Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Đội cảnh sát PCCC và CNCH khu vực huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Đội cảnh sát PCCC và CNCH khu vực huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và vốn của ngành công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:54:00 đến ngày 2020-07-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,098,811,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP,NHÀ ĂN CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1814 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8093 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,9527 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7095 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,896 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,182 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6625 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,352 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,346 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,561 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,283 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7319 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6934 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6558 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7224 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8336 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0991 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3952 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1886 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1751 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0418 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2385 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4334 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7773 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,271 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1763 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3194 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,224 | m2 |
| 34 | Bulon liên kết M18,L600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,031 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4538 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1012 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3104 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4464 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6625 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,955 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,5638 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,8328 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,098 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,68 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,46 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,43 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,272 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,82 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,582 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,582 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 353,9966 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 226,1158 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 292,4628 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,3 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,4 | m |
| 60 | Đắp phào 2 tường đầu hồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,72 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,625 | m2 |
| 64 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,1 | m2 |
| 65 | Ốp gạch đất nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | m2 |
| 66 | SXLD vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact HPL D12mm(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,312 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,558 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,15 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9715 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,666 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,882 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,882 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8241 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8241 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,32 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6631 | 100m2 |
| 78 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,26 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6969 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1088 | m2 |
| 81 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1088 | m2 |
| 82 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5407 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,2762 | m2 |
| 84 | SX cửa lùa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,88 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1088 | m2 |
| 86 | Khoá cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,021 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5472 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,896 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,328 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,328 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,406 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,9272 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2893 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1102 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1866 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8064 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,2608 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,02 | m2 |
| D | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9861 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn ống |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m 2x18W T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa led D225x18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút áp tường 300x300-35W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt,mặt hộp 1 hạt+đế PVC âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt,mặt hộp 2 hạt+đế PVC âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-2P B63A-4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-2P B32A-4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ 250x350x150(gồm có:đồng hồ V,đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE 3x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 19 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8.0mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 21 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0861 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0262 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4628 | m3 |
| 30 | Lắp đặt băng vảo cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 31 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp bít D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp bít D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đăt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đăt lơi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đăt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đăt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đăt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 34 ren ngoài PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đăt thẳng 27 ren trong PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đăt tê chia kim loại ren 21 ren ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Keo liên kết ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | kg |
| 48 | Keo liên kết A-B chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | kg |
| 49 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cuộn |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1068 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0211 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1068 | m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 T3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8BC 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| H | HM:NHÀ XE 2 BÁNH CBCS-NHÀ XE 02 BÁNH KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0002 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1768 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3001 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9331 | m2 |
| 19 | SXLĐ bulon D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 20 | SXLĐ tấm thép dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Bản mã dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3592 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,6 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 3,5zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6681 | 100m2 |
| I | HM:NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2429 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1105 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1643 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0794 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0608 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,616 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,308 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,885 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2851 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,856 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1836 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1533 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3003 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0856 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3236 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2074 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8013 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2832 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2183 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0958 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1531 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2959 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2959 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,08 | m2 |
| 35 | SXLĐ bulon D20,L400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 36 | Bản mã dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,8 | kg |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,115 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0048 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,0112 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,79 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,08 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2512 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,944 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,4528 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,788 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,788 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220,87 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 203,8868 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,7712 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,892 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,892 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,586 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,586 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,472 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9104 | 100m2 |
| 60 | SXLD máng xối tole gò dày 2ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,92 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,16 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6132 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nấm led 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2-0.6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co,măng sông uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co,măng sông uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| K | HM:NHÀ BÀO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,091 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8103 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0277 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0228 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,906 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4427 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,536 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,032 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,584 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7338 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1164 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3356 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3745 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6011 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6993 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,6762 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,7002 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,448 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,128 | m2 |
| 36 | Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,37 | m2 |
| 37 | Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,37 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,868 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,868 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,6214 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,8492 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,6402 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,2 | m |
| 44 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,325 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,43 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,62 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,475 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,368 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,368 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,56 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2 zem màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 54 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2216 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 57 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8808 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3408 | m2 |
| 59 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 61 | Khoá cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 250x350x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| M | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | m3 |
| 4 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.348,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,4889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 253,9556 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,53 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,99 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,91 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| P | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,04 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416,2 | m3 |
| 3 | Kẻ roon chống nứt 1mx1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 852 | 10m |
| 4 | Xoa mặt tạo nhám ram dốc bằng Sika Grey (2kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.204 | m2 |
| Q | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,145 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn nằm dưới lớp đất màu trồng cây) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 376,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 376,8 | m2 |
| R | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,005 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9464 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,61 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,792 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408,635 | m3 |
| 7 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | md |
| 8 | Xếp đá 4x6 20x20x20 vào trong rọ lưới mắt cáo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | m3 |
| S | CẦU THANG SÂN VƯỜN XEM BV KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,584 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,942 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,888 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,886 | m3 |
| T | GIẾNG KHOAN 100m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện PVC/PVC 3x3.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 7 | Cáp treo bơm bằng D6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 9 | Chèn sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7745 | m3 |
| 10 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2239 | m3 |
| U | GIẾNG THẤM(02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,296 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,296 | m2 |
| 11 | Lớp đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| V | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,1578 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8451 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6382 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,04 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,92 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,72 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,96 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 liên kết vào thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | SX trụ điện bê tông ly tâm cao 10.5m(loại C) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ điện bê tông ly tâm cao 10.5m(loại C) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6792 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1199 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6872 | m3 |
| 10 | Băng vải làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170 | md |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 15 | Bulon D20 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 16 | SXLD bộ đèn cao áp led 150W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | SXLD cần đèn đơn vươn xa 1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | SX trụ côn tráng kẽm cao 7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp dựng trụ côn tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P B32A-Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB B15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây cáp CV-PVC/Cu 2x6mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 25 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 26 | Kéo rải dây cáp PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống xoắn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| X | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D34,dày 2,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27,dày 1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đăt co uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đăt tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đăt côn uPVC D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đăt co uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van béc xoay Inox D27 RN D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước ngầm 2.0HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D250 dày 3.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| Y | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8388 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4184 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1619 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8412 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9669 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,61 | m2 |
| Z | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,9072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1269 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1971 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| AA | HỐ GA ĐẶT VAN KHOÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m2 |
| AB | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1033 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,697 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4063 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1838 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0503 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1805 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4141 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8816 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,919 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4736 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4736 | m2 |
| 13 | SXLD cột cờ Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 14 | SXLD lá cờ Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| AC | CẦU RỬA,SỬA XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0464 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0786 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,69 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,32 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TỔNG THỂ | |||
| AE | HÀNG RÀO DOẠN C-D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,718 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5645 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1436 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1825 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0557 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,114 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,89 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,475 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,365 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,365 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,114 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,479 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,475 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3845 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3845 | m2 |
| AF | HÀNG RÀO DOẠN F-G | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2358 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1853 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1828 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,656 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,61 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,675 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,285 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,285 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,656 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,941 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,675 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4285 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4285 | m2 |
| AG | HÀNG RÀO DOẠN G-H | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0872 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4891 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6141 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 272,282 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,06 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,875 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,935 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,935 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 272,282 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 369,217 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,875 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4925 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4925 | m2 |
| AH | HÀNG RÀO DOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1355 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3253 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8548 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,096 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,2 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,675 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,875 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,875 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,096 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241,971 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,675 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6085 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6085 | m2 |
| AI | HÀNG RÀO DOẠN D-E | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6727 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,3907 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0988 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2893 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,865 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5431 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5583 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4053 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328,106 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,56 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,15 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,71 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,71 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328,106 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,816 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,15 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,533 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,533 | m2 |
| AJ | HÀNG RÀO DOẠN H-K | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4358 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3108 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8404 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,808 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,73 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,53 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,53 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,808 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 237,338 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,196 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,196 | m2 |
| AK | HÀNG RÀO DOẠN E-F | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6902 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2965 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1804 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2679 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4135 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,27 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,94 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,075 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,015 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,015 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,27 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,285 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,075 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9365 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9365 | m2 |
| AL | HÀNG RÀO DOẠN K-A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,1442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0813 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9828 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5185 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,841 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 276,82 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,35 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,325 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,675 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,675 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 276,82 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,495 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,325 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2515 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2515 | m2 |
| AM | HÀNG RÀO DOẠN B-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2958 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7643 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,408 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,766 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0947 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9351 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7231 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,462 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,268 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3716 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,185 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,185 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,5566 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,462 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,0186 | m2 |
| 24 | Đắp chỉ cột hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đắp chỉ trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | SX chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,575 | md |
| 27 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8865 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8865 | m2 |
| 29 | SX cổng chính hàng rào(phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,125 | m2 |
| 30 | SX cổng phụ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,825 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng phụ,cổng chính hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,95 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,25 | m2 |
| AN | THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9896 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7055 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2388 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0787 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1036 | tấn |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP Ở 45 CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9384 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4183 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 276,8839 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7688 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,2378 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,902 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,9593 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6776 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,7803 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3088 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1575 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,5375 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,547 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,4887 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5098 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1596 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1018 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7396 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4772 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9454 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,012 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2945 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2217 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5756 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7439 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3954 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0431 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3709 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8118 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4503 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9417 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,958 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5588 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,985 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4723 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,792 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,184 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2463 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5459 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,0671 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,2016 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 633,0267 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.224,2316 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 677,5344 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,98 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,4409 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,3175 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,295 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 941,8463 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,545 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,8736 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,8326 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.746,1309 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.746,1309 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.670,4327 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 968,1572 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.448,3064 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 351,31 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,368 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 261,37 | m |
| 73 | Kẻ roon âm vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | công |
| 74 | Đắp phào huy hiệu ngành | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | SXLD chữ Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | chữ |
| 76 | ốp chân tường gạch nung 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,46 | m2 |
| 77 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,1256 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,0225 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,34 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,43 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,69 | m2 |
| 82 | SXLD vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact HPL D12mm(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,7 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 921,1863 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,7342 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3884 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2013 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,373 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 236,373 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2173 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2173 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,5428 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2716 | 100m2 |
| 93 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m2 |
| 94 | SXLD LỖ LÊN MÁI | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301,6353 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,136 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,1036 | m2 |
| 98 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,136 | m2 |
| 99 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,3487 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,2866 | m2 |
| 101 | SX vách nhựa lõi thép cố định | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,1036 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,136 | m2 |
| 103 | Khoá cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | bộ |
| 104 | SXLD trụ cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 105 | SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ thổi PU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | md |
| 106 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | md |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0983 | 100m2 |
| AP | HẦM TỰ HOẠI(02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,797 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1242 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,07 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,812 | m3 |
| AQ | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,3744 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0527 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1948 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1954 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,7928 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,0904 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,96 | m2 |
| AR | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,993 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng dẹp 1,2m-2*18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng dẹp 1,2m-1*18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa led D225*18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 6 | Lắp dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Lắp dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B100A 3P,Ic=10kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P, Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P,Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P, Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện chính sắt STĐ(W400xH600xD150)gốm có: 3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ đo volt,ampe,đèn báo pha,thanh cái đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp tủ điện TL(W300xH400xD150) gồm có:đồng hồ đo volt,ampe,đèn báo pha,thanh cái đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(3x50+1x25mm2), 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 23 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 24 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 25 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 26 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.450 | m |
| 27 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.000 | m |
| 28 | Lắp chìm ống luồn TFP D85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 29 | Lắp chìm ống luồn TFP D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 35 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cuộn |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1061 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0585 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,85 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,26 | m3 |
| 40 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| AT | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1376 | m3 |
| 4 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| AU | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC(220*200*120) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp contactor 3P 22A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp overload 3P 22A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp role thường hở 20A(đặt trên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp role thường đóng 20A(đặt dưới bể) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 7 | Lắp tủ điện 220x200x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| AV | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Inox có hoa sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vách+vòi nhấn và bộ xả của chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt y 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt thẳng ren ngoài 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn 49-42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn 114-42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn 114-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đăt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp đăt lơi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đăt tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 54 | Lắp đăt tê 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đăt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Lắp đăt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 57 | Lắp đăt co 27 ren ngoài PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt thẳng 27 ren trong PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước chìm(điện)P=1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6869 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0369 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6869 | m3 |
| 66 | Keo liên kết ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| 67 | Keo liên kết A-B chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | kg |
| 68 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cuộn |
| AW | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất Tarafill | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | kg |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo ESE Nimbus 45(h=6m,Rbv=89m,bảo vệ cấp II) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m gắn kim thu sét và chân đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Co,ốc,vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| AX | HỆ THỐNG MẠNG,ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hub phân phối 16 out port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 24 out | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Modum ADSL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Hộp chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| AY | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 T3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8BC 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Nội quy,tiêu lệnh pccc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC: THÁP TẬP PCCC VÀ CNCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,5045 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0762 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,052 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,664 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,184 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,676 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,512 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,453 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3738 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4546 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,108 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2405 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6652 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2744 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1953 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2328 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6244 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2725 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2702 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1749 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4301 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0842 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6473 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2307 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,106 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,692 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6646 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6336 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5344 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,214 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,172 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,24 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,68 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,4 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,8 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,32 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,76 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,976 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,982 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,54 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 275,898 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 275,898 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 513,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 381,782 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 407,196 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,55 | m |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,04 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,04 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,44 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,28 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,28 | m2 |
| 68 | SX lan can cầu thang sơn dầu 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,4908 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,4908 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,4908 | m2 |
| 71 | SXLD móc neo sàn mái D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 72 | SXLD móc neo buộc dây D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 73 | SXLD ống sắt tròn D34*1.6(5.36kg/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4163 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,67 | 100m2 |
| BA | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dĩa led D225*18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 2 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-B20A 2P, Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện KL 220x125x58 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x11mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 9 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 10 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 13 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3443 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1049 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8513 | m3 |
| 18 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| BB | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt thanh thép dẫn D12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt thanh thép đỡ dẫn D12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thanh kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | mối |
| BC | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE VÀ THIẾT BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC VÀ CNCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,364 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9734 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1639 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5367 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4213 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,024 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,444 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,177 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1726 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,414 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5792 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,719 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5092 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7856 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,087 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1565 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,946 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1994 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8217 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,328 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2101 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2122 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,13 | m2 |
| 35 | SXLD bu long liên kết M18,L600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9115 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3983 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8736 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7175 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1316 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,8 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,6666 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,8666 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,72 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,616 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 245,796 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 245,796 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 343,4666 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354,096 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235,1666 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | m |
| 58 | Kẻ roon âm vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,44 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,44 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0581 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0581 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,88 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 4.2zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4556 | 100m2 |
| 65 | SXLD tôn dày 2 ly ốp vào diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,92 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7968 | 100m2 |
| BD | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng dẹp 1x18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 2 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-B20A 2P, Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KL 220x125x58 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x11mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8526 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,475 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3792 | m3 |
| 16 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 17 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng,co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| BE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ xăng | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc lãnh đạo | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo lãnh đạo | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giường nghỉ lãnh đạo | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Giường nghỉ CBCS | Theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc CBCS | Theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc CBCS | Theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tủ quần áo | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bàn họp giao ban | Theo mô tả tại chương V | 5 | Cái |
| 13 | Ghế phòng họp giao ban | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 14 | Ghế phòng họp lớn | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 15 | Phông màn sân khấu | Theo mô tả tại chương V | 50 | m2 |
| 16 | Bục phát biểu | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bục để tượng Bác Hồ | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tượng Bác Hồ | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bàn ăn CBCS | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Ghế ăn CBCS | Theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 21 | Rèm cửa | Theo mô tả tại chương V | 200 | m2 |
| 22 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử | Theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi