Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nâng cấp nhà chụp city, nhà tắm, nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749022-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nâng cấp nhà chụp city, nhà tắm, nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20200713772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:19:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,596,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) Theo dự toán được duyệt 70.887.219 đồng
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
C NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 76,734 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3333 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,646 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,8011 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0606 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4561 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1289 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,1189 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,4036 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,425 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,125 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0713 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0875 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,064 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 38,342 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0462 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1223 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1694 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,652 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8642 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1259 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,5205 m3
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,7 m2
26 Cửa đi 1 cánh, cửa tôn mạ kẽm mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,7 m2
27 Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa tôn mạ kẽm mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 Bộ
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 65,2048 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 132,516 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 207,38 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 29,48 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 46,536 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,024 m2
34 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 211,13 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 207,38 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 132,516 m2
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,75 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6 100 m
39 Măng sông PPR - PN10; D40 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 cái
40 Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
41 Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 cái
42 Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 bộ
46 Lắp đặt gương soi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK <=50mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 cái
48 Lắp đặt kệ kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 cái
49 Lắp đặt xí xổm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
51 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
52 Vòi đồng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 cái
53 Bát sen loại to Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 cái
54 Bình nước nóng lạnh Rossi loại 30 lít, loại bình ngang Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 Bình
55 Bình nước nóng năng lượng mặt trời 300l, loại Sơn Hà Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 Bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6 100m
57 Chếch 45 độ D100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7 cái
58 Cút 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bể
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
64 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 bộ
65 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 15 cuộn
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 50 m
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,9261 m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,9877 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,2651 m3
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,376 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,48 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,166 m2
75 Bả ximăng vào tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,48 m2
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1 tấn
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,037 100m2
78 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2957 m3
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,108 m3
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
81 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0006 100m3
82 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0012 100m3
83 Thi công tầng lọc cát Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0012 100m3
D PHÒNG CHỤP CITY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30,7164 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,128 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,763 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,5352 m3
5 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,6147 m3
6 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,192 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,52 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,276 m3
9 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,828 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,8 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,4899 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,7721 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0189 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5921 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0584 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4126 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1184 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,142 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2976 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,0105 m3
21 Xây tường bằng gạch Barite KT: 5x10x20cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 79,046 m2
22 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0889 tấn
23 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,433 m3
24 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4833 1000 viên
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,4534 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,2516 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,5844 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6614 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,346 m3
30 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1436 tấn
31 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại xi măng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1575 m3
32 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3068 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2742 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40 cái
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0705 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4922 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1098 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2369 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5327 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0654 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0108 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0658 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,9826 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0117 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4204 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4774 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8544 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2783 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2634 100m2
50 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4134 m3
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0021 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0255 100m2
53 cửa đi một cánh mở quay InNox ốp chì lá 2 mặt dày 3mm, KT 2,3x0,9m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 Bộ
54 cửa đi 2 cánh mở lùa sang 2 bên InNox ốp chì lá 2 mặt dày 3mm, KT 2,3x1,4m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 Bộ
55 Vách khung kính chì KT 800x600mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 Bộ
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 64,68 m2
57 Trát tường thu hồi, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 63,356 m2
58 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2811 tấn
59 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,1739 m3
60 Trát trụ cột, nẩy trụ thu hồi, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,633 m2
61 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0265 tấn
62 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1105 m3
63 Trát tường mặt trong chắn mái, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,9 m2
64 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1853 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0 tấn
66 Bu lông D14 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 188 Cái
67 Bu lông D12 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 188 Cải
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3738 100m2
69 Tôn úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 24,46 m
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23,7912 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 37 m
72 Rọ chắn rác + phễu thu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 Cái
73 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,206 100m
74 Đai vít neo giữ ống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16 Cái
75 Keo dán ống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 Hộp
76 Trát tường trong bằng vữa baríte dày 3cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 207,1244 m2
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 126,54 m2
78 Trát xà dầm lanh tô bằng vữa Barite Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,952 m2
79 Trát dầm bằng vữa Barite Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23,7912 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng bằng vữa Barite dầy 3cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40,128 m2
81 Trát giằng mái, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 33,25 m2
82 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 28,05 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,36 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 74 m
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,1 m2
86 Kẻ lõm mạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 47,6 m
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,67 m2
88 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,83 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 80,095 m2
90 Rải tấm cao su chì nền Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 43,0344 m2
91 Bả bằng bột bả Viglacera vào tường trong nhà Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 271,9956 m2
92 Bả bằng bột bả Viglacera vào tường ngoài nhà Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 242,15 m2
93 Bả bằng bột bả Viglacera vào dầm, trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 88,901 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 64,8712 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 242,15 m2
96 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 120 m
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
100 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 bộ
101 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 cái
102 Mua máy điều hoà treo tường 2 cục CS 9000BTU/H Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 Máy
103 Mua máy điều hoà treo tường 2 cục CS 18000BTU/H Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 Máy
104 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục CS 9000BTU/H Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 máy
105 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục CS 18000BTU/H Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 máy
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 m
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 m
109 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 m
110 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 m
111 Tủ điện tổng TĐ ( 6-10ATM ) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 tủ
112 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 hộp
113 Băng dính cách điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 cuộn
114 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 550 cái
115 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 220 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 220 m
118 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 55 m
119 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 m
120 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
121 Cáp thép D=6mm : treo cáp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40 m
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 cái
123 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
124 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bình
125 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bình
126 Hộp đựng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 hộp
127 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->