Gói thầu: Gói thầu số 35: Xây dựng hệ thống kênh chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Xây dựng hệ thống kênh chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:09:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,645,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo Hồ sơ thiết kế | 66,338 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 449,682 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 367,922 | 100m3 |
| 4 | Đào, phá đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 314,029 | 100m3 |
| 5 | Phá đá cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,387 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 235,539 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.233,059 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh thoát nước loại 1 đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 577,533 | m3 |
| 9 | Trải nilong lót rãnh thoát loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,236 | 100m2 |
| 10 | BT M150 đá 1x2, rãnh thoát nước loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 201,465 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (rãnh thoát loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,789 | m2 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước loại 2 đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 111,014 | m3 |
| 13 | Trải nilong lót rãnh thoát nước loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,251 | 100m2 |
| 14 | BT M150 đá 1x2, rãnh thoát nước loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 74,01 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường (rãnh thoát nước loại 2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,167 | m2 |
| 16 | Đào móng bậc thang mái đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 37,343 | m3 |
| 17 | Trải nilong lót bậc thang mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | BT M150 đá 2x4, bậc thang mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,679 | m3 |
| 19 | Trải nilong lót mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,608 | 100m2 |
| 20 | BT M250 đá 2x4, mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 823,413 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép D<=18 mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,295 | Tấn |
| 22 | Đào móng đất cấp IV mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,6 | m3 |
| 23 | Phá đá cấp III mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,446 | 100m3 |
| 24 | Đào đá cấp IV mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 54,501 | m3 |
| 25 | Bản lề (mố néo) | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 26 | Khóa chống cắt (mố néo) | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 27 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 28 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 29 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 30 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 38,532 | m3dd |
| 31 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Đóng, nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D<=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 32 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Sản xuất ống vách (tính khấu hao 1 tháng cho 8 lần đóng nhổ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 33 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Bê tông cọc nhồi trên cạn D <=1000mm đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,029 | m3 |
| 34 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >10,<=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 35 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,488 | tấn |
| 36 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 37 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Ống siêu âm D60mm (bằng nhựa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m |
| 38 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Ống siêu âm D110mm (bằng nhựa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m |
| 39 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Nút bịt ống siêu âm D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Nút bịt ống siêu âm D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cút nối ống PVC D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cút nối ống PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Siêu âm cọc khoan nhồi (25% số cọc) | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Mc/ lần |
| 44 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 45 | Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Vữa lấp ống siêu âm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 46 | Đắp đất màu để trồng cỏ bảo vệ mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.416,318 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 179,054 | 100m3 |
| 48 | BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, trọng lượng ck>50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Đào móng chân cọc tiêu , đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,768 | m3 |
| 52 | Đắp đất chân cọc tiêu, độ chặt k=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,663 | m3 |
| 53 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,738 | m2 |
| 54 | Đường quản lý vận hành: Đào nền đường đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,153 | 100m3 |
| 55 | Đường quản lý vận hành: BT M250 đá 2x4 dầy 18cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 909,153 | m3 |
| 56 | Đường quản lý vận hành: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 181,831 | m2 |
| 57 | Đường quản lý vận hành: Cấp phối đá dăm loại II, dầy 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,061 | 100m3 |
| 58 | Đường quản lý vận hành: Nilong lót nền | Theo Hồ sơ thiết kế | 50,509 | 100m2 |
| 59 | Tràn băng số 1: Đào xúc đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,651 | 100m3 |
| 60 | Tràn băng số 1: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,145 | 100m3 |
| 61 | Tràn băng số 1: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng và bậc thang | Theo Hồ sơ thiết kế | 117,539 | m3 |
| 62 | Tràn băng số 1: Rải nilong lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,679 | 100m2 |
| 63 | Tràn băng số 1: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,28 | m2 |
| 64 | Tràn băng số 1: Đắp đất màu trồng cỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,178 | m3 |
| 65 | Tràn băng số 1: Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 66 | Tràn băng số 1: Lắp đặt ống lọc D50mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 67 | Tràn băng số 1: Đắp cát nền móng đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,25 | m3 |
| 68 | Tràn băng số 2: Đào xúc đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m3 |
| 69 | Tràn băng số 2: Đào đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,917 | m3 |
| 70 | Tràn băng số 2: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,32 | 100m3 |
| 71 | Tràn băng số 2: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,399 | m3 |
| 72 | Tràn băng số 2: Rải nilong lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 73 | Tràn băng số 2: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 74 | Tràn băng số 2: Làm tầng lọc bằng cát | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 75 | Tràn băng số 2: Làm tầng lọc bằng đá | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 76 | Tràn băng số 2: Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,365 | 100m2 |
| 77 | Tràn băng số 2: Đắp đất màu trồng cỏ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,865 | m3 |
| 78 | Tràn băng số 2: Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 79 | Tràn băng số 2: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 211 | rọ |
| 80 | Tràn băng số 2: Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,126 | m3 |
| 81 | Tràn băng số 3: Đào xúc đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 82 | Tràn băng số 3: Đào đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 388,644 | m3 |
| 83 | Tràn băng số 3: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m3 |
| 84 | Tràn băng số 3: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 85 | Tràn băng số 3: Rải nilong lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 86 | Tràn băng số 3: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 87 | Tràn băng số 3: Làm tầng lọc bằng cát | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 88 | Tràn băng số 3: Làm tầng lọc bằng đá | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 89 | Tràn băng số 3: Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 90 | Tràn băng số 3: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 70 | rọ |
| 91 | Tràn băng số 3: Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 92 | Tràn băng số 4: Đào xúc đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,642 | 100m3 |
| 93 | Tràn băng số 4: Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,383 | 100m3 |
| 94 | Tràn băng số 4: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,901 | m3 |
| 95 | Tràn băng số 4: Rải nilong lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 96 | Tràn băng số 4: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Tràn băng số 4: Làm tầng lọc bằng cát | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 98 | Tràn băng số 4: Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 99 | Tràn băng số 4: Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 100 | Tràn băng số 4: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | rọ |
| 101 | Tràn băng số 4: Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 102 | BTCT M250 đá 2x4, đáy cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 107,67 | m3 |
| 103 | SXLD cốt thép D<=18mm đáy cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,349 | tấn |
| 104 | SXLD cốt thép D>18mm đáy cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,182 | tấn |
| 105 | BTCT M250 đá 2x4, tường cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 122,1 | m3 |
| 106 | SXLD cốt thép D<=18mm tường cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,576 | tấn |
| 107 | SXLD cốt thép D>18mm tường cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,182 | tấn |
| 108 | BTCT đúc sẵn M250 đá 2x4, tấm đan cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 68,272 | m3 |
| 109 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm đan cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,275 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép D>18mm tấm đan cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,877 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn tấm đan cống qua đường, trọng lượng ck>50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 55 | ck |
| 112 | Đắp cát trong cống hộp cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 108,78 | m3 |
| 113 | Rải nilong lót cống qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,887 | 100m2 |
| 114 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường (cống qua đường) | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,117 | m2 |
| 115 | BTCT M250 đá 2x4, đáy hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 116 | SXLD cốt thép D<=10mm đáy hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 117 | SXLD cốt thép D<=18mm đáy hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 118 | BTCT M250 đá 2x4, tường hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 119 | SXLD cốt thép D<=10mm tường hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 120 | SXLD cốt thép D<=18mm tường hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 121 | Nilong lót hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 122 | Bản lề hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 123 | Khóa chống cắt hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| B | THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Van xả cặn D200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D150 (khớp thử nghiệm) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Van xả khí D100 (hố thăm) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Chế tạo đường ống thép D1500mm và vành tăng cứng | Theo Hồ sơ thiết kế | 415,802 | tấn |
| 2 | Chế tạo cút cong ống thép D1500mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 40,327 | tấn |
| 3 | Chế tạo cửa kiểm tra đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 4 | Sản xuất nắp hố thăm cửa kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,234 | tấn |
| 5 | Sản xuất khớp thử nghiệm 1 đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 6 | Sản xuất khớp thử nghiệm 2 đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích nối đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 8 | Chế tạo cút cong ống xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 9 | Chế tạo đường ống xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 10 | Sản xuất thang thép hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 11 | Sản xuất khớp lắp ráp ống xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 12 | Sản xuất nắp hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép D1500 | Theo Hồ sơ thiết kế | 415,802 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cút cong đường ống thép D1500 | Theo Hồ sơ thiết kế | 40,327 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa kiểm tra đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 4 | Lắp đặt nắp hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,234 | tấn |
| 5 | Lắp đặt mặt bích nối đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khớp thử nghiệm 1 và 2 đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,831 | tấn |
| 7 | Thử áp lực đường ống thép D1500 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,349 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút cong ống xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thang thép hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khớp lắp ráp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN SAU CHẾ TẠO ĐƯỜNG ỐNG THÉP | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt độ sạch 2,0 SA (ngoài ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 202,479 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (ngoài ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.290,427 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (ngoài ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.290,427 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (trong ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.290,427 | m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (trong ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.290,427 | m2 |
| 6 | Sơn Epoxy giầu chất kẽm dầy 130 Mcr (trong ống), tại xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.290,427 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA), tại công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,675 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr, tại công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,675 | m2 |
| 9 | Quét 2 nước xi măng pha NaOH 2%, tại công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 376,535 | m2 |
| 10 | Quấn 02 lớp vải tẩm nhựa đường mỗi lớp dầy 3mm, tại công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 6.006,85 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA), phục vụ vá dặm mặt trong ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 12 | Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (sau khi vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 13 | Sơn Epoxy giầu chất kẽm dầy 130 Mcr (sau khi vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA) phục vụ vá dặm mặt ngoài ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 15 | Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (sau khi vá dặm ngoài ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 16 | Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 167 | phim |
| 17 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.368,366 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,979 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm đáy ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 5 | BT lót M100 đá 2x4 nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 2x4 đáy nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,325 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép D<=18mm đáy nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 8 | BTCT M250 đá 2x4 tường hầm chứa van | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,39 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép D<=18mm tường hầm chứa van | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,193 | tấn |
| 10 | BTCT M250 đá 2x4 sàn nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,436 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép D<=18mm sàn nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 12 | BTCT M250 đá 1x2 cột nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép D<=10mm cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép D<=18mm cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 15 | BTCT M250 đá 1x2 dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,087 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2 sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,554 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,07 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 105,52 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 112,78 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 105,52 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 112,78 | m2 |
| 25 | Đắp phào trang trí mái xi măng M75 (phào kép) | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,458 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,776 | m2 |
| 28 | Sản xuất cầu thang lên xuống bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cầu thang lên xuống bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,68 | m2 |
| 30 | Bu lông+đai ốc M10x220 (72 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 31 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 33 | Mua và lắp dựng cửa sổ pano kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 34 | Mua và lắp dựng cửa xếp | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 35 | BT lót M100 đá 2x4 tường chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 36 | BTCT M250 đá 2x4 đáy tường chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,826 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép D<=18mm đáy tường chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 38 | BTCT M250 đá 2x4 tường chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,725 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép D<=18mm tường chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,055 | tấn |
| 40 | BT lót M100 đá 2x4 mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 2x4 mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,96 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép D<=18mm mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,775 | tấn |
| 43 | BT M200 đá 2x4 mố đỡ van | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,529 | m3 |
| 44 | BT lót M100 đá 2x4 rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,194 | m3 |
| 45 | BT M200 đá 2x4 rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,438 | m3 |
| 46 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTCT M250 đá 1x2 tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ck> 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | ck |
| 49 | BT M200 đá 2x4 bịt cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,065 | m2 |
| 51 | Bạt dứa (sân nhà van và sân sau cống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m2 |
| 52 | BT M200 đá 2x4 sân nhà van và sân sau cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,611 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,834 | m3 |
| 54 | Vữa lót, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 55 | Ống thoát nước D60 mái đá xây | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 56 | Ông nhựa thoát nước mái PVC f100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 57 | Đai ôm ống nước f100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Quả cầu ngăn rác | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Bộ thiết bị cột thu lôi mái nhà | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bịt 2 đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,595 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Thiết bị mua và lắp đặt: Van cổng điều tiết D1200 (điện + quay tay) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị mua và lắp đặt: Van cổng điều tiết D1000 (điện + quay tay) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị mua và lắp đặt: Đồng hồ đo lưu lượng D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị mua và lắp đặt: Đồng hồ đo lưu lượng D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị mua và lắp đặt: Plăng xích 3,0 Tấn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Chế tạo đoạn ống chạc 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,148 | tấn |
| 7 | Chế tạo ống thép D1000 dầy 10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,182 | tấn |
| 8 | Chế tạo bích nối ống D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 9 | Chế tạo ống thép D1200 dầy 12 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,534 | tấn |
| 10 | Chế tạo ống cong D1200 dầy 12 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,638 | tấn |
| 11 | Chế tạo bích nối ống D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 12 | Bu lông nở M20 + đai ốc | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 13 | Chế tạo Vành chống thấm D1500/D1020 dầy 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 14 | Chế tạo Đoạn ống D1000 có lỗ kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 15 | Chế tạo Khớp lắp ráp D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 16 | Chế tạo Vành chống thấm D1700/D1224 dầy 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 17 | Chế tạo Khớp lắp ráp D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 18 | Chế tạo Đoạn ống D1200 có lỗ kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,242 | tấn |
| 19 | Chế tạo Cụm nắp đậy nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,449 | tấn |
| 20 | Chế tạo Thép ray I400x150x15,5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các đoạn ống thép và đoạn ống chạc 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,864 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cút cong D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,638 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thiết bị chế tạo trong nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,401 | tấn |
| H | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN PHẦN THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (trong và ngoài ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 518,919 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ 02 lớp mỗi lớp dầy 100Mcr (trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 259,459 | m2 |
| 3 | Sơn phủ màu Epoxy 02 lớp chiều dầy mỗi lớp 100Mcr (trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 259,459 | m2 |
| 4 | Quét 02 lớp xi măng pha 2% NAOH phần tiếp xúc với BT (ngoài ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 37,039 | m2 |
| 5 | Quét 02 lớp nhựa đường và bọc vải bó tẩm nhựa đường dầy 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 222,42 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (Vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 7 | Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (Vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 8 | Siêu âm mối hàn | Theo Hồ sơ thiết kế | 259,728 | m |
| I | ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN QUẢN LÝ VẬN HÀNH CỤM CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Xà khởi tuyến (93,74 kg) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 3 | Kéo rải dây dẫn đường dây 35 KV (AC - 50MM2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Máy biến áp (30KVA - 35(22)/0,4kV) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV+ dây chảy (LBFCO - 35KV) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV (LA-35KV) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện (600V-100A) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Sứ cách điện đứng 35KV | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Quả |
| 9 | Kéo rải dây dẫn (CXV 24KV 50MM2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp (CU/XLPE/PVC-4X70MM2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Cáp xuất tuyến (CU/XLPE/DSTA/PVC-4X70MM2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm (4 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 13 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 15 | Xà đỡ dao cách ly 200A (02 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 16 | Dao cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bộ truyền động cầu dao (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 12m- 5,4KN (TCVN 5847:2016) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 20 | Ghế cách điện (2 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 21 | Thang sắt (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp vào cọc (223,34 kg) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 23 | Đào đất móng cột MT4, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,076 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,94 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100 móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 2x4 móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200 móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép tròn D<=10mm móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép tròn D<=18mm, móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ , móng cột MT4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt biển báo cấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt biển báo TBA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện hạ thế tổng trong nhà kèm giá đỡ KT 700x500x350 sơn tĩnh điện tôn dầy 1.2 mm và các thiết bị kèm theo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 từ tủ hạ thế đến van đóng mở | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x4 tiếp địa động cơ van | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x25 tiếp địa tủ hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 37 | Đầu cốt và phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu (ổ cắm + đế) (16A/220V) trong nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | ổ |
| 39 | Công tắc đôi (mặt công tắc, công tắc, đế) 10A/230v, trong nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Bóng đèn tuýp đôi liền máng 1,2m (220-36kw), trong nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 41 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5) dây điện từ tủ ra ổ cắm, bóng đèn trong nhà van | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà van, đường kính ống 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 43 | Thí nghiệm MBA 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 44 | Thí nghiệm dao cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm cầu chì rơi tự do | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | quả |
| 48 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 50 | Thí nghiệm aptomat | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Thí nghiệm công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Thí nghiệm ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Thí nghiệm vô kế | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Thí nghiệm biến dòng | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| J | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 114,268 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, khuôn và nền đường, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 369,469 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 111,252 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 181,979 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,562 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 230,525 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,979 | 100m3 |
| 8 | BT rãnh thoát nước M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 125,202 | m3 |
| 9 | Giấy dầu nhựa nhựa đường phân khe thi công rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,73 | m2 |
| 10 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,911 | 100m2 |
| 11 | BT M200 đá 1x2 móng biển báo | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 12 | Mua và lắp đặt biển báo D70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Đào nền bãi tập kết đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 37,197 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền bãi tập kết vật liệu, độ chặt K ≥0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 54,061 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm cấp phối loại II dày 15cm bãi tập kết vật liệu | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m3 |
| K | CÁC CỐNG LUỒN DƯỚI ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 106,638 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 57,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k≥0.90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 6 | BT M200 đá 2x4 móng cửa ra, vào | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 7 | BT M200 đá 2x4 tường cửa ra, vào | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,212 | m3 |
| 8 | Cống Buy đúc sẵn D400, L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 9 | Cống Buy đúc sẵn D500, L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 29 | ck |
| 10 | Cống Buy đúc sẵn D800, L=2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | ck |
| 11 | Cống Buy đúc sẵn D1000, L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 12 | Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D400 | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | ck |
| 13 | Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D500 | Theo Hồ sơ thiết kế | 83 | ck |
| 14 | Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D800 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 15 | Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | ck |
| 16 | Lắp đặt cống buy đúc sẵn trọng lượng ck>50 Kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | ck |
| L | PHẦN KÊNH HOÀN TRẢ SAU KHI LÀM ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k>=0.90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,949 | 100m3 |
| 4 | Phá gạch xây kênh hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 5 | Phá bê tông kênh hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 6 | BT M200 tường, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,3 | m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép D≤ 10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 9 | Lắp đặt BT đúc sẵn trọng lượng ck>50 Kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 70 | tấn |
| 10 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m2 |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| M | NGẦM QUA SUỐI BẢN THÍN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,043 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp hỗn hợp đất đá bằng đầm cóc, độ chặt k ≥0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,716 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải hỗn hợp cát xi măng M25, 1m3 =32,3 bao | Theo Hồ sơ thiết kế | 125,196 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 lót ống buy | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 6 | Ống Buy đúc sẵn D2000, L=2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | ck |
| 7 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | ck |
| 8 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước 2x1x0,5m dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | rọ |
| 9 | Đá dăm cấp phối loại II dầy 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 10 | BT M200 đá 2x4 mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 45,751 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn M200 đá 1x2 cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | CK |
| 14 | Sản xuất BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 15 | Sản xuất BT M200 đá 1x2 đáy biển báo và đổ chèn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt cột thủy chí | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 20 | Mua và lắp đặt biển báo (0,8x1m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,136 | m2 |
| 23 | Mua + lắp đặt ống nhựa pvc D=21mm thoát nước mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| N | NGẦM QUA SUỐI PẮC LÉ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,659 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp I từ bãi tập kết vật liệu để đắp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp hỗn hợp đất đá, độ chặt k ≥0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,772 | 100m3 |
| 5 | BT M250 đá 2x4 mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 124,932 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 7 | BT đúc sẵn M200 đá 1x2 cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 44 | ck |
| 9 | BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,002 | m3 |
| 10 | BT M200 đá 1x2 đáy biển báo và đổ chèn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,348 | m3 |
| 11 | Đắp bao tải hỗn hợp cát xi măng M25, 1m3=32,3 bao | Theo Hồ sơ thiết kế | 81,563 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 lót ống buy | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 13 | Ống Buy đúc săn D1500, L=2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | ck |
| 14 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | ck |
| 15 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước 2x1x0,5m dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | rọ |
| 16 | Đá dăm cấp phối loại II dầy 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,273 | 100m3 |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt cột thủy chí | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,536 | 100m2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 21 | Mua và lắp đặt biển báo (0,8x1m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,591 | 100m2 |
| 24 | Mua + lắp đặt ống nhựa pvc D=21mm thoát nước mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| O | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 58,915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đường ống đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 129,947 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 237,764 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 5.031,185 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 45,193 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, đô chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 304,822 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, đô chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 30,994 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,767 | 100m |
| 9 | Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1200-1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 0 <a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 45 <a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,767 | 100m |
| 14 | Nối ống cốt sợi thủy tinh D1200 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 198 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1200-1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 0<a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 45<a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,465 | 100m |
| 20 | Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1000-900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 0<a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45<a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,465 | 100m |
| 25 | Nối ống cốt sợi thủy tinh D1000 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 137 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1000-900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 0<a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45<a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,964 | 100m |
| 31 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 0<a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,964 | 100m |
| 33 | Nối ống cốt sợi thủy tinh D900 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 0<a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1200, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1200, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1200, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1200, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 47 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 51 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D200x450mm, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 52 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D300x450mm, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D350x450mm, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D400x450mm, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Gia công bích nhánh van xả cặn D300x450mm, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=1200mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,69 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,57 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=900mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 59 | Đào đất cọc tiêu đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 60 | Đắp đất cọc tiêu độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 61 | BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép D<=10mm, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế | 52 | ck |
| 64 | BT chân cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 65 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,146 | m2 |
| 66 | Mua và thả rọ đá kích thước 2x1x0,5m (gia cố cống tiêu luồn qua đường) | Theo Hồ sơ thiết kế | 58 | rọ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đào móng hố thăm D900, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố thăm D900, độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 3 | BT lót M100 đá 2x4, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,698 | m3 |
| 4 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,792 | m3 |
| 5 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 61,383 | m3 |
| 6 | BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,451 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,124 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,024 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,064 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,143 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,147 | Tấn |
| 12 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,522 | m2 |
| 14 | Bản lề tấm nắp hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Ổ khóa chống cắt nắp hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất tấm nắp thép hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,734 | Tấn |
| 17 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống hố thăm D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,147 | Tấn |
| 18 | Đào móng đất cấp III, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,296 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m3 |
| 20 | BT lót M100, đá 2x4, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,094 | m3 |
| 21 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 44,376 | m3 |
| 22 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,832 | m3 |
| 23 | BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,353 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,372 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,067 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,18 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,428 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,442 | Tấn |
| 29 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,789 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,072 | m2 |
| 31 | Bản lề nắp hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Ổ khóa (chống cắt) nắp hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Sản xuất tấm nắp thép hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,202 | Tấn |
| 34 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống hố thăm D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,407 | Tấn |
| 35 | Đào móng đất cấp III, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,374 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,442 | 100m3 |
| 37 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,339 | m3 |
| 38 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 81,356 | m3 |
| 39 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 161,652 | m3 |
| 40 | BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,481 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,182 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,513 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,593 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,784 | Tấn |
| 45 | SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,81 | Tấn |
| 46 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,113 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,158 | m2 |
| 48 | Bản lề năp hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 49 | Ổ khóa (chống cắt) nắp hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,036 | Tấn |
| 51 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm D1200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,785 | Tấn |
| 52 | Đào đất cấp III, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,731 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,295 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 55 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 56 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 57 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 58 | BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m3 |
| 60 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp,cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | CK |
| 65 | Đào đất cấp III, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,025 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,509 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 68 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 69 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,125 | m3 |
| 70 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 71 | BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 72 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,752 | 100m3 |
| 73 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy cống, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép D<=18mm tường cống, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 78 | Đào đất cấp I, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,636 | m3 |
| 79 | Đào đất cấp III, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,144 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất độ chặt K=0,98, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát độ chặt K=0,95, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 82 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 83 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,75 | m3 |
| 84 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 85 | BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,263 | m3 |
| 86 | BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 87 | BT nhựa nóng C19 - 7cm, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,013 | tấn |
| 88 | Tưới nhựa dính bám (1 kg/m2), cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,686 | 100m2 |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 30cm, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 90 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C3g | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,954 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | ck |
| 95 | Bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m2 |
| 96 | Đào đất cấp II, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m3 |
| 99 | Đào đất cấp III, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,076 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 102 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 103 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 104 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 105 | BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 106 | BT M200 đá 2x4 đổ đường, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,672 | m3 |
| 107 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 112 | Đào đất cấp III, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,586 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 115 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 116 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,425 | m3 |
| 117 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 118 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 120 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 121 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 122 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 125 | Đào đất cấp III, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,588 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 128 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 129 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 130 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 131 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 132 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 133 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 134 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 135 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 136 | SXLD cốt thép D<=18mmtấm nắp, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | ck |
| 138 | Đào đất cấp III, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,714 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất độ chặt K=0,9, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,278 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát độ chặt K=0,95, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 141 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 142 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,425 | m3 |
| 143 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 144 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 145 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 146 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 147 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 148 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 149 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 151 | Đào đất cấp III, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,425 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,992 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 154 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 155 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,425 | m3 |
| 156 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 157 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 158 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 159 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 160 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 161 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 162 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 164 | Đào đất cấp III , cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 167 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 168 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,425 | m3 |
| 169 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 170 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 171 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 172 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 173 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 174 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 175 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 177 | Đào đất cấp III , cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,216 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặtK=0,9 cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,694 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 180 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 181 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 182 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 183 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 184 | BT M200 đá 2x4 đổ đường, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,304 | m3 |
| 185 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 186 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 187 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 188 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | ck |
| 190 | Đào đất cấp III , cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,452 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,86 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 193 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 194 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,975 | m3 |
| 195 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 196 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 197 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 198 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 199 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 200 | SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 201 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C11 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | ck |
| 203 | Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 204 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 205 | Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 206 | Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 207 | BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 208 | Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 209 | Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 210 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 213 | Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 214 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 215 | Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 216 | Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 217 | BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 218 | Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 219 | Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 220 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 222 | Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 223 | Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 224 | Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 225 | Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 226 | Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,395 | m3 |
| 227 | BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,395 | m3 |
| 228 | Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 229 | Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 230 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,59 | m2 |
| 232 | Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,272 | m2 |
| 233 | BT lót M100 đá 1x2, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 234 | BTCT M200 đá 1x2 móng, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 235 | SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 236 | BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 237 | SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 238 | SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 239 | BTCT M200 đá 1x2 tường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,734 | m3 |
| 240 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 90,428 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 121,896 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 90,428 | m2 |
| 245 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 121,896 | m2 |
| 246 | BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,423 | m3 |
| 247 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 248 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 249 | BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,269 | m3 |
| 250 | SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 251 | SXLD cốt thép D<=18mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 252 | Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,29 | m2 |
| 253 | Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 254 | BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,322 | m3 |
| 255 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 256 | Ống nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 257 | Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 258 | Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 259 | Mua, lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 260 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,461 | m2 |
| 261 | Rải Bạt dứa, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 262 | Sản xuất lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 263 | Lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,68 | m2 |
| 264 | Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 265 | Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 267 | Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 268 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 269 | Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Chốt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 271 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 273 | Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 274 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 275 | Chốt cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 276 | Đào móng công trình đất cấp I, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 277 | Đào móng công trình đất cấp II, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m3 |
| 278 | Đào móng công trình đất cấp III, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 280 | Đá dăm cấp phối loại 2, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 281 | BT lót M100 đá 1x2, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 282 | BTCT M200 đá 1x2 móng, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 283 | SXLD cốt thép D<=18mm móng, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 284 | BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 285 | SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 286 | SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 287 | BTCT M200 đá 1x2 tường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,63 | m3 |
| 288 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 290 | Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 90,428 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 93,456 | m2 |
| 292 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 90,428 | m2 |
| 293 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 93,456 | m2 |
| 294 | BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,423 | m3 |
| 295 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 296 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 297 | BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,269 | m3 |
| 298 | SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 299 | SXLD cốt thép D<=18mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 300 | Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,29 | m2 |
| 301 | Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 302 | BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,225 | m3 |
| 303 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 304 | Vữa lót M100 đáy bâc thang lên xuống, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 305 | Đá xây vữa M100 bậc thang lên xuống, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 306 | Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 307 | Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 308 | Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 309 | Mua, lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 310 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,461 | m2 |
| 311 | Rải Bạt dứa, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 313 | Lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,32 | m2 |
| 314 | Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 315 | Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 316 | Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 317 | Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 318 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 319 | Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Chốt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 321 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 323 | Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 324 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 325 | Chốt cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 326 | Đào móng công trình đất cấp I, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 327 | Đào móng công trình đất cấp II, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m3 |
| 328 | Đào móng công trình đất cấp III, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,766 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 330 | Đá dăm cấp phối loại 2, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 331 | Đào móng đất cấp I, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 332 | Đào móng đất cấp II, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,054 | 100m3 |
| 333 | Đào móng đất cấp III, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 334 | Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 335 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,966 | m3 |
| 336 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,21 | m3 |
| 337 | BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 57,263 | m3 |
| 338 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 339 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 340 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,672 | tấn |
| 341 | SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 342 | SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 343 | Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 344 | Bản lề tấm nắp, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 345 | Ổ khóa chống cắt, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 347 | Thân bích D300, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 348 | Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 349 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 350 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 351 | Vải địa kỹ thuật, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 352 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 353 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 354 | Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 355 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 356 | Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 358 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, S=2-4, hố van xả cặn số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 359 | Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 360 | Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 361 | Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,807 | 100m3 |
| 362 | Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 363 | Đắp đất độ chặt K=0,95 hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 364 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,966 | m3 |
| 365 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,185 | m3 |
| 366 | BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 49,18 | m3 |
| 367 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 368 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 369 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 370 | SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,758 | tấn |
| 371 | SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 372 | Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 373 | Bản lề nắp hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 374 | Ổ khóa chống cắt, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 375 | Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 376 | Thân bích D300, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 377 | Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 378 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích D300, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 379 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 381 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 382 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 383 | Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 384 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 385 | Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 386 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 387 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 388 | Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất độ chặt K=0,95 hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 390 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,255 | m3 |
| 391 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,055 | m3 |
| 392 | BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 47,251 | m3 |
| 393 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 394 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 395 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 396 | SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,682 | tấn |
| 397 | SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 398 | Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 399 | Bản lề nắp hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 400 | Ổ khóa, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 401 | Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 402 | Thân bích D300, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 403 | Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 404 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 405 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 406 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 407 | Mua và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 408 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 409 | Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 410 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 411 | Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 412 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 413 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 414 | Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 415 | Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100m3 |
| 416 | Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m3 |
| 417 | Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,15 | m3 |
| 418 | Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 419 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,419 | m3 |
| 420 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,615 | m3 |
| 421 | BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,395 | m3 |
| 422 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 423 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 424 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 425 | SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,187 | tấn |
| 426 | SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 427 | Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 428 | Bản lề nắp hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 429 | Ổ khóa, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 430 | Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 431 | Thân bích D300, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 432 | Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 433 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 434 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 435 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 436 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 437 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 438 | Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 439 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 440 | Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 441 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 442 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 443 | Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 444 | Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 445 | Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 446 | Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 447 | Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 448 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,605 | m3 |
| 449 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,815 | m3 |
| 450 | BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 66,798 | m3 |
| 451 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 452 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 453 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,835 | tấn |
| 454 | SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,342 | tấn |
| 455 | SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 456 | Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 457 | Bản lề nắp hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 458 | Ổ khóa, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 459 | Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 460 | Thân bích D300, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 461 | Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 462 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 463 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 464 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 465 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 466 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 467 | Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 468 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,23 | m2 |
| 469 | Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 470 | Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 471 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 472 | Đào đất công trình đất cấp III mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,344 | 100m3 |
| 473 | Đắp đất độ chặt k=0,95 mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,797 | 100m3 |
| 474 | BT lót M100 đá 2x4 mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 67,92 | m3 |
| 475 | BTCT M200 đá 2x4 mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.025,111 | m3 |
| 476 | SXLD cốt thép D<=18mm mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 66,58 | tấn |
| 477 | Đào đất cấp I, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 478 | Đào đất cấp II, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,877 | 100m3 |
| 479 | Đào đất cấp III, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,766 | 100m3 |
| 480 | Đào đá cấp IV, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,929 | m3 |
| 481 | Đắp đất độ chặt K=0,95 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,526 | 100m3 |
| 482 | BT M200 đá 1x2 gối ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,951 | m3 |
| 483 | BT M200 đá 1x2 đáy bể ra, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,845 | m3 |
| 484 | BT M200 đá 1x2 tường bể ra, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 66,32 | m3 |
| 485 | BTCT M200 đá 1x2 mố bảo vệ ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,92 | m3 |
| 486 | Ni lon lót cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,989 | 100m2 |
| 487 | Vữa lót M75 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,994 | m2 |
| 488 | SXLD cốt thép D<=18mm mố bảo vệ ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 489 | Sản xuất tấm nắp, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,209 | tấn |
| 490 | Bản lề nắp cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 491 | Khóa chống cắt cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 492 | Chốt cửa cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 493 | Đai ôm ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 494 | Mua ống nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 179,63 | m |
| 495 | Nối ống nhựa HDPE D200 bằng mặt bích, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 496 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 497 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 498 | Thân bích D200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 499 | Vành bích thép D200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 500 | Mua ống nhựa HDPE D=300, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,29 | m |
| 501 | Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 502 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=300, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 503 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=300, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 504 | Thân bích D300, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 505 | Vành bích thép D300, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 506 | Mua ống nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,43 | m |
| 507 | Nối ống nhựa HDPE D350 bằng mặt bích, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 508 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 509 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 510 | Thân bích D350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 511 | Vành bích thép D350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 512 | Mua ống nhựa HDPE D=400, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,03 | m |
| 513 | Nối ống nhựa HDPE D400 bằng mặt bích , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 514 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=400, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 515 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=400, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 516 | Thân bích D400, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 517 | Vành bích thép D400, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| Q | THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI | |||
| 1 | Van cổng D200 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Van cổng D300 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Van cổng D350 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Van cổng D400 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van chặn D150mm, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Van xả khí D150mm, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Van cổng điều tiết D1000, nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Pa lăng xích 2,0 Tấn, nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van cổng D300, hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Máy bơm bùn cát (Bơm chìm, điện 1 pha, H=1,9-7,9m, Q=500 lít/phút), hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Máy phát điện chạy bằng xăng (Công suất 5KVA), hố van xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| R | THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI | |||
| 1 | Gia công chế tạo cửa thăm D1200 loại I (7 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,006 | tấn |
| 2 | Gia công chế tạo cửa thăm D1200 loại II (4 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,378 | tấn |
| 3 | Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại I (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,205 | tấn |
| 4 | Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại II (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,165 | tấn |
| 5 | Gia công chế tạo cửa thăm D900 loại I (1 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa thăm D1200 loại I (7 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,006 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa thăm D1200 loại II (4 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,378 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa thăm D1000 loại I (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,205 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa thăm D1000 loại II (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,165 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa thăm D900 loại I (1 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| S | CẦU MÁNG QUA SÔNG KỲ CÙNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K=0.90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | BT lót hố thăm và mỗ đỡ M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,504 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 2x4 mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,328 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép D<=18mm mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 6 | BTCT M200 đá 2x4 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 8 | BT M200 đá 2x4 tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,286 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép D<=10mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 12 | BTCT M200 đá 2x4 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,226 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 14 | Bao tải tấm nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,507 | m2 |
| 15 | Sản xuất tấm nắp thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 16 | Bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Ổ khóa (chống cắt) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Mua và lắp đặt van xả cặn D400mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Mua và lắp đặt van chặn D150mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt van xả khí D150mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Chế tạo đường ống thép D1200 dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 91,663 | tấn |
| 22 | Chế tạo khớp lắp ráp | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,229 | tấn |
| 23 | Chế tạo khớp nhiệt độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,634 | tấn |
| 24 | Chế tạo mỗ đỡ ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,988 | tấn |
| 25 | Chế tạo cụm van xả cặn + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 26 | Chế tạo cụm van xả khí + van chặn DY50 + Phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 27 | Chế tạo mặt bích Ø1224/Ø1500x50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,928 | tấn |
| 28 | Chế tạo thép tăng cường ống thép D1200 dầy 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép D1200 dầy 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 91,663 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khớp lắp ráp | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,229 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khớp nhiệt độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,634 | tấn |
| 32 | Lắp đặt mỗ đỡ ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,988 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cụm van xả cặn + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cụm van xả khí + van chặn DY50 + Phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp đặt mặt bích Ø1224/Ø1500x50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,928 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép tăng cường ống thép D1200 dầy 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 37 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5SA) trong, ngoài ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.993,101 | m2 |
| 38 | Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 996,55 | m2 |
| 39 | Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 996,55 | m2 |
| 40 | Quét 2 nước xi măng pha NaOH 2% (ngoài ống phần tiếp xúc với bê tông) | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,945 | m2 |
| 41 | Quét và quấn 02 lớp vải tẩm nhựa đường mỗi lớp dầy 3mm (ngoài ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 963,605 | m2 |
| 42 | Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (Vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,966 | m2 |
| 43 | Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (Vá dặm trong ống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,966 | m2 |
| 44 | Siêu âm mối hàn | Theo Hồ sơ thiết kế | 932,244 | m |
| T | XI PHÔNG QUA SUỐI BẢN THÍN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,589 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 227,743 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0.95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,722 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0.95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 7 | BT lót M100, đá 2x4 hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,698 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 2x4 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,792 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,177 | tấn |
| 10 | BT M250 đá 2x4 tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,109 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,3 | tấn |
| 13 | BTCT M250 đá 2x4 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 15 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ ống, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 16 | Bao tải tấm nhựa đường, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,768 | m2 |
| 17 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,734 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang kiểm tra ống , hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 19 | Bản lề nắp, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Ổ khóa (chống cắt), hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | BT lót M100 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 2x4 mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 126,906 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép D<=18 mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,144 | tấn |
| 24 | BTCT M250 đá 2x4 dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,477 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,146 | tấn |
| 26 | Trải bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,639 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không trít mạch, mái dốc thẳng | Theo Hồ sơ thiết kế | 222,782 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không trít mạch, mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 59 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 93,928 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn (phần mái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,736 | 100m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước (phần lọt rọ dưới lòng suối) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 32 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 108 | rọ |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m |
| 34 | Vành bích nối D1000 HDPE | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thân bích nối D1000 HDPE | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m |
| 37 | Mua và lắp đặt cút góc 0<a<30 nhựa HDPE D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Bóc lớp cuội sỏi | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,063 | 100m3 |
| 39 | Đắp bao tải đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 377,684 | m3 |
| 40 | Trải bạt | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,715 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ đê quây | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,777 | 100m3 |
| 42 | Gia công cửa thăm D1000 loại II (2 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,443 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa thăm D1000 loại II (2 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,443 | tấn |
| U | XI PHÔNG QUA SUỐI PẮC LÉ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,678 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,509 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.066,396 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0.95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,041 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0.95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m3 |
| 7 | BT lót hố thăm M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,698 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 2x4 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,792 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,177 | tấn |
| 10 | BT M250 đá 2x4 tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48,473 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,934 | tấn |
| 13 | BTCT M250 đá 2x4 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 15 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ ống, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 16 | Bao tải tấm nhựa đường, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,391 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp thép, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,733 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thang kiểm tra ống, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 19 | Bản lề nắp, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Ổ khóa chống cắt, hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | BT lót M100 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,69 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 146,888 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép D<=18, mố ôm và mố đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,492 | tấn |
| 24 | BTCT M250 đá 2x4 dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,304 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,051 | tấn |
| 26 | Trải bạt dứa khung dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không trít mạch, mái dốc thẳng | Theo Hồ sơ thiết kế | 151,276 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không trít mạch, mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,471 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,582 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn (phần mái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,593 | 100m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước (phần lót dưới rọ ở lòng suối) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 32 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 198 | rọ |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m |
| 34 | Vành bích nối D900 HDPE | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thân bích nối D900 HDPE | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m |
| 37 | Mua và lắp đặt cút góc nhựa HDPE D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Bóc lớp cuội sỏi | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,595 | 100m3 |
| 39 | Đào đất cấp III (đào kênh dẫn) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m3 |
| 40 | Lấp kênh dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 41 | Đắp bao tải đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 149,646 | m3 |
| 42 | Trải bạt | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,896 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ đê quây | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,496 | 100m3 |
| 44 | Gia công cửa thăm D900 loại II (2 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,319 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa thăm D900 loại II (2 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,319 | tấn |
| V | ĐƯƠNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II, | Theo Hồ sơ thiết kế | 101,606 | 100 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 198,446 | m3 |
| 3 | Đào khuôn và nền đường đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,196 | 100 m3 |
| 4 | Đất đắp nền đường và bãi vật liệu, độ chặt K≥0.9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 267,293 | 100 m3 |
| 5 | Đất đắp lề đường, độ chặt K≥0.85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,806 | 100 m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,624 | 100 m3 |
| 7 | Nilong lót | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100 m2 |
| 8 | BT M200 đá 2x4 dầy 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp II, cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 56,914 | m3 |
| 10 | Đắp đất các cống luồn tiêu, độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,837 | 100 m3 |
| 11 | Nilong lót cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,954 | 100 m2 |
| 12 | BT M200 đá 2x4 móng cửa ra, vào cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,021 | m3 |
| 13 | BT M200 đá 2x4 tường cửa ra, vào cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,262 | m3 |
| 14 | BT M200 đá 2x4 móng đỡ cống buy, cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,325 | m3 |
| 15 | Cống Buy đúc sẵn L=1m/1 cống D500, cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 121 | ck |
| 16 | Cống Buy đúc sẵn L=2,5m/1 cống D1500, cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 17 | Lắp dựng ống buy BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 127 | ck |
| 18 | Rọ đá KT (2x1x0,5)m gia cố cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | rọ |
| 19 | Rọ đá KT (1x1x0,5)m gia cố cống luồn tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 20 | Nilong lót mặt đường, cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 21 | BT M200 đá 2x4 mặt đường, cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 22 | BT lót gia cố mái đường M100 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,802 | m3 |
| 23 | BT dầm chân M200 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,365 | m3 |
| 24 | BT mái M200 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,556 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm chân cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép D<=10mm mái cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,875 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm chân cống luồn tiêu số 16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| W | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đường ống đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 195,109 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,354 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,321 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,76 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế | 122,44 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D800 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D800 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 9 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,962 | 100m |
| 10 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 60<a<90 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 45<a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900,a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 14 | Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU D900-D800 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,962 | 100m |
| 16 | Nối ống cốt sợi thủy tinh D900 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 158 | Mối nối |
| 17 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 60<a<90 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 45<a<60 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 30<a<45 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, a<30 độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU D900-D800 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,301 | 100m |
| 23 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45<a<60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30<a<45 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, a<30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 26 | Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU D1000-D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,301 | 100m |
| 28 | Nối ống cốt sợi thủy tinh D1000 bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 135 | Mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45<a<60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30<a<45 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, a<30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU D1000-D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 41 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 48 | Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Mối nối |
| 49 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D200x450, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Gia công bích nhánh cống lấy nước D350x450, ghép nối tại hiện trường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D900 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,6 | 100m |
| 53 | BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép D<=10mm, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép D<=18mm, cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 57 | BT chân cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kênh hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 60 | BTCT M200 đá 2x4, bản đáy kênh | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 61 | Xây gạnh BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 kênh hoàn trả | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 100 kênh hoàn trả | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 kênh hoàn trả | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| X | PHẦN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI | |||
| 1 | BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 2 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 4 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,332 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 8 | BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 10 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,963 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
| 14 | Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Ổ khóa (chống cắt), hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K0+232 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 18 | BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 19 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 21 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,332 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 25 | BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 27 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
| 31 | Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Khóa chống cắt, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K0+782 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 35 | BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 36 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | Tấn |
| 38 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,332 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 42 | BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 44 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
| 48 | Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Ổ khóa, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 51 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K1+675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 52 | BT lót M100 đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 53 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 55 | BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,451 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 59 | BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 60 | SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 61 | BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,011 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,261 | m2 |
| 65 | Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Ổ khóa, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 68 | Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K2+825 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 69 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 70 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 71 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 72 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 73 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 74 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 75 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 77 | Đào đất cấp III, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất độ chặt K=0,95, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 81 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 82 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,025 | m3 |
| 83 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 84 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,615 | m3 |
| 85 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,862 | tấn |
| 86 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 87 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 89 | Phá bê tông đường hiện trạng, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 90 | BT M200 đá 2x4 đường hoàn trả, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 91 | Nilon lót đường bê tông hoàn trả, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 92 | Đào đất cấp III, cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát, độ chặt K=0,95 cống qua đường C3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 95 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 96 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 97 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 98 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,67 | m3 |
| 99 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 100 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 101 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | ck |
| 103 | Đào đất cấp III, cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 106 | BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 107 | BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 108 | SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 109 | BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,265 | m3 |
| 110 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,832 | tấn |
| 111 | BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 112 | SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 114 | Phá bê tông đường hiện trạng, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 115 | BT M200 đá 2x4 đường hoàn trả, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 116 | Nilon lót đường bê tông hoàn trả, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 117 | Đào đất cấp III, cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 120 | BT lót M100 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 121 | BTCT M200 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 122 | SXLD cốt thép D<=10mm móng , nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 124 | BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 125 | SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 126 | SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 127 | BTCT M200 đá 2x4 tường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,314 | m3 |
| 128 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 129 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,737 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,128 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,128 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 135 | BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 136 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 137 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 138 | BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 139 | SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 140 | Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 144 | Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 145 | BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 146 | Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 147 | Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 148 | Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 149 | Mua và lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 150 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
| 151 | Sản xuất thang và lan can, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 152 | Lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,41 | m2 |
| 153 | Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 154 | Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 156 | Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 158 | Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Sản xuất cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 161 | Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 163 | Đào móng đất cấp II, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,534 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100m3 |
| 165 | BT lót M100 đá 2x4, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 166 | BTCT M200 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 167 | SXLD cốt thép D<=10mm móng , nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 168 | SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 169 | BTCT M200 đá 1x2 cột , nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m2 |
| 170 | SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 171 | SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 172 | BTCT M200 đá 2x4 tường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,314 | m3 |
| 173 | SXLD cốt thép D<=10mm tường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 174 | SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,737 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,128 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,128 | m2 |
| 179 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 180 | BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 181 | SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 182 | SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 183 | BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 184 | SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 185 | Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 188 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 189 | Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 190 | BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 191 | Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 192 | Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 193 | Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 194 | Mua và lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 195 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,261 | m2 |
| 196 | Sản xuất lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 197 | Lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,41 | m2 |
| 198 | Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 199 | Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 201 | Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 202 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 203 | Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Sản xuất cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 206 | Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 208 | Đào móng đất cấp II, nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất độ chặt k=0,95 nhà van điều tiết số 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 210 | BT lót M100, đá 2x4, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 211 | BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 212 | SXLD cốt thép bản đáy D<=18 , hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 213 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10 , hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 214 | BT M200 đá 2x4 tường, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,984 | m3 |
| 215 | SXLD cốt thép tường D<=18 , hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 216 | SXLD cốt thép tường D<=10, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 217 | SXLD cốt thép tường D>18, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 218 | Sản xuất tấm nắp thép, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 219 | Bản lề nắp hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Ổ khóa chống cắt, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Mua đường ống HDPE D300, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 222 | Thân bích D300, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Vành bích thép D300, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 224 | Nối ống nhựa HDPE bằng mặt bích D300, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 225 | Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 227 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (1x1x0,5)m trên cạn, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 228 | Gạch xây bậc thang vữa M75, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 229 | Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 230 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 231 | Mua và lắp đặt biển báo, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 232 | Mua và lắp đặt cột biển báo, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 233 | BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 234 | Đào móng công trình đất cấp III, hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,322 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất, độ chặt K=0,85 hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,732 | 100m3 |
| 236 | Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, gia cố dưới lòng suối Pò Kít | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 237 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (1x1x0,5)m trên cạn, gia cố dưới lòng suối Pò Kít | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 238 | Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, gia cố dưới lòng suối Pò Kít | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | rọ |
| 239 | Đắp cát K=0,95, gia cố dưới lòng suối Pò Kít | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 240 | BT lót M100 đá 2x4, mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,67 | m3 |
| 241 | BTCT M200 đá 1x2, mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 323,842 | m3 |
| 242 | SXLD cốt thép D<=18mm, mố néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,26 | tấn |
| 243 | BT M200 đá 1x2 gối ống , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,186 | m3 |
| 244 | Ni lon lót, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 245 | BTCT M200 đá 1x2 mố bảo vệ ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,078 | m3 |
| 246 | Vữa lót M75, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,487 | m2 |
| 247 | SXLD cốt thép D<=18mm mố bảo vệ ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 248 | BT M200 đá 1x2 đáy bể ra , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,099 | m3 |
| 249 | BT M200 đá 1x2 tường bể ra , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,697 | m3 |
| 250 | Tấm nắp khóa van, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 251 | Bản lề nắp, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 252 | Chốt, khóa cửa, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 253 | Mua ống nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,77 | m |
| 254 | Thân bích D200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 255 | Vành bích thép D200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 256 | Nối ống nhựa HDPE D200 bằng mặt bích, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 257 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 258 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 259 | Mua ống nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 260 | Thân bích D350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 261 | Vành bích thép D350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 262 | Nối ống nhựa HDPE D350 bằng mặt bích, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 263 | Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Đai ôm ống D200, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 266 | Đai ôm ống D350, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 267 | Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 268 | BT M200 đá 1x2 đáy đỡ ống buy , cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 269 | Ống buy D500 ly tâm L=1m/ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 270 | Ống buy D300 ly tâm L=1m/ống, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt cống buy bằng máy, trọng lượng riêng >50kg, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | ck |
| 272 | Đào móng công trình đất cấp III, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất độ chặt K=0,95, cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,677 | 100m3 |
| Y | THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI | |||
| 1 | Đồng hồ thử áp lực đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Van cổng điều tiết D900 nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Van cổng điều tiết D800 nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Pa lăng xích 2T nhà van điều tiết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Van cổng D200 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Van cổng D350 cống lấy nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van cổng D300 hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy phát điện chạy bằng xăng (Đề nổ, công suất 5KVA) hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm bùn cát (Bơm chìm, điện 1 pha, H=1,9-7,9m, Q=500 lít/phút) hố xả cặn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van xả khí D150 hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van chặn D150 hố thăm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Z | THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI | |||
| 1 | Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại I (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,205 | tấn |
| 2 | ia công chế tạo cửa thăm D900 loại I (1 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa thăm D1000 loại I (3 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,205 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa thăm D900 loại I (1 cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,12% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi