Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 11:18:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,311,632,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁC QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 128 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 16m ghép sát: MC16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 4 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch: MNL15-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống: MNX15-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất cho LA (cột 14m) - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp đất kim thu sét - loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 10 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 192 | Trụ |
| 11 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 130 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống kim thu sét 3m trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 16m - Code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ chằng xuống cột 16m dùng cáp 5/8", Code: CX16-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CL14-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt biển báo vượt kênh (A cấp trụ, đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Vị trí |
| 26 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1.255kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,312 | Km |
| 27 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 12.032m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,796 | Km |
| 28 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-70mm² (A cấp 7.283m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,14 | Km |
| 29 | Kéo dây vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Vị trí |
| 30 | Dây AC95/16 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Kg |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 137 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 329 | bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 130 | bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 96 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH70) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | bộ |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | bộ |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | cái |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | bộ |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 411 | bộ |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 147 | cái |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | mét |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | mét |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 53 | Đấu nối hotline đường dây trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Vị trí |
| 54 | Sơn số trụ - Bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 166 | Bảng |
| C | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bộ LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) + FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công bộ Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 13 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-70mm² (A cấp 8.280m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,118 | Km |
| 14 | Dây AC95/16 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Kg |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Mét |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 161 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH70) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 73 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 203 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 36 | Sơn số trụ - Bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bảng |
| E | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) + FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại bộ néo trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 3 | Tháo ra và lắp lại bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại Bộ Rack 3 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo ra và lắp lại bộ Xà X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo ra và lắp lại nhánh rẽ khách hàng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Mét |
| 8 | Tháo ra và lắp lại Bộ Hộp công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Tháo thu hồi Bộ sứ đỡ thẳng: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi Bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ néo trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi bộ Xà X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 528 | Kg |
| 7 | Tháo thu hồi Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cột |
| 10 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cột |
| H | PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| I | PHẦN LẮP MỚI 04 TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 4 | FuseLink 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 3x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V-150A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 8 | TI HT 150/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x25kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Tủ |
| 11 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 152 | cái |
| 12 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | mét |
| 13 | Giá chùm treo 3 MBT 25kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 LĐV 57x57x5 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Kg |
| 16 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 17 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 21 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 23 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 26 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 30 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | Kg |
| 32 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 34 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| J | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V-200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | TI HT 200/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 11 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | cái |
| 12 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | mét |
| 13 | Giá chùm treo 3 MBT 25kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 LĐV 57x57x5 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 16 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 17 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 21 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 23 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 26 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 30 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 32 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 34 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| K | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 LĐV 57x57x5 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| L | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x75kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 3x75kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V - 400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x75kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 11 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | cái |
| 12 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | mét |
| 13 | Giá chùm treo 3 MBT 75kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 LĐV 57x57x5 + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 LĐV 57x57x5 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 16 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 17 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 21 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 23 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 26 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 30 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 32 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 34 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| M | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V - 400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 11 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | cái |
| 12 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | mét |
| 13 | Bộ đà sắt đỡ MBA trụ ghép, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1,909m: 2 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 1,850m: 2 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 0,750m: 4 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 0,774m: 2 đà; Đà sắt U160x68x5 dài 0,445m: 2 đà; PL63 x 161 x 6: 4 bộ; Tấm đệm 60x60x6: 16 bộ; Boulon Ф16x800VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 04 bộ; Boulon Ф16x350VRS + 2 LĐV 57x57x5: 04 bộ; Boulon Ф16x50 + 2 vòng đệm + 1 Đai ốc: 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 LĐV 57x57x5 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 LĐV 57x57x5 + 4 Đai ốc: 4 bộ; Thanh xa hộp L75x75x6 dài 2,4m; Thanh chống PL6x60x920; Bulông VRS M16x50 + 2 LĐV 57x57x5: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 LĐV 57x57x5: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Ty sứ 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 32 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 34 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø114 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 36 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| N | PHẦN DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | Kg |
| 2 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | |
| 6 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 7 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 9 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 10 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 11 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 13 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi