Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THỐNG NHẤT, THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 90%, phần còn lại ngân sách phường Thống Nhất và huy động nguồn hợp pháp khác 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:52:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,433,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | theo Chương V của E-HSMT | 5,473 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | theo Chương V của E-HSMT | 12,708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | theo Chương V của E-HSMT | 25,454 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | theo Chương V của E-HSMT | 11,209 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | theo Chương V của E-HSMT | 121,529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo Chương V của E-HSMT | 1,789 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo Chương V của E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | theo Chương V của E-HSMT | 2,722 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | theo Chương V của E-HSMT | 5,977 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | theo Chương V của E-HSMT | 22,148 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V của E-HSMT | 5,569 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c | theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III - V/c đất đắp trong phạm vi 1km đầu | theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III(4km tiếp theo) | theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km còn lại) | theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V của E-HSMT | 82,381 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V của E-HSMT | 8,457 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | theo Chương V của E-HSMT | 2,504 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 23,646 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 5,066 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | theo Chương V của E-HSMT | 41,686 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo Chương V của E-HSMT | 5,793 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 6,802 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V của E-HSMT | 85,594 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | theo Chương V của E-HSMT | 8,559 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | theo Chương V của E-HSMT | 9,997 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm | theo Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V của E-HSMT | 20,124 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | theo Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | theo Chương V của E-HSMT | 21,567 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo Chương V của E-HSMT | 3,773 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | theo Chương V của E-HSMT | 1,288 | tấn |
| B | PHẦN XÂY TƯỜNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tam cấp gạch không nung 80x80x190mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 10,057 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 80x80x190mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 40,699 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x190mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 134,214 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x190mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x190mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 17,141 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép, dầm trần thép hộp | theo Chương V của E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép hộp | theo Chương V của E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | theo Chương V của E-HSMT | 3,866 | 100m2 |
| 9 | Làm trần tole lạnh + nẹp chỉ | theo Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 10 | SXLD Cửa khung sắt, kính dày 5mm | theo Chương V của E-HSMT | 345,24 | m2 |
| 11 | SXLD Ổ khoá móc cửa ĐS1, Đ1 | theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | SXLD Vách kính khung sắt, kính dày 5mm | theo Chương V của E-HSMT | 114,464 | m2 |
| 13 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa | theo Chương V của E-HSMT | 285,938 | m2 |
| 14 | SXLD Tay vịn Lan can sắt cầu thang | theo Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 15 | SXLD lam nhôm che nắng | theo Chương V của E-HSMT | 121,32 | m2 |
| 16 | SXLD nắp lổ thang, móc bậc D18 lên mái | theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 493,494 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 285,767 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 855,94 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 114,972 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 453,977 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | theo Chương V của E-HSMT | 128,28 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | theo Chương V của E-HSMT | 128,28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về lổ thu nước | theo Chương V của E-HSMT | 128,28 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 240,2 | m |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 116,856 | m |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 96,99 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 1.552,125 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | theo Chương V của E-HSMT | 6,917 | m2 |
| 33 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | theo Chương V của E-HSMT | 34,284 | m3 |
| 34 | Láng granitô tam cấp cầu thang | theo Chương V của E-HSMT | 112,952 | m2 |
| 35 | Trát granitô thành lan can dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 40,15 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo Chương V của E-HSMT | 1.098,92 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo Chương V của E-HSMT | 283,584 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | theo Chương V của E-HSMT | 2.709,705 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | theo Chương V của E-HSMT | 2.190,574 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V của E-HSMT | 3.742,699 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V của E-HSMT | 1.157,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | theo Chương V của E-HSMT | 13,601 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước mái | theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước | theo Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D60 | theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa D100 | theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34mm cấp nước | theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm cấp nước | theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giảm D34/27mm | theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co răng trong D27/21mm | theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van nhựa khoá DN34mm | theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van nhựa khoá DN 27mm | theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bể nước bằng inox 2,0m3 + chân | theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (dương vành) + bộ xả chữ P | theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| E | MƯƠNG CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| F | MƯƠNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo Chương V của E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V của E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| G | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | theo Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Chân đỡ trụ kim thu sét | theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | theo Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 9 | Sơn chống gỉ sét | theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| H | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2 pha trong các tủ điện tầng, I=63A (4,5KA) | theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 pha trong các tủ điện tầng, I=40A (4,5KA) | theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 pha trong các tủ điện tầng, I=32A (4,5KA) | theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS KT 202x115x58 và đế âm | theo Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Đôminô khối 4P-100A/400V | theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 hạt + mặt nạ | theo Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 3 cực + mặt nạ | theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m đế nổi, dùng 2 bóng LED 230/36W sát trần | theo Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Dowlight đế nổi D180xH185, bóng LED 9W, đui E27 | theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m đế nổi, bóng LED 230/36W ốp tường | theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh, D 1,5m 230V/70W, treo trần | theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A(6KA) + viền âm tường | theo Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Đế, thân, viền công tắc, ổ cắm... | theo Chương V của E-HSMT | 119 | hộp |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo Chương V của E-HSMT | 605 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm chống cháy | theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm chống cháy | theo Chương V của E-HSMT | 459 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm chống cháy | theo Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm chống cháy | theo Chương V của E-HSMT | 560 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi