Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nâng cấp nhà chụp city, nhà tắm, nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nâng cấp nhà chụp city, nhà tắm, nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:19:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,596,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 70.887.219 | đồng |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| C | NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 76,734 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3333 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,646 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,8011 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0606 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4561 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1289 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1189 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,4036 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,425 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0875 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38,342 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1223 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8642 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1259 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5205 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,7 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh, cửa tôn mạ kẽm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,7 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa tôn mạ kẽm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | Bộ |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,2048 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 132,516 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,38 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,48 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,536 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,024 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 211,13 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,38 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 132,516 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,75 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | 100 m |
| 39 | Măng sông PPR - PN10; D40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK <=50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 52 | Vòi đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 53 | Bát sen loại to | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 54 | Bình nước nóng lạnh Rossi loại 30 lít, loại bình ngang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | Bình |
| 55 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 300l, loại Sơn Hà | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | 100m |
| 57 | Chếch 45 độ D100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 58 | Cút 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 65 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9261 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9877 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2651 | m3 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,376 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,48 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,166 | m2 |
| 75 | Bả ximăng vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2957 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 81 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 83 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| D | PHÒNG CHỤP CITY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,7164 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,128 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,763 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,5352 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,6147 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,192 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,276 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,828 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,8 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4899 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7721 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5921 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0584 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4126 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,0105 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch Barite KT: 5x10x20cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,046 | m2 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0889 | tấn |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,433 | m3 |
| 24 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4833 | 1000 viên |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4534 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2516 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5844 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6614 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,346 | m3 |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1436 | tấn |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại xi măng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1575 | m3 |
| 32 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3068 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2742 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4922 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1098 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2369 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5327 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0654 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0108 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0658 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9826 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0117 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4204 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4774 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8544 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2783 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2634 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4134 | m3 |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0021 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 53 | cửa đi một cánh mở quay InNox ốp chì lá 2 mặt dày 3mm, KT 2,3x0,9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | Bộ |
| 54 | cửa đi 2 cánh mở lùa sang 2 bên InNox ốp chì lá 2 mặt dày 3mm, KT 2,3x1,4m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Vách khung kính chì KT 800x600mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,68 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 63,356 | m2 |
| 58 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2811 | tấn |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1739 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, nẩy trụ thu hồi, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,633 | m2 |
| 61 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0265 | tấn |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1105 | m3 |
| 63 | Trát tường mặt trong chắn mái, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,9 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1853 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0 | tấn |
| 66 | Bu lông D14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 188 | Cái |
| 67 | Bu lông D12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 188 | Cải |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3738 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,46 | m |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,7912 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37 | m |
| 72 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | Cái |
| 73 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,206 | 100m |
| 74 | Đai vít neo giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | Cái |
| 75 | Keo dán ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | Hộp |
| 76 | Trát tường trong bằng vữa baríte dày 3cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,1244 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 126,54 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm lanh tô bằng vữa Barite | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,952 | m2 |
| 79 | Trát dầm bằng vữa Barite | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,7912 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng bằng vữa Barite dầy 3cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,128 | m2 |
| 81 | Trát giằng mái, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,25 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,05 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,36 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1 | m2 |
| 86 | Kẻ lõm mạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,6 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,67 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,83 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,095 | m2 |
| 90 | Rải tấm cao su chì nền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,0344 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả Viglacera vào tường trong nhà | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 271,9956 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả Viglacera vào tường ngoài nhà | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,15 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả Viglacera vào dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,901 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,8712 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,15 | m2 |
| 96 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 102 | Mua máy điều hoà treo tường 2 cục CS 9000BTU/H | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Máy |
| 103 | Mua máy điều hoà treo tường 2 cục CS 18000BTU/H | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Máy |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục CS 9000BTU/H | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục CS 18000BTU/H | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | máy |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m |
| 109 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | m |
| 110 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | m |
| 111 | Tủ điện tổng TĐ ( 6-10ATM ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 112 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cuộn |
| 114 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 550 | cái |
| 115 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | m |
| 120 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 123 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bình |
| 125 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bình |
| 126 | Hộp đựng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi