Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:48:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,674,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cọc khoan nhồi nhà 3 tầng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | 640 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | 360 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | 170,816 | m3 d.dịch | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | 16,6159 | tấn | |
| 5 | Ống siêu âm PVC D48 mm | 15,276 | 100m | |
| 6 | Măng sông PVC D48mm | 266 | cái | |
| 7 | Nắp bịt ống siêu âm PVC D48mm | 76 | cái | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | 170,816 | m3 | |
| 9 | Sản xuất bê tông con kê cọc khoan dồi | 0,1496 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn con kê | 0,0544 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng con kê bê tông cọc khoan nhồi | 525 | con | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,7082 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,6114 | 100m3 | |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | 0,8416 | 100m3 | |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 2,5622 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,3912 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | 0,3278 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,9108 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,8048 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,3016 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,3716 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 25,888 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 35,5606 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0184 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,3886 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0869 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,469 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3346 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2139 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1292 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,458 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2268 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,6718 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 50,9943 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9942 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0855 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 22,8223 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1982 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 9,3555 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,386 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | 1,386 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,386 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1371 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0988 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt | 0,1233 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,098 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,453 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,64 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,92 | m2 | |
| 14 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | 38,92 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,5228 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0761 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Kết cấu cột nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,224 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,1544 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,448 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,1544 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,5093 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,509 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 5,3977 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 10,7954 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Kết cấu dầm tầng 2 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,543 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,6657 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 1,4068 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,1316 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Kết cấu dầm tầng 3 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5395 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,672 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 1,3986 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,0761 | m3 | |
| G | Hạng mục 7: Kết cấu dầm mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5546 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 3,7287 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4392 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | 11,5546 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Kết cấu sàn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 12,6163 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 6,8753 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 29,672 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 62,5976 | m3 | |
| I | Hạng mục 9: Kết cấu thang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4459 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2529 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4465 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2532 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6912 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,5592 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Lanh tô cửa | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3266 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6151 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | 0,9276 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,0024 | m3 | |
| K | Hạng mục 11: Giằng thu hồi mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1095 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2112 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1769 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,9081 | m3 | |
| L | Hạng mục 12: Hoàn thiện phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,6823 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,7455 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 305,2008 | m2 | |
| 4 | Giấy dầu + khò chống thấm sàn sê nô mái | 74,212 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,396 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,396 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 1,1292 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1292 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4582 | 100m2 | |
| 10 | Lợp tôn úp nóc mái, bó bò mái | 57,01 | md | |
| 11 | Gia cố mái chống bão bằng thanh nẹp định vị nhàn | 470 | Cái | |
| M | Hạng mục 13: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 61,3049 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2396 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,327 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,0338 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 113,9539 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,6348 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,925 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,579 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,7465 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,512 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 579,1102 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 948,2092 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 677,6644 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 109,1229 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 115,7652 | m2 | |
| 16 | Trát phào kép cổ trần, những phòng không đóng trần thạch cao, vữa XM mác 75 | 350,16 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ cắt nước ô văng lanh tô, vữa XM mác 75 | 61,5 | m | |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 336,6 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ngôi sao, mặt trăng trang trí trần | 22 | Cái | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 595,568 | m2 | |
| 21 | Giấy dầu + khò chống thấm nền wc | 50,8416 | m2 | |
| 22 | Bê tông xốp tôn nền nhà wc dày 20cm | 8,1691 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,8456 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 63,9192 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 520,086 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 má cửa, vữa XM mác 75 | 107,316 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | 11,6304 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,272 | m2 | |
| 29 | Lấp đất bồn cây xanh, đất màu | 1,6361 | m3 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | 62,9438 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.544,172 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 902,5525 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.757,2385 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 689,486 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite tấm dày 12mm + phụ kiện | 26,8059 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa đi | 63 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa sổ | 95,995 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, vách kính | 51,6 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 12 | Bộ | |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 10 | Bộ | |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | 42 | Bộ | |
| 42 | Lắp dựng cửa | 326,195 | m2 | |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 14x14 | 95,995 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,995 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 95,995 | m2 | |
| 46 | Thang khỉ bằng sắt hộp KT 500x2600 mm | 1 | Cái | |
| 47 | Tấm cửa mái khung sắt hộp, bịt pano tôn lỗ thông lên mái | 0,6 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái, khung sắt hộp L50x50x5 | 1,3225 | m2 | |
| 49 | Sản xuất lan can Inox 20x20x1.5, tay vin D60 | 57,349 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía trong D42 | 26,45 | md | |
| 51 | Lắp đặt trụ inox cầu thang | 1 | Cái | |
| 52 | Chữ nổi Alumex màu xanh dương, chiều cao 400 trang trí mặt đứng | 13 | Chữ | |
| 53 | LOGO chữ "trường mầm non 3" và logo Alumex | 1 | Bộ | |
| 54 | Đắp trang trí trục 4,5 mặt trước nhà | 1 | bộ | |
| N | Hạng mục 14: Điện tổng | |||
| 1 | Ống luồn HPDE 65/50 | 1 | 100m | |
| 2 | Ống luồn HPDE 85/65 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Đào rãnh cáp | 50,64 | m3 | |
| 4 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp | 50,64 | m3 | |
| 5 | Tủ điện tổng 600x450x200 + bộ vật tư phụ | 1 | Tủ | |
| 6 | Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-200A, 45KA | 1 | cái | |
| 7 | Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-150A, 22KA | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-80A, 22KA | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-40A, 18KA | 1 | cái | |
| 10 | Viên sứ bảo vệ cáp ngầm | 8 | Viên | |
| 11 | Cáp tổng CXV/DSTA (30x70+1x35)mm2 | 20 | m | |
| 12 | Cáp tổng CXV/DSTA (4x25)mm2 | 45 | m | |
| 13 | Cáp tổng CXV/DSTA (4x16)mm2 | 15 | m | |
| 14 | Cáp tổng CXV/DSTA (4x6)mm2 | 45 | m | |
| 15 | Dây tiếp địa 1x16 mm2 | 60 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa 1x6 mm2 | 45 | m | |
| O | Hạng mục 15: Điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 9 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 18 | bộ | |
| 4 | Đèn Led âm trần D110, 9W | 142 | bộ | |
| 5 | Đèn Led dây hắt sáng | 220 | m | |
| 6 | Đèn Led Panel âm trần KT: 600x600, 40W | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 9 | Tủ điện âm tường 8 Module | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện âm tường 10 Module | 5 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 3 | Tủ | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa tủ điện tổng | 1 | Tủ | |
| 13 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-80A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-80A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-63A | 4 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-40A | 12 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-32A | 2 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A | 10 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-16A | 14 | cái | |
| 20 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-6A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 24 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 50 | m | |
| 27 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 300 | m | |
| 28 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 260 | m | |
| 29 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 960 | m | |
| 30 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 1.550 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 25 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 150 | m | |
| 33 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 130 | m | |
| 34 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 35 | Ống ghen D16 | 800 | m | |
| 36 | Ống ghen D20 | 450 | m | |
| 37 | Ống ghen D32 | 200 | m | |
| 38 | Hộp phân dây 100x100 | 20 | hộp | |
| P | Hạng mục 16: Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 6 | Nậm đỡ kim thu sét | 4 | Cái | |
| 7 | Bulong M14 | 16 | Cái | |
| 8 | Trô bật sắt fi 10 | 100 | Cái | |
| 9 | Bản mã 200x150x5 | 4 | Cái | |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 1 | Cái | |
| 11 | Bulong vanh đệm M12x25 | 2 | Cái | |
| 12 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| Q | Hạng mục 17: Mạng lan - cameraIP | |||
| 1 | Camera TP hồng ngoại + chân đế | 1 | Bộ | |
| 2 | TP LINKS 8 Cổng | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh | 1 | Bộ | |
| 4 | TM An ninh | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp Internet 4PARDAMP CAT 6E | 140 | m | |
| 6 | Dây điện CW-2x1.0 mm2 | 140 | m | |
| 7 | Ống ghen D16 | 140 | m | |
| 8 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| 9 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 7 | Bộ | |
| 10 | Modem Wifi - Converter - Dây nhảy - ODF | 1 | Bộ | |
| 11 | TP LINKS 8 CổNG | 1 | Bộ | |
| 12 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 | 290 | m | |
| 13 | Ống ghen D16 | 290 | m | |
| 14 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | Bộ | |
| R | Hạng mục 18: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 1,42 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,64 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 49 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 11 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 48 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 9 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 18 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 23 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 60 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Côn chuyển bậc PPR 40/25 | 2 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D25 | 9 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 81 | cái | |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN25 | 42 | cái | |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN40 | 16 | cái | |
| 20 | Đầu bịt D25 | 79 | cái | |
| 21 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 22 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,28 | 100m | |
| 23 | Ống PVC-C2-D34 | 0,16 | 100m | |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | 0,34 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D90 | 2,2 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D110 | 0,73 | 100m | |
| 27 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 4 | cái | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 8 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 55 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 18 | cái | |
| 31 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 16 | cái | |
| 32 | Cút góc 90 PVC-D34 | 55 | cái | |
| 33 | Cút góc 90 PVC-D60 | 7 | cái | |
| 34 | Cút góc 90 PVC-D90 | 34 | cái | |
| 35 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 69 | cái | |
| 36 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 70 | cái | |
| 37 | Côn chuyển bậc D90/34 | 27 | cái | |
| 38 | Côn chuyển bậc D90/60 | 3 | cái | |
| 39 | Côn chuyển bậc D110/60 | 8 | cái | |
| 40 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | 4 | cái | |
| 41 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối trẻ em | 20 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn | 3 | bộ | |
| 44 | Vòi xịt trẻ em | 20 | cái | |
| 45 | Vòi xịt người lớn | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 23 | cái | |
| 47 | Vòi rửa Inox gắn tường | 4 | bộ | |
| 48 | Thoát sàn Inox D90 | 10 | cái | |
| 49 | Cầu chắn rác Inox D90 | 6 | cái | |
| 50 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 16 | Bộ | |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 52 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | 12 | Bộ | |
| 55 | Si phông tiểu nam | 12 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 16 | bộ | |
| 57 | Vòi rửa 2 vòi, vòi chậu rửa mặt | 16 | bộ | |
| 58 | Si phông chậu rửa | 16 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ( 20 lít ) | 5 | bộ | |
| 61 | Vòi trộn bình nóng | 5 | bộ | |
| 62 | Dây cấp nước | 67 | Bộ | |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block lát vỉa hè | 2,471 | m2 | |
| 2 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,082 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 28,392 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 2,0092 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 | 4,479 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,2141 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 5,4824 | m3 | |
| 8 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,3185 | m2 | |
| 9 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 51,318 | m2 | |
| 10 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,804 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | 0,2368 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: | 0,2049 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 3,3072 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 73 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=315mm | 0,0622 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,5417 | m3 | |
| 17 | Lấp đất hố móng ra, rãnh | 19,269 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1219 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Gạch tận dụng) | 2,471 | m2 | |
| T | Hạng mục 20: Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block lát vỉa hè | 2,366 | m2 | |
| 2 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,4101 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 15,133 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | 0,5202 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,0572 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,5333 | m2 | |
| 7 | Đánh màu tường ga, bằng xi măng nguyên chất: | 7,533 | m2 | |
| 8 | Láng đáy ga, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga | 0,0182 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp ga | 0,0164 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3362 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D=315mm | 0,0545 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa PVC-C2-D=200mm | 0,4948 | 100m | |
| 15 | Đắp cát đường ống: | 13,1996 | m3 | |
| 16 | Lấp đất hố móng ga | 3,834 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1671 | 100m3 | |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 2,366 | m2 | |
| U | Hạng mục 21: Mái che di động | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,548 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,225 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,196 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | 0,196 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0034 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0163 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0118 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột: | 0,1712 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | 0,4758 | m3 | |
| 11 | Bu lông neo D22 dài 0,65m | 4 | Cái | |
| 12 | Lấp đất hố móng: | 1,8925 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0086 | 100m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5536 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,554 | tấn | |
| 16 | Bu lông nở sắt D20 | 48 | Cái | |
| 17 | Gia công dầm mái | 1,576 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng dầm mái | 1,577 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,2434 | m2 | |
| 20 | Mái che di động | 249,1908 | m2 | |
| 21 | Dây cáp chuyên dụng | 100 | m | |
| 22 | Ròng rọc chuyển hướng | 4 | Cái | |
| 23 | Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino) 300x200x150: | 4 | cái | |
| 24 | Dây điện CXV 4x6mm2 | 30 | m | |
| 25 | Dây điện CXV 4x2,5mm2 | 50 | m | |
| 26 | Ống gen luồn dây d16mm | 30 | m | |
| 27 | Ống gen luồn dây d32mm | 50 | m | |
| 28 | MOTOR 2 chiều 5,5 kw | 2 | Cái | |
| V | Hạng mục 22: Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu<= 1m, đất cấp III | 3,8415 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,65 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,288 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | 0,288 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | 0,3195 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0142 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0236 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0671 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0387 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7276 | m3 | |
| 11 | Lấp đất hố móng: | 2,8137 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp III | 0,0029 | 100m3 | |
| 13 | Cốt thép trụ cổng đường kính <=10 mm, trụ cao <= 4 m | 0,0164 | tấn | |
| 14 | Cốt thép trụ cổng đường kính <=18 mm, trụ cao <= 4 m | 0,0524 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,0612 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 0,1219 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,123 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 6,123 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,123 | m2 | |
| 20 | Sản xuất khung trang trí: | 0,0311 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung trang trí: | 0,031 | tấn | |
| 22 | Bu lông neo fi 16 mm đặt sẵn trong cột bê tông | 8 | Cái | |
| 23 | Alumium bọc tấm trang trí 2 mặt: | 4,3097 | m2 | |
| 24 | Sơn vẽ màu trang trí trên Alumech: | 4,31 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ nhộp bọc đồng gắn trên cổng trường | 1 | Bộ | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 27 | Tiền vật liệu cánh cổng sắt khung sắt hộp 30x60x2 +nan sắt hộp 20x20x1,5 + hoa văn trang trí: | 8,28 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,28 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,116 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi