m
6 Thép lasen 4 1.468,196 kg
7 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất) 0,026 100m cọc
8 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất) 0,135 100m cọc
9 Thuê bãi 1 lần
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,3 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 30 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 30 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 0,3 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,6 100m3
16 Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 m 16,056 m3 cấu kiện
17 Gỗ tròn đ/k12 cm dài 3m 396 m
18 Gỗ tròn đ/k12 cm dài 2,8m 64,4 m
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 3,278 100m
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) 5,463 100m
21 Bản mặt gỗ dày 5 cm 8,58
22 Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 1.5m 69 m
23 Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 3m 132 m
24 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 16,056 m3
25 Nhổ cọc gỗ 8,74 100m
26 Đắp đê quai thi công K0,90 243,375
27 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 22,12 m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 1,99 100m3
29 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 47,2 100m
30 Phên nứa đan chân đê quai 177
31 Nhổ cọc tre 47,2 100m
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,213 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 69,229 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,769 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 56,455 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,258 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,69 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 30,51 m3
39 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 77,63 100m
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 26,66 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,126 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,524 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,61 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 37,059 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 46,354 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 1,094 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,075 100m2
48 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 68,5 m3
49 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 16,8 m3
50 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 13,5 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 10,85 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,231 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,334 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,054 tấn
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,214 100m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,149 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 0,128 m3
60 Gia công lan can 0,216 tấn
61 Thép lan can 216,34 kg
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
63 Lắp dựng lan can sắt 7,98 m2
64 Bơm nước thi công 20 ca
65 Đắp đất hố móng K=0,90 16,15
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,936 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,117 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,21 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,841 100m3
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,24 100m2
71 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,24 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 5,39 m3
73 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 2,74 100m2
74 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 2,74 100m2
75 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 2,74 100m2
76 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 2,74 100m2
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,895 100m2
78 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,895 100m2
79 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,895 100m2
80 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,895 100m2
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,179 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,55 100m2
83 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,55 100m2
84 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,55 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 6,6 m3
86 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 18,13 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,878 m3
88 Đất núi 72,465
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 7,954 100m3
B CẦU ÔNG MÙI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,09 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 20,7 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,61 m3
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) 2,565 100m
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) 0,135 100m
6 Thép lasen 4 1.468,196 kg
7 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất) 2,565 100m cọc
8 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất) 0,135 100m cọc
9 Thuê bãi 1 lần
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 3 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 30 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 30 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 30 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,6 100m3
16 Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 m 10,968 m3 cấu kiện
17 Gỗ tròn đ/k12 cm dài 3m 270 m
18 Gỗ tròn đ/k12 cm dài 2,8m 44,8 m
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 2,28 100m
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) 3,8 100m
21 Bản mặt gỗ dày 5 cm 5,85
22 Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 1.5m 48 m
23 Gỗ tròn đ/k 10 cm dài 3m 90 m
24 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 10,968 m3
25 Nhổ cọc gỗ 6,08 100m
26 Đắp đê quai thi công K0,90 160,875
27 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 14,625 m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 1,316 100m3
29 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 31,2 100m
30 Phên nứa đan chân đê quai 117
31 Nhổ cọc tre 31,2 100m
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,453 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 20,976 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,839 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 65,994 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,64 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,24 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 18,29 m3
39 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 74,48 100m
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 28,8 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,374 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,643 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,684 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 37,06 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 54,7 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 1,244 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,2 100m2
48 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 36 m3
49 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 5,6 m3
50 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 10,95 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 10,85 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,231 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,334 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,054 tấn
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,214 100m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,149 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 0,13 m3
60 Gia công lan can 0,216 tấn
61 Thép lan can 216,34 kg
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
63 Lắp dựng lan can sắt 7,98 m2
64 Bơm nước thi công 20 ca
65 Đắp đất hố móng K=0,90 25,57
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,114 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,205 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,242 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,968 100m3
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,249 100m2
71 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,249 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 5,94 m3
73 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 1,53 100m2
74 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 1,53 100m2
75 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 1,53 100m2
76 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 1,53 100m2
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,75 100m2
78 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,75 100m2
79 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,75 100m2
80 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,746 100m2
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,15 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 0,53 100m2
83 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 0,53 100m2
84 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,53 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 4,8 m3
86 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 38,64 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 47,17 m3
88 Đất núi 51,887
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 6,299 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->