Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747977-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200736746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 13:55:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,222,343 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ
1 Tháo dỡ đan bê tông nền sân (thu hồi sử dụng lại) Mô tả theo bản vẽ 90 m2
B II. PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả theo bản vẽ 42,786 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả theo bản vẽ 8,239 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6cm M50 xi măng PC30 Mô tả theo bản vẽ 4,564 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả theo bản vẽ 0,105 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả theo bản vẽ 0,186 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo bản vẽ 0,264 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 5,408 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Mô tả theo bản vẽ 2,384 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo bản vẽ 41,053 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,05 tấn
11 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,424 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả theo bản vẽ 0,263 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 2,532 m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6cm M50 xi măng PC30 Mô tả theo bản vẽ 9,756 m3
15 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 14,634 m3
C III. PHẦN THÂN
1 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,054 tấn
2 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,402 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo bản vẽ 0,458 100m2
4 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 2,4 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả theo bản vẽ 0,347 100m2
6 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm h<=16m Mô tả theo bản vẽ 0,113 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm h<=16m Mô tả theo bản vẽ 0,719 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 4,254 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả theo bản vẽ 0,09 100m2
10 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả theo bản vẽ 0,031 tấn
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả theo bản vẽ 0,72 m3
12 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,045 tấn
13 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Mô tả theo bản vẽ 0,052 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả theo bản vẽ 0,067 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 0,421 m3
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M50 Mô tả theo bản vẽ 29,14 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M50 Mô tả theo bản vẽ 0,913 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Mô tả theo bản vẽ 2,376 m3
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo bản vẽ 160,32 m2
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Mô tả theo bản vẽ 158,83 m2
3 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo bản vẽ 23,76 m2
4 ốp chân tường gạch 15x60cm Mô tả theo bản vẽ 4,41 m2
5 ốp tường, trụ, cột gạch 50x50cm Mô tả theo bản vẽ 19,64 m2
6 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo bản vẽ 45,8 m2
7 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả theo bản vẽ 34,7 m2
8 Trát lanh tô, giằng M75 Mô tả theo bản vẽ 4,36 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Mô tả theo bản vẽ 86,8 m2
10 Láng sênô, máng nước dày 1cm M75 Mô tả theo bản vẽ 9 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo bản vẽ 9 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo bản vẽ 9 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả theo bản vẽ 404,01 m2
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông Mô tả theo bản vẽ 0,954 100m2
15 Gia công xà gồ thép hộp 50*100 dày 1,4li Mô tả theo bản vẽ 0,415 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100 dày 1,4li Mô tả theo bản vẽ 0,415 tấn
17 Lắp dựng cửa sắt cuốn Mô tả theo bản vẽ 28,56 m2
E V. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả theo bản vẽ 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo bản vẽ 6 cái
3 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Mô tả theo bản vẽ 60 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo bản vẽ 40 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo bản vẽ 30 m
6 Lắp đặt cầu chì Mô tả theo bản vẽ 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1P-20A Mô tả theo bản vẽ 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả theo bản vẽ 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo bản vẽ 4 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả theo bản vẽ 4 hộp
11 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả theo bản vẽ 4 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả theo bản vẽ 0,12 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả theo bản vẽ 2 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D60 Mô tả theo bản vẽ 2 cái
F VI. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ đan bê tông nền sân (thu hồi sử dụng lại) Mô tả theo bản vẽ 288,9 m2
2 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả theo bản vẽ 43,335 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->