Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp và mở rộng tuyến đường liên khu phố Tân Trà 1, Tân Trà 2, phường Tân Bình (đoạn từ đường Võ Văn Tần đến khu đồng bào dân tộc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp và mở rộng tuyến đường liên khu phố Tân Trà 1, Tân Trà 2, phường Tân Bình (đoạn từ đường Võ Văn Tần đến khu đồng bào dân tộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:29:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,967,970,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,712 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3 - đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,839 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,18 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,903 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,476 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,738 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,08 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rộng <=250 cm, mác 200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,84 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,057 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,061 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,79 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km đầu, ôtô 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,79 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,16 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa ( Loại C12,5, R12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,011 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,451 | m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,52 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,493 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, mác 150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,696 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18 mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,478 | tấn |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rộng <=250 cm, mác 200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,124 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng mước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,544 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,951 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 749 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,556 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi