Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746435-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200632396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 17:00:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 131,002 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 416,32 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 84,667 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang Chương V 23,685 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ Chương V 8,228 m2
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 Chương V 436,108 m2
7 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang Chương V 54,48 m2
8 Phá dỡ má cửa xây ốp gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 2,032 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ Chương V 58,872 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 554,036 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V 674,236 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang Chương V 39,453 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng Chương V 191,415 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V 443,252 m2
15 Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà Chương V 16 Công
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 29,169 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 29,169 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 29,169 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,228 m2
2 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm Chương V 1,325 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V 89,399 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,887 m2
5 Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,28 m2
6 Đánh bóng lại granito tay vịn lan can, tay vịn bậc tam cấp Chương V 10 công
7 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 19,878 m2
8 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 36,36 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 434,666 m2
10 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 46,44 m2
11 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 98,79 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.414,636 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 612,908 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,462 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi Chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi Chương V 8 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường Chương V 16 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 4 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 32 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 32 cái
12 Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Chương V 16 bộ
13 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 32 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Chương V 14 bộ
15 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 85 m
16 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Chương V 69 m
17 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 240 m
18 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 184 m
19 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 770 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 85 m
21 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm Chương V 765 m
22 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V 315 m
23 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 18 cái
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 cái
25 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 4 bình
26 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,68 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 24 cái
30 Rọ chắn rác mái Chương V 8 cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2
F PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 107,232 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 84,96 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang Chương V 53,404 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ Chương V 3,816 m2
5 Phá dỡ chân bục giảng xây gạch, tường dày 22cm Chương V 1,089 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 7,872 m2
7 Phá dỡ lớp tôn nền bục giảng tầng 1 và 2 Chương V 2,814 m3
8 Đào xúc đất tôn nền bục giảng tầng 1 Chương V 1,876 m3
9 Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 Chương V 515,921 m2
10 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái, sê nô sảnh Chương V 75,911 m2
11 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang Chương V 53,886 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ Chương V 98,807 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 827,93 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V 825,84 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang Chương V 28,218 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng Chương V 343,595 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V 563,089 m2
18 Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà Chương V 16 Công
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 34,118 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 34,118 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 34,118 m3
G PHẦN CẢI TẠO
1 Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,089 m3
2 Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công Chương V 0,938 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,938 m3
4 Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,816 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V 70,56 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,357 m2
7 Trát bù má cửa,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,727 m2
8 Trát mới má cửa phần mở tường làm cửa đi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,014 m2
9 Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 3,52 m2
10 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 23,822 m2
11 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 26,544 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 547,009 m2
13 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 43,613 m2
14 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 13,45 m2
15 Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 55,814 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.779,483 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 926,737 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,861 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi Chương V 8 hộp
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường Chương V 24 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 48 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 48 cái
12 Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Chương V 24 bộ
13 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 48 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Chương V 16 bộ
15 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 125 m
16 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Chương V 85 m
17 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 240 m
18 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 344 m
19 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 1.055 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 125 m
21 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm Chương V 665 m
22 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V 760 m
23 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 18 hộp
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 cái
25 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 4 bình
26 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,68 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 24 cái
30 Rọ chắn rác mái Chương V 8 cái
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1
J PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 88,56 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 53,777 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang và cầu thang Chương V 53,627 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ Chương V 4,233 m2
5 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Chương V 36,888 m2
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 Chương V 362,726 m2
7 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang Chương V 43,959 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ Chương V 47,806 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 544,943 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V 608,201 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang Chương V 24,815 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng Chương V 139,475 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V 389,057 m2
14 Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà Chương V 12 Công
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 18,795 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 18,795 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 18,795 m3
K PHẦN CẢI TẠO
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 16 1 lỗ khoan
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,116 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,003 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,019 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan lan Chương V 0,019 100m2
6 Gia công lan can bằng sắt hộp 20x20x1,5mm Chương V 0,003 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt hành lang Chương V 0,528 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,86 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đã sơn lại Chương V 53,777 m2
10 Sơn lại tay vịn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,233 m2
11 Xây tường lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,209 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,404 m2
13 Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,92 m2
14 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,88 m2
15 Đánh bóng lại granito tay vịn lan can Chương V 10 công
16 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 21,423 m2
17 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 23,64 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 361,622 m2
19 Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,888 m2
20 Quét masterseal 555 chống thấm sê nô mái Chương V 36,888 m2
21 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 31,718 m2
22 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 53,398 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.175,468 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 597,153 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,365 100m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi Chương V 6 hộp
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 24 cái
12 Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 24 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Chương V 10 bộ
15 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 30 m
16 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Chương V 53 m
17 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 138 m
19 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 570 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 30 m
21 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm Chương V 575 m
22 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V 235 m
23 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 12 hộp
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 cái
25 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 4 bình
26 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,51 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 18 cái
30 Rọ chắn rác mái Chương V 6 cái
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2
N PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 95,148 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 61,812 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang và cầu thang Chương V 81,046 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ Chương V 4,106 m2
5 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Chương V 48,96 m2
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 Chương V 433,57 m2
7 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang Chương V 38,815 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ Chương V 47,806 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V 573,851 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V 654,97 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang Chương V 27,457 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng Chương V 181,728 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V 447,069 m2
14 Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà Chương V 12 Công
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 21,587 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 21,587 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 21,587 m3
O PHẦN CẢI TẠO
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,046 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đã sơn lại Chương V 61,812 m2
3 Sơn lại tay vịn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,106 m2
4 Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,515 m2
5 Đánh bóng lại granito tay vịn lan can Chương V 10 Công
6 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 13,155 m2
7 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 25,66 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 433,57 m2
9 Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,96 m2
10 Quét masterseal 555 chống thấm sê nô mái Chương V 48,96 m2
11 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 32,4 m2
12 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 45,6 m2
13 Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 14,045 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.325,739 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 621,657 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,3 100m2
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi Chương V 6 hộp
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường Chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 24 cái
12 Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 24 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Chương V 10 bộ
15 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 165 m
16 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Chương V 53 m
17 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 192 m
18 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 138 m
19 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 624 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 165 m
21 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm Chương V 641 m
22 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V 235 m
23 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 12 hộp
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 cái
25 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 4 bình
26 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,51 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 18 cái
30 Rọ chắn rác mái Chương V 6 cái
Q NHÀ THƯỜNG TRỰC
R PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 13,557 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,197 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,257 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,268 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,759 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,016 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,155 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,069 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Chương V 7,817 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,649 m3
S PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,521 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,014 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,031 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,047 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,718 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,248 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,255 100m2
T PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,51 m3
2 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V 0,026 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V 1,89 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,104 m2
5 Gia công cửa đi mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 3,6 m2
6 Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 3,78 m2
7 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Chương V 0,142 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Chương V 0,142 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,1 m2
10 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Chương V 0,238 100m2
11 Lắp ống nhựa xả tràn sê nô d=42mm, dài 250mm Chương V 3 cái
U PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,183 m2
2 Quét master seal 555 chống thấm sê nô Chương V 5,183 m2
3 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 18,424 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 84,862 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,724 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 25,5 m2
7 Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 Chương V 16,26 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,862 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 75,224 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,652 100m2
V PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Chương V 1 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
4 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 12 m
7 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 14 m
8 Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương V 35 m
9 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 2 hộp
W TƯỜNG RÀO XÂY BÙ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,513 m3
2 Đắp đất chân móng Chương V 0,838 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,296 m3
4 Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,872 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,218 m2
6 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,218 m2
X NHÀ VỆ SINH
Y PHẦN MÓNG
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Chương V 15,516 m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,155 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m Chương V 0,155 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,155 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,051 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,855 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,447 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,173 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bể phốt Chương V 0,032 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,872 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,548 m3
12 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,427 m2
13 Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,001 m2
14 Đánh mầu bể phốt Chương V 17,001 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,913 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,048 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,026 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,053 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,215 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,097 100m2
23 Đắp đất nền móng công trình Chương V 8,667 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,766 m3
Z PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,656 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,064 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,063 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,959 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,286 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,262 100m2
AA PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 16,4 m3
2 Gia công cửa đi mở quay khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 3,6 m2
3 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 0,54 m2
4 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox 304 Chương V 21,549 0.0
AB PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát mái bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 26,434 m2
2 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 29,201 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 49,725 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,96 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,231 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 0,714 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,2 m2
8 Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 Chương V 8,2 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,96 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,145 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,824 100m2
AC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Chương V 1 cái
2 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 15 m
4 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 10 m
5 Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương V 25 m
6 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 2 hộp
AD PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứng Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt Zắc co chịu nhiệt ren ngoài d=40mm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 5 cái
7 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Chương V 5 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu, phụ kiện Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả, phụ kiện đồng bộ Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,23 100m
16 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 15 cái
17 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chương V 15 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V 9 cái
25 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Chương V 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,16 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V 8 cái
28 Rọ chắn rác mái Chương V 4 cái
AE CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AF SAN TẠO MẶT BẰNG + PHÁ DỠ
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Chương V 8,16 m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,082 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m Chương V 0,082 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,082 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V 5,44 m3
6 Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,633 m3
7 Phá dỡ bê tông lót móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,627 m3
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I Chương V 0,107 100m3
9 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Chương V 0,107 100m3
AG SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát bù vênh sân trường Chương V 95 m3
2 Lát sân trường bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.900 m2
AH ĐIỆN NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm 600x450x180, loại lắp nổi Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 pole 150A - ICU=30KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Chương V 4 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 25 m
6 Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm Chương V 25 m
AI NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->