Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 18:22:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,022,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Thả ống bi đường kính D900 để đào móng giếng | Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 30,2669 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 Chương V | 0,3555 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 Chương V | 0,7882 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho dầm móng - dầm đỡ tường | Phần 2 Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 3,3403 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Phần 2 Chương V | 13,6602 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,0533 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,2121 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Phần 2 Chương V | 3,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 Chương V | 0,2488 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 2,5524 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,0428 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,3874 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 1,844 | m3 |
| 22 | Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Phần 2 Chương V | 22,4 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sàn mái i=3%, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 16,64 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,198 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài (tường bó nền), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,64 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 Chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 12,816 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,615 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,15 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 83,94 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 90,72 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 21,804 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 16 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Phần 2 Chương V | 32,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường trong nha | Phần 2 Chương V | 90,72 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Phần 2 Chương V | 83,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 101,52 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 83,94 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm (hệ u1000), bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Phần 2 Chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Phần 2 Chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa bằng kính khung nhôm (hệ u1000) | Phần 2 Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,3616 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 33,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 29,52 | m2 |
| 46 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Phần 2 Chương V | 15 | 100m2 |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ ĐÀI - PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W | Phần 2 Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang 1,2m - 40W 2 bóng | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 4 | LĐ CB 1 pha 2 cực 40A | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 5 | LĐ CB 3 pha 100A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Phần 2 Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 12 | CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1,5 ly | Phần 2 Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bản điện | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ cầu dao đảo chiều | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 1HP | Phần 2 Chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| D | CỘT ANTEN | |||
| 1 | Sản xuất cột anten tự đứng | Phần 2 Chương V | 2,156 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Phần 2 Chương V | 64 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulon U22 L=900 liên kết chân trụ với móng | Phần 2 Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Phần 2 Chương V | 453 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Phần 2 Chương V | 42 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Phần 2 Chương V | 42 | Cái |
| 7 | Lắp dựng thân cột anten tại xưởng | Phần 2 Chương V | 2,55 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp | Phần 2 Chương V | 2,51 | Tấn |
| 9 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt,Bốc lên | Phần 2 Chương V | 7,662 | tấn |
| 10 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt,Xếp xuống | Phần 2 Chương V | 7,662 | tấn |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Phần 2 Chương V | 97,76 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m, Chiều dài kim 2 m | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Phần 2 Chương V | 1 | cột |
| 14 | Sản xuất cầu cáp - thang leo | Phần 2 Chương V | 0,349 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| E | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 0,3456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Phần 2 Chương V | 54 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm | Phần 2 Chương V | 54 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) | Phần 2 Chương V | 11 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Phần 2 Chương V | 3 | 1điệncực |
| 7 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Phần 2 Chương V | 63 | 1m |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Phần 2 Chương V | 1 | h/thống |
| F | TRỤ TREO LOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 47,865 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông kẹp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 Chương V | 0,0999 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Phần 2 Chương V | 0,6158 | tấn |
| 5 | ván khuôn bê tông đà kẹp | Phần 2 Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông dài 14m | Phần 2 Chương V | 25 | cái |
| 7 | lắp dựng đà kẹp cột | Phần 2 Chương V | 50 | cái |
| 8 | Cung cấp cột BT ly tấm dài 14m | Phần 2 Chương V | 25 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi