Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744350-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200639703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 21:13:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8909 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (sửa hố móng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,568 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,733 m3
4 Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50, đổ bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,2645 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,301 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,383 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,829 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,014 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,774 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,284 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,257 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,006 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9974 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6048 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5288 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1576 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,696 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1115 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,534 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1066 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1311 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0672 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2632 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3549 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2883 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5766 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1085 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6097 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1645 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,443 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0511 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2018 tấn
34 Lót đá 4x6 vữa xi măng đổ bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,735 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,706 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,242 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3974 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,408 m3
39 Trát chân móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,283 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 452,24 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 514,4 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,7 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,617 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 234,79 m2
45 Đắp chỉ, gờ chắn nước vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154,15 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,616 m
47 Kẻ roong trang trí tường nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,6 m
48 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 979,9 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,11 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 465,5 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 914,51 m2
52 Quét 2 lớp Siaka chống thấm mái, sê nô, ô văng… x 2 vào tổng khối lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152 m2
53 Láng sàn, sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,997 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x450) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,376 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic chống trượt 300x300) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,49 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch ceramic 600x600) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207,6 m2
57 Lót VXM bậc cấp, bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,545 m2
58 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,782 m2
59 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,32 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,7 m2
61 Sản xuất xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7642 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7642 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6279 100m2
64 Lợp diềm tôn phẳng đỉnh mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1284 100m2
65 Thi công trần thạch cao khung nổi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,88 m2
66 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,233 m2
67 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5072 m2
68 Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,459 m2
69 Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,36 m2
70 Lắp dựng khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1104 m2
71 Dán giấy decal vào kính cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1996 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,468 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,468 m2
74 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,288 tấn
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,061 m3
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0098 tấn
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,457 10m2
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2034 100m2
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa, vách kính lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7438 10m2
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0126 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,978 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D60, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC D60, 135 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 135 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
91 Lắp đặt tủ điện âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
92 Lắp đặt automat loại 1 pha 50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
93 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
94 Lắp đặt hộp nối 120x120 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
98 Lắp đặt hộp đế âm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 hộp
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
100 Lắp đặt volum chỉnh quạt + mặt nạ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
101 Lắp đặt quạt đảo trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
102 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
103 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
104 Lắp đặt đèn compac D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
107 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 650 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 m
109 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280 m
110 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
112 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
113 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 2 hộc + vòi + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
116 Lắp đặt phễu thu nước Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
117 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
118 Lắp đặt van 2 chiều D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
119 Lắp đặt tê PVC D27, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút PVC D27, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
121 Lắp đặt tê giảm PVC D27->D21, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
124 Lắp đặt tê PVC D90, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
125 Lắp đặt cút PVC D90, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90, 135 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
127 Lắp đặt co chữ Y PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
129 Lắp đặt co chữ Y PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút PVC D114, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
131 Lắp đặt cút PVC D114, 135 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PVC D21, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt van 2 chiều D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC D34, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
137 Lắp đặt tê giảm PVC D34->D27, 90 độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
139 Đào bể tự hoại, giếng thấm đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,381 m3
140 Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0494 m3
141 Xây thành bể gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0442 m3
142 Trát thành bể dày 1cm vữa XM mác 75 lần 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,939 m2
143 Trát thành bể dày 1,5cm vữa XM mác 75 lần 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,939 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,939 m2
145 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,87 m2
146 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4465 m3
147 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0181 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=D10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0492 tấn
149 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
150 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7041 m3
151 Đổ đá hộc xuống giếng thấm (bỏ đơn giá ca máy) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0046 100m3
152 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (bỏ đơn giá ca máy) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0046 100m3
153 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (bỏ đơn giá ca máy) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0046 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->