Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:50:00 đến ngày 2020-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường ống cấp nước DN 90mm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2,344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2,344 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (nền nhà, sân nhà, vĩa hè nền bê tông, nền xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 170,258 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 9,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 9,65 | 100m |
| 7 | Chi phí bổ sung 100m ống cấp nước nối khi di dời | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | Cặp bích |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm (chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Đường ống thoát nước thải DN500mm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7,618 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7,618 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (nền nhà, sân nhà, vĩa hè nền bê tông, nền xi măng KDC) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.048,767 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 9,425 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,204 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (nền nhà, sân nhà, vĩa hè nền bê tông, nền xi măng KDC | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.621,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 97,899 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.332,255 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,91 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,405 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (cột tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 20 | cái |
| 17 | Bê tông mố đỡ cút - lơi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4,096 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm (ống cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,58 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm (lơi 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm (có ngàm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 14 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 9,68 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi