Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741536-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200689806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:41:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,229,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐẬP DÂNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
7 Sỏi đổ bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 tấn
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
17 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Bao tải xác rắn đựng đất ( bao gồm cả đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 bao
20 Lắp đặt ống nhựa - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Đào móng bằng thủ công, -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,12 m3
23 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,43 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
B ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm ( Loại PN16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,734 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm ( loại PN16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm ( loại PN16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100 m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
12 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,64 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8564 100m3
14 Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
15 Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
18 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
19 Van đóng mở VC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Bu lông đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
21 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
C BỂ NƯỚC SINH HOẠT (BỂ CHÍNH)
1 Bê tông bản đáy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
2 Bê tông thân bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
8 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
9 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 đv
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
16 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
17 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m3
18 Trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT (BỂ NHÁNH 1)
1 Bê tông bản đáy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
2 Bê tông thân bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Bê tông móng, mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
8 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
9 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 đv
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
16 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
17 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
E HỆ THỐNG ĐẬP DÂNG THỦY LỢI
1 Bê tông thân đập, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
2 Bê tông bản đáy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
7 Sỏi đổ bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Bê tông bản đáy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
13 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
17 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 rọ
18 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
20 Bao tải xác rắn đựng đất ( bao gồm cả đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 bao
21 Lắp đặt ống nhựa- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Đào móng bằng thủ công, -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,12 m3
24 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,43 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
28 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
F ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỐ VAN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK ống 75mm ( loại PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
5 Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
8 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
9 Van đóng mở VC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Bu lông đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
G KÊNH NHÁNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,57 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->