Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:57:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 06 phòng và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,8191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0734 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 438,2821 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 37,3006 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,3006 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 101,0471 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,4377 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,7882 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,7293 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,0671 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,325 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,9357 | m3 |
| 14 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,1535 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,5127 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4781 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,5498 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,0003 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,2601 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0633 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,8722 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,9689 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0547 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,9957 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,949 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,976 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 589,9715 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 166,41 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 450,3175 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 93,929 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 93,929 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,7574 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 250,0779 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2909 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,03 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,2282 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,2704 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 276,1525 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,6008 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 265,02 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,2395 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 530,9875 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 56,6452 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 596,2653 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 56,4851 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 594,58 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 865,0765 | m2 |
| 63 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 64 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 36,143 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.331,699 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.263,0053 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.336,5578 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.258,1465 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm Uco 600x600 khung kim loại | Chương V của E-HSMT | 327,3 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0059 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,7531 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng các loại cửa đi | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng các loại cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 28,11 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 143,896 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 316,38 | m |
| 78 | Đắp bánh ú | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 79 | Lắp đặt MCB 20A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt đế nối + mặt | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 97 | Cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét R=75m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Kéo rải dây đồng chống sét 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 104 | Đé trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Móc giữ ống | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Bu lông D16mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Bình chữa cháy bột 3Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy bột CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8571 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,7475 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9889 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1157 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2637 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1937 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,23 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,778 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 25 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 49,588 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1m2 |
| 29 | Bảng tên trường | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 30 | Chữ tên trường Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,0119 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6683 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 34 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 35 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,65 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,65 | m2 |
| 38 | CC hàng rào kẽm gai (5.1m/kg) | Chương V của E-HSMT | 373,9216 | kg |
| 39 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 232,06 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1069 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5335 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5335 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9459 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,208 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8284 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6,704 | m2 |
| 73 | Làm trân bằng tấm Uco khung nổi | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,918 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,735 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới sân, đường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5273 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8756 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3502 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5456 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,2682 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,9968 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 199,92 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 60,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0006 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,876 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8768 | 100m3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 7,6612 | 100m3 |
| 23 | CC cát san lấp | Chương V của E-HSMT | 7,6612 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.790 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.790 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,475 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 70,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,65 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,74 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 22 | Lắp đặt máng tiểu bằng inox KT2600x250x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt CB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp bảng điện 120x80x35 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí xổm có thùng + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ren trong, ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 30,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,767 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4234 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9776 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,544 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 20,11 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 44,68 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,505 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,68 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt CB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp bảng điện 120x120x35 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp bảng điện 120x80x35 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21 mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ren trong, ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi