Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp đê bao cặp sông Vàm Cỏ Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744831-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp đê bao cặp sông Vàm Cỏ Tây
Số hiệu KHLCNT 20200744819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị định 35/NĐ-CP + Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:03:00 đến ngày 2020-07-26 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,123,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,800,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÊ
1 Khai thác đất lòng kênh bằng máy đào đứng trên sà lan đắp đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9781 100m3
2 Ca Sà lan để máy đào đứng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4429 ca
3 Khai thác đất tại chỗ bằng máy đào đứng trên bờ đắp đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4357 100m3
4 Đất khai thác dùng để đắp đê (KL*1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1802 100m3
5 Đất mua (KL*1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.233,9859 m3
6 Đóng cừ bạch đàn Fi 15-18 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài >2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,248 100m
7 Đóng cừ bạch đàn Fi 15-18 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài >2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,672 100m
8 Đóng cừ bạch đàn Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài >2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,135 100m
9 Đóng cừ bạch đàn Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài >2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,61 100m
10 Thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
11 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m2
12 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,75 100m2
13 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,18 100m2
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6822 100m3
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3207 100m3
16 Cắt khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,385 100m3
17 Trải đá 0x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,385 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
B HẠNG MỤC: CỐNG BÊ TÔNG K1+378
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1357 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
7 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 100m
8 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 kg
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục (11,8m tạm tính 2 đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
15 Thợ lặn phục vụ phá tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
17 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
18 Bu lông M10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Cáp treo Đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
20 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
22 Lấy dấu, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 công
23 Khoan, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 công
24 Máy khoan đứng công suất 4,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Thử cửa và lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
C HẠNG MỤC: CỐNG BÊ TÔNG K1+760
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1357 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
7 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 100m
8 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 kg
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục (11,8m tạm tính 2 đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
15 Thợ lặn phục vụ phá tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
17 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
18 Bu lông M10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Cáp treo Đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
20 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
22 Lấy dấu, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 công
23 Khoan, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 công
24 Máy khoan đứng công suất 4,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Thử cửa và lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
D HẠNG MỤC: CỐNG BÊ TÔNG K2+419
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8265 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9602 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
7 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 100m
8 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 kg
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục (13,8m tạm tính 4 đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
15 Thợ lặn phục vụ phá tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
17 Gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
18 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
19 Bu lông M10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Cáp treo Đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
21 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
23 Lấy dấu, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 công
24 Khoan, thợ 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 công
25 Máy khoan đứng công suất 4,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Thử cửa và lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->