Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744146-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200732993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 14:57:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,528,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 06 phòng và các phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,8191 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,0734 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 438,2821 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 37,3006 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 37,3006 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1969 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 101,0471 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,4377 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,7882 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,7293 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 58,0671 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,325 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 44,9357 m3
14 Cao su lót Chương V của E-HSMT 2,1535 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 47,5127 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,4781 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,5498 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,0003 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,656 m3
20 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,2601 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,0633 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,8722 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,9689 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0547 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1896 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2297 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,9957 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,586 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,115 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,804 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,284 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,58 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,949 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,976 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,321 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,67 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,493 tấn
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 589,9715 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 166,41 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 450,3175 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 93,929 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 93,929 m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 180 cái
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 23,7574 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 250,0779 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
48 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 34,29 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,2909 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,03 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,2282 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,2704 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 276,1525 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 10,6008 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 265,02 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,2395 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 530,9875 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 56,6452 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 596,2653 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 56,4851 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 594,58 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 865,0765 m2
63 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 34,29 m2
64 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 36,143 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.331,699 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.263,0053 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.336,5578 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.258,1465 m2
69 Làm trần bằng tấm Uco 600x600 khung kim loại Chương V của E-HSMT 327,3 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0059 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 5,7531 100m2
72 Lắp dựng các loại cửa đi Chương V của E-HSMT 62,4 m2
73 Lắp dựng các loại cửa sổ Chương V của E-HSMT 115,2 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 28,11 m2
75 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Chương V của E-HSMT 143,896 m2
76 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 21,69 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 316,38 m
78 Đắp bánh ú Chương V của E-HSMT 5,22 m2
79 Lắp đặt MCB 20A Chương V của E-HSMT 13 cái
80 Lắp đặt MCB 63A Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt MCB 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
83 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.500 m
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
87 Lắp đặt đế nối + mặt Chương V của E-HSMT 40 hộp
88 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Chương V của E-HSMT 600 m
89 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 54 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần Chương V của E-HSMT 14 bộ
92 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Chương V của E-HSMT 40 cái
93 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 54 cái
95 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 2 hộp
96 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 2 cọc
97 Cáp đồng trần 16mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,08 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 26 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 26 cái
101 Lắp đặt kim thu sét R=75m Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Kéo rải dây đồng chống sét 25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
103 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 7 cọc
104 Đé trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
107 Móc giữ ống Chương V của E-HSMT 10 cái
108 Bu lông D16mm Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Bình chữa cháy bột 3Kg Chương V của E-HSMT 4 cái
110 Bình chữa cháy bột CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 4 cái
111 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Kệ treo bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2129 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,77 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8571 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,7475 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,17 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,17 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9889 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1157 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,824 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2637 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1488 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1426 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1937 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,23 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,111 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,778 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,1 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,2 m
25 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 49,588 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 96,1 m2
27 Lắp dựng các loại cửa sắt Chương V của E-HSMT 12,6 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,2 1m2
29 Bảng tên trường Chương V của E-HSMT 6 m2
30 Chữ tên trường Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,0119 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,6683 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,777 tấn
34 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,825 100m
35 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Chương V của E-HSMT 111,24 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,65 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,65 m2
38 CC hàng rào kẽm gai (5.1m/kg) Chương V của E-HSMT 373,9216 kg
39 Lắp dựng hàng rào kẽm gai (tạm tính) Chương V của E-HSMT 232,06 m2
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0728 100m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1069 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,051 100m3
43 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,241 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5335 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5335 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,306 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4275 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9459 m3
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1195 m3
52 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
54 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,057 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0855 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1821 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0339 100m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,208 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,352 m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8284 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,71 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Chương V của E-HSMT 0,117 100m2
70 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
71 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 6 m2
72 Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ Chương V của E-HSMT 6,704 m2
73 Làm trân bằng tấm Uco khung nổi Chương V của E-HSMT 7,84 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 9 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,2 m
76 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 20,71 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 20,71 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,71 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,918 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,735 1m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,126 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt MCB 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
87 Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị Chương V của E-HSMT 2 hộp
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 30 m
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 6 m
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới sân, đường
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,9 m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,99 100m2
3 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0168 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5273 tấn
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8756 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3502 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,5456 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,992 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3328 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4784 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,2682 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 200 1cấu kiện
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,9968 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 199,92 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 60,88 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,037 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,358 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0006 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,876 m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8768 100m3
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 7,6612 100m3
23 CC cát san lấp Chương V của E-HSMT 7,6612 100m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.790 m2
25 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.790 m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 42,9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,8 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,27 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 25,2 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4576 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,091 tấn
10 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,3072 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7792 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,475 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 70,74 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 60,72 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 71,65 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 70,74 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,429 100m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
19 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 11,6 m2
20 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,5 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 31,61 m2
22 Lắp đặt máng tiểu bằng inox KT2600x250x200 Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 75 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
28 Lắp đặt CB Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị Chương V của E-HSMT 4 hộp
30 Lắp đặt hộp bảng điện 120x80x35 Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 25 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
36 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt xí xổm có thùng + vòi xịt Chương V của E-HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V của E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt ren trong, ren ngoài Chương V của E-HSMT 16 cái
48 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 30,855 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,22 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,288 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 25,2 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4784 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
9 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,1848 100m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,134 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,767 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4234 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9776 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,544 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 20,11 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 44,68 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 19,28 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,505 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,68 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,3392 100m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
22 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 8,8 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 17,95 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 57,92 m2
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
30 Lắp đặt CB Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt hộp bảng điện 120x120x35 Chương V của E-HSMT 1 hộp
32 Lắp đặt hộp bảng điện 120x80x35 Chương V của E-HSMT 4 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 25 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng + vòi xịt Chương V của E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 20 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21 mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt ren trong, ren ngoài Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V của E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->