Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:00:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 131,002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 416,32 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 84,667 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang | Chương V | 23,685 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ | Chương V | 8,228 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 | Chương V | 436,108 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 54,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ má cửa xây ốp gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 2,032 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 58,872 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 554,036 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 674,236 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang | Chương V | 39,453 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 191,415 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 443,252 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà | Chương V | 16 | Công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 29,169 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,169 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,169 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,228 | m2 |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 1,325 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 89,399 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,887 | m2 |
| 5 | Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,28 | m2 |
| 6 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can, tay vịn bậc tam cấp | Chương V | 10 | công |
| 7 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,878 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,36 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 434,666 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 46,44 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 98,79 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.414,636 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 612,908 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,462 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 69 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 184 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 770 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Chương V | 765 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 315 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 8 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| F | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 107,232 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 84,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang | Chương V | 53,404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ | Chương V | 3,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ chân bục giảng xây gạch, tường dày 22cm | Chương V | 1,089 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 7,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp tôn nền bục giảng tầng 1 và 2 | Chương V | 2,814 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất tôn nền bục giảng tầng 1 | Chương V | 1,876 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 | Chương V | 515,921 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái, sê nô sảnh | Chương V | 75,911 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 53,886 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 98,807 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 827,93 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 825,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang | Chương V | 28,218 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 343,595 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 563,089 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà | Chương V | 16 | Công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 34,118 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 34,118 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 34,118 | m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,089 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Chương V | 0,938 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,938 | m3 |
| 4 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,816 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 70,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,357 | m2 |
| 7 | Trát bù má cửa,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,727 | m2 |
| 8 | Trát mới má cửa phần mở tường làm cửa đi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,014 | m2 |
| 9 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,52 | m2 |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,822 | m2 |
| 11 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,544 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,009 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 43,613 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 13,45 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 55,814 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.779,483 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 926,737 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,861 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi | Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 344 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.055 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Chương V | 665 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 760 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 18 | hộp |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 8 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 88,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 53,777 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang và cầu thang | Chương V | 53,627 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ | Chương V | 4,233 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Chương V | 36,888 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 | Chương V | 362,726 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 43,959 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 47,806 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 544,943 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 608,201 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang | Chương V | 24,815 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 139,475 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 389,057 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà | Chương V | 12 | Công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,795 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,795 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,795 | m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,116 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan lan | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Gia công lan can bằng sắt hộp 20x20x1,5mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V | 0,528 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,86 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đã sơn lại | Chương V | 53,777 | m2 |
| 10 | Sơn lại tay vịn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,233 | m2 |
| 11 | Xây tường lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,209 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,404 | m2 |
| 13 | Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,88 | m2 |
| 15 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can | Chương V | 10 | công |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,423 | m2 |
| 17 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,64 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 361,622 | m2 |
| 19 | Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,888 | m2 |
| 20 | Quét masterseal 555 chống thấm sê nô mái | Chương V | 36,888 | m2 |
| 21 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 31,718 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 53,398 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.175,468 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 597,153 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,365 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi | Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 53 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 138 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Chương V | 575 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 235 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 12 | hộp |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 6 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| N | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 95,148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 61,812 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành lang và cầu thang | Chương V | 81,046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ | Chương V | 4,106 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Chương V | 48,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền tầng 1, tầng 2 | Chương V | 433,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 38,815 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 47,806 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 573,851 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 654,97 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang | Chương V | 27,457 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 181,728 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 447,069 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bột hiết bị điện, nước toàn nhà | Chương V | 12 | Công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 21,587 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,587 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,587 | m3 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,046 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đã sơn lại | Chương V | 61,812 | m2 |
| 3 | Sơn lại tay vịn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,106 | m2 |
| 4 | Trát bù má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,515 | m2 |
| 5 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can | Chương V | 10 | Công |
| 6 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,155 | m2 |
| 7 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,66 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 433,57 | m2 |
| 9 | Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,96 | m2 |
| 10 | Quét masterseal 555 chống thấm sê nô mái | Chương V | 48,96 | m2 |
| 11 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 45,6 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 14,045 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.325,739 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 621,657 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,3 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp nổi | Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 53 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 192 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 138 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 624 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Chương V | 641 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 235 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 12 | hộp |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 6 | cái |
| Q | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 13,557 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,197 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,257 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,268 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,759 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 7,817 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,649 | m3 |
| S | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,521 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,718 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,255 | 100m2 |
| T | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,51 | m3 |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 1,89 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,104 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 3,78 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,1 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Lắp ống nhựa xả tràn sê nô d=42mm, dài 250mm | Chương V | 3 | cái |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,183 | m2 |
| 2 | Quét master seal 555 chống thấm sê nô | Chương V | 5,183 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,424 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,862 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,724 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,5 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,26 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,862 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,224 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,652 | 100m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| W | TƯỜNG RÀO XÂY BÙ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,513 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Chương V | 0,838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,296 | m3 |
| 4 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,872 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,218 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,218 | m2 |
| X | NHÀ VỆ SINH | |||
| Y | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V | 15,516 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,051 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,447 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,173 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bể phốt | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,872 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,548 | m3 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,427 | m2 |
| 13 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,001 | m2 |
| 14 | Đánh mầu bể phốt | Chương V | 17,001 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,913 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,053 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 8,667 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,766 | m3 |
| Z | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,959 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,286 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| AA | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Gia công cửa đi mở quay khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 0,54 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox 304 | Chương V | 21,549 | 0.0 |
| AB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát mái bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,434 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,201 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,725 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,96 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,231 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,714 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,2 | m2 |
| 8 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,145 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,824 | 100m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| AD | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứng | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Zắc co chịu nhiệt ren ngoài d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu, phụ kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 4 | cái |
| AE | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AF | SAN TẠO MẶT BẰNG + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 5,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,633 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,627 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| AG | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh sân trường | Chương V | 95 | m3 |
| 2 | Lát sân trường bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.900 | m2 |
| AH | ĐIỆN NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm 600x450x180, loại lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 pole 150A - ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Chương V | 25 | m |
| AI | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi