Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 21:13:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8909 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (sửa hố móng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,733 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50, đổ bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2645 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,301 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,383 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,829 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,014 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,774 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,284 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,257 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,006 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9974 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5288 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1576 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,696 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1115 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0672 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2632 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3549 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2883 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5766 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1645 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,443 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2018 | tấn |
| 34 | Lót đá 4x6 vữa xi măng đổ bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,735 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,706 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,242 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3974 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,408 | m3 |
| 39 | Trát chân móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,283 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 452,24 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 514,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,7 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,617 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234,79 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ, gờ chắn nước vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,15 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,616 | m |
| 47 | Kẻ roong trang trí tường nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,6 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 979,9 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,11 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465,5 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 914,51 | m2 |
| 52 | Quét 2 lớp Siaka chống thấm mái, sê nô, ô văng… x 2 vào tổng khối lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152 | m2 |
| 53 | Láng sàn, sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,997 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x450) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,376 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic chống trượt 300x300) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,49 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch ceramic 600x600) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,6 | m2 |
| 57 | Lót VXM bậc cấp, bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,545 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,782 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,32 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,7 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7642 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7642 | tấn |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6279 | 100m2 |
| 64 | Lợp diềm tôn phẳng đỉnh mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,88 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,233 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5072 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ (chốt, bản lề…) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,459 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly gồm phụ kiện cửa đầy đủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1104 | m2 |
| 71 | Dán giấy decal vào kính cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1996 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,468 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,468 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,288 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,061 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0098 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,457 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2034 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa, vách kính lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7438 | 10m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0126 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,978 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60, 135 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 135 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt volum chỉnh quạt + mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn compac D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 109 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc + vòi + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC D27, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D27, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê giảm PVC D27->D21, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D90, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D90, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90, 135 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt co chữ Y PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co chữ Y PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D114, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D114, 135 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm PVC D34->D27, 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 139 | Đào bể tự hoại, giếng thấm đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,381 | m3 |
| 140 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0494 | m3 |
| 141 | Xây thành bể gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0442 | m3 |
| 142 | Trát thành bể dày 1cm vữa XM mác 75 lần 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,939 | m2 |
| 143 | Trát thành bể dày 1,5cm vữa XM mác 75 lần 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,939 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,939 | m2 |
| 145 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,87 | m2 |
| 146 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4465 | m3 |
| 147 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7041 | m3 |
| 151 | Đổ đá hộc xuống giếng thấm (bỏ đơn giá ca máy) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 152 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (bỏ đơn giá ca máy) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 153 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (bỏ đơn giá ca máy) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0046 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi