Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746697-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200725910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 17:48:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,674,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cọc khoan nhồi nhà 3 tầng
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm 640 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm 360 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan 170,816 m3 d.dịch
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm 16,6159 tấn
5 Ống siêu âm PVC D48 mm 15,276 100m
6 Măng sông PVC D48mm 266 cái
7 Nắp bịt ống siêu âm PVC D48mm 76 cái
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 170,816 m3
9 Sản xuất bê tông con kê cọc khoan dồi 0,1496 m3
10 Ván khuôn con kê 0,0544 100m2
11 Lắp dựng con kê bê tông cọc khoan nhồi 525 con
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,7082 100m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,6114 100m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II 0,8416 100m3
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 2,5622 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,3912 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móng 0,3278 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,9108 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,8048 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,3016 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,3716 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 25,888 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 35,5606 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0184 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,3886 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0869 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,469 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3346 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2139 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1292 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,458 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2268 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,6718 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 50,9943 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,9942 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0855 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 22,8223 m3
C Hạng mục 3: Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,1982 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 9,3555 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,386 m3
4 Đắp cát đen đầu cọc 1,386 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0216 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,386 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1371 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0988 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt 0,1233 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,098 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,453 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 35,64 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,92 m2
14 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất 38,92 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 8,5228 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0761 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan 0,0276 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
D Hạng mục 4: Kết cấu cột nhà 3 tầng
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,224 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,1544 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,448 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,1544 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,5093 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,509 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 5,3977 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 10,7954 m3
E Hạng mục 5: Kết cấu dầm tầng 2
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,543 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 3,6657 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 1,4068 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,1316 m3
F Hạng mục 6: Kết cấu dầm tầng 3
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,5395 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 3,672 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 1,3986 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,0761 m3
G Hạng mục 7: Kết cấu dầm mái
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5546 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 3,7287 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4392 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 11,5546 m3
H Hạng mục 8: Kết cấu sàn
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 12,6163 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 6,8753 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 29,672 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 62,5976 m3
I Hạng mục 9: Kết cấu thang
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4459 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2529 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4465 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2532 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,6912 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,5592 m3
J Hạng mục 10: Lanh tô cửa
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3266 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6151 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô 0,9276 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,0024 m3
K Hạng mục 11: Giằng thu hồi mái
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1095 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2112 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1769 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,9081 m3
L Hạng mục 12: Hoàn thiện phần mái
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,6823 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,7455 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 305,2008 m2
4 Giấy dầu + khò chống thấm sàn sê nô mái 74,212 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 43,396 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 43,396 m2
7 Gia công xà gồ thép 1,1292 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,1292 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,4582 100m2
10 Lợp tôn úp nóc mái, bó bò mái 57,01 md
11 Gia cố mái chống bão bằng thanh nẹp định vị nhàn 470 Cái
M Hạng mục 13: Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 61,3049 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2396 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,327 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,0338 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 113,9539 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,6348 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,925 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,579 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,7465 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,512 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 579,1102 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 948,2092 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 677,6644 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 109,1229 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 115,7652 m2
16 Trát phào kép cổ trần, những phòng không đóng trần thạch cao, vữa XM mác 75 350,16 m
17 Trát gờ chỉ cắt nước ô văng lanh tô, vữa XM mác 75 61,5 m
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 336,6 m2
19 Lắp đặt ngôi sao, mặt trăng trang trí trần 22 Cái
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 595,568 m2
21 Giấy dầu + khò chống thấm nền wc 50,8416 m2
22 Bê tông xốp tôn nền nhà wc dày 20cm 8,1691 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 40,8456 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 63,9192 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 520,086 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 má cửa, vữa XM mác 75 107,316 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 11,6304 m2
28 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 9,272 m2
29 Lấp đất bồn cây xanh, đất màu 1,6361 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 62,9438 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 1.544,172 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 902,5525 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.757,2385 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 689,486 m2
35 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite tấm dày 12mm + phụ kiện 26,8059 m2
36 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa đi 63 m2
37 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa sổ 95,995 m2
38 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, vách kính 51,6 m2
39 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 12 Bộ
40 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 10 Bộ
41 Phụ kiện cửa sổ 42 Bộ
42 Lắp dựng cửa 326,195 m2
43 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 14x14 95,995 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,995 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 95,995 m2
46 Thang khỉ bằng sắt hộp KT 500x2600 mm 1 Cái
47 Tấm cửa mái khung sắt hộp, bịt pano tôn lỗ thông lên mái 0,6 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái, khung sắt hộp L50x50x5 1,3225 m2
49 Sản xuất lan can Inox 20x20x1.5, tay vin D60 57,349 m2
50 Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía trong D42 26,45 md
51 Lắp đặt trụ inox cầu thang 1 Cái
52 Chữ nổi Alumex màu xanh dương, chiều cao 400 trang trí mặt đứng 13 Chữ
53 LOGO chữ "trường mầm non 3" và logo Alumex 1 Bộ
54 Đắp trang trí trục 4,5 mặt trước nhà 1 bộ
N Hạng mục 14: Điện tổng
1 Ống luồn HPDE 65/50 1 100m
2 Ống luồn HPDE 85/65 0,2 100m
3 Đào rãnh cáp 50,64 m3
4 Đắp đất sau khi lắp đặt cáp 50,64 m3
5 Tủ điện tổng 600x450x200 + bộ vật tư phụ 1 Tủ
6 Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-200A, 45KA 1 cái
7 Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-150A, 22KA 1 cái
8 Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-80A, 22KA 1 cái
9 Aptomat 3 Pha 2 Cực MCCB-3P-40A, 18KA 1 cái
10 Viên sứ bảo vệ cáp ngầm 8 Viên
11 Cáp tổng CXV/DSTA (30x70+1x35)mm2 20 m
12 Cáp tổng CXV/DSTA (4x25)mm2 45 m
13 Cáp tổng CXV/DSTA (4x16)mm2 15 m
14 Cáp tổng CXV/DSTA (4x6)mm2 45 m
15 Dây tiếp địa 1x16 mm2 60 m
16 Dây tiếp địa 1x6 mm2 45 m
O Hạng mục 15: Điện trong nhà
1 Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 6 bộ
2 Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 9 bộ
3 Đèn ốp trần D225, 18W 18 bộ
4 Đèn Led âm trần D110, 9W 142 bộ
5 Đèn Led dây hắt sáng 220 m
6 Đèn Led Panel âm trần KT: 600x600, 40W 20 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
9 Tủ điện âm tường 8 Module 2 Tủ
10 Tủ điện âm tường 10 Module 5 Tủ
11 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 3 Tủ
12 Hệ thống tiếp địa tủ điện tổng 1 Tủ
13 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-80A 1 cái
14 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-80A 2 cái
15 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-63A 4 cái
16 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-40A 12 cái
17 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-32A 2 cái
18 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A 10 cái
19 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-16A 14 cái
20 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-6A 3 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 19 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
24 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 3 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 40 cái
26 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 50 m
27 Dây điện CV-1x6 mm2 300 m
28 Dây điện CV-1x4 mm2 260 m
29 Dây điện CV-1x2.5 mm2 960 m
30 Dây điện CV-1x1.5 mm2 1.550 m
31 Dây tiếp địa M1x10 mm2 25 m
32 Dây tiếp địa M1x6mm2 150 m
33 Dây tiếp địa M1x4mm2 130 m
34 Dây tiếp địa M1x2,5mm2 180 m
35 Ống ghen D16 800 m
36 Ống ghen D20 450 m
37 Ống ghen D32 200 m
38 Hộp phân dây 100x100 20 hộp
P Hạng mục 16: Chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 130 m
6 Nậm đỡ kim thu sét 4 Cái
7 Bulong M14 16 Cái
8 Trô bật sắt fi 10 100 Cái
9 Bản mã 200x150x5 4 Cái
10 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 1 Cái
11 Bulong vanh đệm M12x25 2 Cái
12 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 1 Cái
13 Hộp kiểm tra điện trở 1 Hộp
Q Hạng mục 17: Mạng lan - cameraIP
1 Camera TP hồng ngoại + chân đế 1 Bộ
2 TP LINKS 8 Cổng 1 Bộ
3 Đầu ghi hình 8 kênh 1 Bộ
4 TM An ninh 1 Bộ
5 Cáp Internet 4PARDAMP CAT 6E 140 m
6 Dây điện CW-2x1.0 mm2 140 m
7 Ống ghen D16 140 m
8 Hộp nối, phân dây 100x100 5 hộp
9 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 7 Bộ
10 Modem Wifi - Converter - Dây nhảy - ODF 1 Bộ
11 TP LINKS 8 CổNG 1 Bộ
12 Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 290 m
13 Ống ghen D16 290 m
14 Bộ chống sét lan truyền 1 Bộ
R Hạng mục 18: Cấp thoát nước
1 Ống nhựa PPR-PN10-D25 1,42 100m
2 Ống nhựa PPR-PN10-D40 0,64 100m
3 Cút góc 90 PPR-D25 49 cái
4 Cút góc 90 PPR-D40 11 cái
5 Tê cân 90 PPR-D25 48 cái
6 Tê cân 90 PPR-D40 7 cái
7 Tê chuyển bậc PPR 40/25 9 cái
8 Tê ren trong PPR-D25 18 cái
9 Tê ren ngoài PPR-D25 23 cái
10 Cút ren trong PPR-D25 60 cái
11 Cút ren trong PPR-D40 2 cái
12 Côn chuyển bậc PPR 40/25 2 cái
13 Van 2 chiều PPR-D25 9 cái
14 Van 2 chiều PPR-D40 2 cái
15 Van 1 chiều PPR-D25 2 cái
16 Van 1 chiều PPR-D40 2 cái
17 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 81 cái
18 Nối thẳng PPR-DN25 42 cái
19 Nối thẳng PPR-DN40 16 cái
20 Đầu bịt D25 79 cái
21 Đầu bịt D40 4 cái
22 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,28 100m
23 Ống PVC-C2-D34 0,16 100m
24 Ống PVC-C2-D60 0,34 100m
25 Ống PVC-C2-D90 2,2 100m
26 Ống PVC-C2-D110 0,73 100m
27 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 4 cái
28 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 8 cái
29 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 55 cái
30 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 18 cái
31 Tê 135 PVC-C2-D90 16 cái
32 Cút góc 90 PVC-D34 55 cái
33 Cút góc 90 PVC-D60 7 cái
34 Cút góc 90 PVC-D90 34 cái
35 Cút chếch 135 PVC-D90 69 cái
36 Cút chếch 135 PVC-D110 70 cái
37 Côn chuyển bậc D90/34 27 cái
38 Côn chuyển bậc D90/60 3 cái
39 Côn chuyển bậc D110/60 8 cái
40 Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 4 cái
41 Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 4 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối trẻ em 20 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn 3 bộ
44 Vòi xịt trẻ em 20 cái
45 Vòi xịt người lớn 3 cái
46 Lắp đặt hộp đựng 23 cái
47 Vòi rửa Inox gắn tường 4 bộ
48 Thoát sàn Inox D90 10 cái
49 Cầu chắn rác Inox D90 6 cái
50 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 16 Bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
52 Van phao téc nước D25 2 Cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
54 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam 12 Bộ
55 Si phông tiểu nam 12 Cái
56 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 16 bộ
57 Vòi rửa 2 vòi, vòi chậu rửa mặt 16 bộ
58 Si phông chậu rửa 16 Cái
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 1 bộ
60 Lắp đặt thùng đun nước nóng ( 20 lít ) 5 bộ
61 Vòi trộn bình nóng 5 bộ
62 Dây cấp nước 67 Bộ
S Hạng mục 19: Hệ thống thoát nước mặt
1 Tháo dỡ gạch Block lát vỉa hè 2,471 m2
2 Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,082 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 28,392 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 2,0092 m3
5 Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 4,479 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,2141 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 5,4824 m3
8 Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 51,3185 m2
9 Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất 51,318 m2
10 Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 17,804 m2
11 Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: 0,2368 tấn
12 Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: 0,2049 100m2
13 Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 3,3072 m3
14 Lắp dựng tấm đan nắp ga, nắp rãnh 73 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=315mm 0,0622 100m
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,5417 m3
17 Lấp đất hố móng ra, rãnh 19,269 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1219 100m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Gạch tận dụng) 2,471 m2
T Hạng mục 20: Hệ thống thoát nước thải
1 Tháo dỡ gạch Block lát vỉa hè 2,366 m2
2 Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,4101 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 15,133 m3
4 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 0,5202 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 1,0572 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,5333 m2
7 Đánh màu tường ga, bằng xi măng nguyên chất: 7,533 m2
8 Láng đáy ga, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
9 Cốt thép tấm đan nắp ga 0,0182 tấn
10 Ván khuôn tấm đan nắp ga 0,0164 100m2
11 Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200 0,3362 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D=315mm 0,0545 100m
14 Ống nhựa PVC-C2-D=200mm 0,4948 100m
15 Đắp cát đường ống: 13,1996 m3
16 Lấp đất hố móng ga 3,834 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1671 100m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 2,366 m2
U Hạng mục 21: Mái che di động
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,548 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,225 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,196 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc: 0,196 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 0,196 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0034 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0163 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,0118 tấn
9 Ván khuôn móng cột: 0,1712 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 0,4758 m3
11 Bu lông neo D22 dài 0,65m 4 Cái
12 Lấp đất hố móng: 1,8925 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0086 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình 0,5536 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,554 tấn
16 Bu lông nở sắt D20 48 Cái
17 Gia công dầm mái 1,576 tấn
18 Lắp dựng dầm mái 1,577 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,2434 m2
20 Mái che di động 249,1908 m2
21 Dây cáp chuyên dụng 100 m
22 Ròng rọc chuyển hướng 4 Cái
23 Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino) 300x200x150: 4 cái
24 Dây điện CXV 4x6mm2 30 m
25 Dây điện CXV 4x2,5mm2 50 m
26 Ống gen luồn dây d16mm 30 m
27 Ống gen luồn dây d32mm 50 m
28 MOTOR 2 chiều 5,5 kw 2 Cái
V Hạng mục 22: Cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu<= 1m, đất cấp III 3,8415 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,65 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,288 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc: 0,288 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 0,3195 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0142 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0236 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0671 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0387 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7276 m3
11 Lấp đất hố móng: 2,8137 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp III 0,0029 100m3
13 Cốt thép trụ cổng đường kính <=10 mm, trụ cao <= 4 m 0,0164 tấn
14 Cốt thép trụ cổng đường kính <=18 mm, trụ cao <= 4 m 0,0524 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,0612 100m2
16 Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 0,1219 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,123 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 6,123 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,123 m2
20 Sản xuất khung trang trí: 0,0311 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung trang trí: 0,031 tấn
22 Bu lông neo fi 16 mm đặt sẵn trong cột bê tông 8 Cái
23 Alumium bọc tấm trang trí 2 mặt: 4,3097 m2
24 Sơn vẽ màu trang trí trên Alumech: 4,31 m2
25 Bộ chữ nhộp bọc đồng gắn trên cổng trường 1 Bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,28 m2
27 Tiền vật liệu cánh cổng sắt khung sắt hộp 30x60x2 +nan sắt hộp 20x20x1,5 + hoa văn trang trí: 8,28 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,28 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,116 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->