Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Cải tạo đường dây 22kV XT 477 Sho từ cột 4 477 Sho đến cột 100 477 Sho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Cải tạo đường dây 22kV XT 477 Sho từ cột 4 477 Sho đến cột 100 477 Sho |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:48:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,760,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (thủ công kết hợp cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 13 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 20 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (thủ công kết hợp cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 4 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (thủ công kết hợp cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 18 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (thủ công kết hợp cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 10 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-16-190-11,0 (thủ công kết hợp cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 4 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT, VT A Cấp cọc | 9 | V/trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT(1,3) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 9 | vtrí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-14T | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 13 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐV-12T | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dọc tuyến cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT ngang tuyến NĐ-N-10T | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT ngang tuyến dây bọc NĐN-N | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 17 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lắp trên CĐC cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 47 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dùng cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | VT A Cấp | 213 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Chuổi néo 24kV (Polimer) + ma ní (loại 70kN) | VT A Cấp | 72 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 120KN | VT A Cấp | 6 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Chuổi néo 24kV (Polimer) + ma ní (loại 120kN) | VT A Cấp | 12 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Ống nối dây trần AC185 (ON-185) | VT A Cấp | 19 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE185 (ONDB-185) | VT A Cấp | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 185 | VT A Cấp | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây nhôm bọc lõi thép 185 | VT A Cấp | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm A-185 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 185 + gen nhự màu | VT A Cấp | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 185 mm2 | VT A Cấp | 51 | cái |
| 34 | Lắp đặt Khóa đỡ dây AC-185 | VT A Cấp | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc cho dây GN-XLPE-185 + yếm giáp níu | VT A Cấp | 21 | cái |
| 36 | Dây buộc cổ sứ (Al-3,5mm2) (mỗi sợi dài 3,5 mét) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 378 | Sợi |
| 37 | Lắp đặt Kéo rãi dây dẫn nhôm bọc AC 185 mm2 | VT A Cấp | 5.676 | Mét |
| 38 | Lắp đặt Kéo rãi dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | VT A Cấp | 18.411 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dàn giao Vượt đường dây trung thế 6-35kV, vượt đường rộng 5m, <=10m có tiết điện dây ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 40 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 (cự ly 300 mét, Bùn nước <=40cm hoặc đồi dốc <=25 độ) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 20 | Móng |
| 41 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly 300 mét, Bùn nước <=40cm hoặc đồi dốc <=25 độ) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Móng |
| C | ||||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Thu hồi nhập kho | 24.087 | m |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT 10,5m chặt gốc | Thu hồi nhập kho | 23 | trụ |
| 3 | Thu hồi trụ BTLT 12m chặt gốc | Thu hồi nhập kho | 1 | trụ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung thế (<25kg) | Thu hồi nhập kho | 18 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo trung thế (<50kg) | Thu hồi nhập kho | 5 | Bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 22kV + ty | Thu hồi nhập kho | 67 | Bộ |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | Thu hồi nhập kho | 24 | Cái |
| 8 | Thu hồi khóa néo dây 95mm2 | Thu hồi nhập kho | 24 | Cái |
| D | ||||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (V/C thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 20 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (V/C thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 2 | Móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi