Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc khối điều tra Công an tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà làm việc khối điều tra Công an tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên Công an tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 16:22:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,477,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 17,577 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng keo chuyên dụng | Mô tả theo chương V | 1 | CT |
| 3 | Vệ sinh lớp rong rêu thành sê nô | Mô tả theo chương V | 220,105 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 174,06 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 174,06 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 174,06 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 391,445 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 228,96 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 228,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.985,29 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.224,567 | m2 |
| 12 | Vệ sinh xã nhám lớp sơn cũ | Mô tả theo chương V | 1.224,567 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 268,078 | m2 |
| 14 | Vệ sinh xã nhám lớp sơn cũ | Mô tả theo chương V | 268,078 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 1.320,554 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 268,078 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 46,661 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 398,16 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 398,16 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Mô tả theo chương V | 93,3 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 129,3 | 1m2 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 39,87 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 174,94 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả theo chương V | 300,96 | m2 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả theo chương V | 89,28 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch thẻ (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,1424 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 89,28 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 29 | Đèn 1,2m máng inox tán xạ 2x40W | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 30 | Đèn chụm tròn D200 20W | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Đèn chụm tròn D300 32W | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ ống nước cũ | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lavabo | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Thay phụ kiện thiết bị vế sinh bi hư | Mô tả theo chương V | 1 | ct |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 2,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 78,3226 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7832 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,6994 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi