Gói thầu: Gói thầu số 35: Xây dựng hệ thống kênh chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740142-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Xây dựng hệ thống kênh chính
Số hiệu KHLCNT 20200544646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 17:09:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,645,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1 Bóc phong hóa Theo Hồ sơ thiết kế 66,338 100m3
2 Đào xúc đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 449,682 100m3
3 Đào móng đường ống đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 367,922 100m3
4 Đào, phá đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 314,029 100m3
5 Phá đá cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 20,387 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 235,539 100m3
7 Đắp cát đầm chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 1.233,059 m3
8 Đào móng rãnh thoát nước loại 1 đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 577,533 m3
9 Trải nilong lót rãnh thoát loại 1 Theo Hồ sơ thiết kế 23,236 100m2
10 BT M150 đá 1x2, rãnh thoát nước loại 1 Theo Hồ sơ thiết kế 201,465 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (rãnh thoát loại 1) Theo Hồ sơ thiết kế 16,789 m2
12 Đào móng rãnh thoát nước loại 2 đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 111,014 m3
13 Trải nilong lót rãnh thoát nước loại 2 Theo Hồ sơ thiết kế 9,251 100m2
14 BT M150 đá 1x2, rãnh thoát nước loại 2 Theo Hồ sơ thiết kế 74,01 m3
15 Quét nhựa bitum và dán 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường (rãnh thoát nước loại 2) Theo Hồ sơ thiết kế 6,167 m2
16 Đào móng bậc thang mái đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 37,343 m3
17 Trải nilong lót bậc thang mái Theo Hồ sơ thiết kế 0,56 100m2
18 BT M150 đá 2x4, bậc thang mái Theo Hồ sơ thiết kế 46,679 m3
19 Trải nilong lót mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 2,608 100m2
20 BT M250 đá 2x4, mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 823,413 m3
21 SXLD cốt thép D<=18 mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 32,295 Tấn
22 Đào móng đất cấp IV mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 19,6 m3
23 Phá đá cấp III mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 1,446 100m3
24 Đào đá cấp IV mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 54,501 m3
25 Bản lề (mố néo) Theo Hồ sơ thiết kế 36 Cái
26 Khóa chống cắt (mố néo) Theo Hồ sơ thiết kế 18 Cái
27 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 16,4 m
28 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 9,6 m
29 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 18,6 m
30 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 38,532 m3dd
31 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Đóng, nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D<=1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 18,6 m
32 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Sản xuất ống vách (tính khấu hao 1 tháng cho 8 lần đóng nhổ) Theo Hồ sơ thiết kế 1,074 tấn
33 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Bê tông cọc nhồi trên cạn D <=1000mm đá 1x2, M300 Theo Hồ sơ thiết kế 35,029 m3
34 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >10,<=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
35 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,488 tấn
36 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,498 tấn
37 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Ống siêu âm D60mm (bằng nhựa) Theo Hồ sơ thiết kế 0,892 100m
38 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Ống siêu âm D110mm (bằng nhựa) Theo Hồ sơ thiết kế 0,414 100m
39 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Nút bịt ống siêu âm D60mm Theo Hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Nút bịt ống siêu âm D110mm Theo Hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cút nối ống PVC D60mm Theo Hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Cút nối ống PVC D110mm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Siêu âm cọc khoan nhồi (25% số cọc) Theo Hồ sơ thiết kế 4 Mc/ lần
44 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 3,16 m3
45 Cọc khoan nhồi mố néo M2A: Vữa lấp ống siêu âm Theo Hồ sơ thiết kế 0,64 m3
46 Đắp đất màu để trồng cỏ bảo vệ mái Theo Hồ sơ thiết kế 1.416,318 m3
47 Trồng cỏ mái Theo Hồ sơ thiết kế 179,054 100m3
48 BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,81 m3
49 SXLD cốt thép cọc tiêu D<=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
50 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, trọng lượng ck>50kg Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
51 Đào móng chân cọc tiêu , đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 17,768 m3
52 Đắp đất chân cọc tiêu, độ chặt k=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 14,663 m3
53 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 5,738 m2
54 Đường quản lý vận hành: Đào nền đường đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 15,153 100m3
55 Đường quản lý vận hành: BT M250 đá 2x4 dầy 18cm Theo Hồ sơ thiết kế 909,153 m3
56 Đường quản lý vận hành: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 181,831 m2
57 Đường quản lý vận hành: Cấp phối đá dăm loại II, dầy 12cm Theo Hồ sơ thiết kế 6,061 100m3
58 Đường quản lý vận hành: Nilong lót nền Theo Hồ sơ thiết kế 50,509 100m2
59 Tràn băng số 1: Đào xúc đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 4,651 100m3
60 Tràn băng số 1: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 19,145 100m3
61 Tràn băng số 1: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng và bậc thang Theo Hồ sơ thiết kế 117,539 m3
62 Tràn băng số 1: Rải nilong lót Theo Hồ sơ thiết kế 7,679 100m2
63 Tràn băng số 1: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường đường Theo Hồ sơ thiết kế 9,28 m2
64 Tràn băng số 1: Đắp đất màu trồng cỏ Theo Hồ sơ thiết kế 4,178 m3
65 Tràn băng số 1: Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,597 100m2
66 Tràn băng số 1: Lắp đặt ống lọc D50mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
67 Tràn băng số 1: Đắp cát nền móng đường ống Theo Hồ sơ thiết kế 21,25 m3
68 Tràn băng số 2: Đào xúc đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 1,52 100m3
69 Tràn băng số 2: Đào đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 16,917 m3
70 Tràn băng số 2: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 3,32 100m3
71 Tràn băng số 2: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng Theo Hồ sơ thiết kế 11,399 m3
72 Tràn băng số 2: Rải nilong lót Theo Hồ sơ thiết kế 0,756 100m2
73 Tràn băng số 2: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) Theo Hồ sơ thiết kế 0,311 100m3
74 Tràn băng số 2: Làm tầng lọc bằng cát Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m3
75 Tràn băng số 2: Làm tầng lọc bằng đá Theo Hồ sơ thiết kế 0,265 100m3
76 Tràn băng số 2: Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế 1,365 100m2
77 Tràn băng số 2: Đắp đất màu trồng cỏ Theo Hồ sơ thiết kế 0,865 m3
78 Tràn băng số 2: Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
79 Tràn băng số 2: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m Theo Hồ sơ thiết kế 211 rọ
80 Tràn băng số 2: Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 20,126 m3
81 Tràn băng số 3: Đào xúc đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 100m3
82 Tràn băng số 3: Đào đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 388,644 m3
83 Tràn băng số 3: Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 100m3
84 Tràn băng số 3: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng Theo Hồ sơ thiết kế 18,4 m3
85 Tràn băng số 3: Rải nilong lót Theo Hồ sơ thiết kế 1,1 100m2
86 Tràn băng số 3: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) Theo Hồ sơ thiết kế 0,197 100m3
87 Tràn băng số 3: Làm tầng lọc bằng cát Theo Hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
88 Tràn băng số 3: Làm tầng lọc bằng đá Theo Hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
89 Tràn băng số 3: Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế 0,77 100m2
90 Tràn băng số 3: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m Theo Hồ sơ thiết kế 70 rọ
91 Tràn băng số 3: Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 17 m3
92 Tràn băng số 4: Đào xúc đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 1,642 100m3
93 Tràn băng số 4: Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 2,383 100m3
94 Tràn băng số 4: BTCT M250 đá 2x4, tràn băng Theo Hồ sơ thiết kế 23,901 m3
95 Tràn băng số 4: Rải nilong lót Theo Hồ sơ thiết kế 1,428 100m2
96 Tràn băng số 4: Cuội sỏi đổ bù (tận dụng cuội sỏi lòng suối) Theo Hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
97 Tràn băng số 4: Làm tầng lọc bằng cát Theo Hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
98 Tràn băng số 4: Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
99 Tràn băng số 4: Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
100 Tràn băng số 4: Thả rọ đá trên cạn kích thước 2x1x0,5m Theo Hồ sơ thiết kế 50 rọ
101 Tràn băng số 4: Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 17 m3
102 BTCT M250 đá 2x4, đáy cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 107,67 m3
103 SXLD cốt thép D<=18mm đáy cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 3,349 tấn
104 SXLD cốt thép D>18mm đáy cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 4,182 tấn
105 BTCT M250 đá 2x4, tường cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 122,1 m3
106 SXLD cốt thép D<=18mm tường cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 6,576 tấn
107 SXLD cốt thép D>18mm tường cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 4,182 tấn
108 BTCT đúc sẵn M250 đá 2x4, tấm đan cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 68,272 m3
109 SXLD cốt thép D<=18mm tấm đan cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 2,275 tấn
110 SXLD cốt thép D>18mm tấm đan cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 5,877 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn tấm đan cống qua đường, trọng lượng ck&gt;50kg Theo Hồ sơ thiết kế 55 ck
112 Đắp cát trong cống hộp cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 108,78 m3
113 Rải nilong lót cống qua đường Theo Hồ sơ thiết kế 1,887 100m2
114 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường (cống qua đường) Theo Hồ sơ thiết kế 27,117 m2
115 BTCT M250 đá 2x4, đáy hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3,136 m3
116 SXLD cốt thép D<=10mm đáy hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
117 SXLD cốt thép D<=18mm đáy hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
118 BTCT M250 đá 2x4, tường hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 11,52 m3
119 SXLD cốt thép D<=10mm tường hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
120 SXLD cốt thép D<=18mm tường hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,587 tấn
121 Nilong lót hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,078 100m2
122 Bản lề hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 4 Cái
123 Khóa chống cắt hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 2 Cái
B THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1 Van xả cặn D200 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Van cổng D150 (khớp thử nghiệm) Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Van xả khí D100 (hố thăm) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
C THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1 Chế tạo đường ống thép D1500mm và vành tăng cứng Theo Hồ sơ thiết kế 415,802 tấn
2 Chế tạo cút cong ống thép D1500mm Theo Hồ sơ thiết kế 40,327 tấn
3 Chế tạo cửa kiểm tra đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 2,15 tấn
4 Sản xuất nắp hố thăm cửa kiểm tra Theo Hồ sơ thiết kế 2,234 tấn
5 Sản xuất khớp thử nghiệm 1 đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 1,091 tấn
6 Sản xuất khớp thử nghiệm 2 đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,74 tấn
7 Sản xuất mặt bích nối đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 tấn
8 Chế tạo cút cong ống xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
9 Chế tạo đường ống xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,659 tấn
10 Sản xuất thang thép hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
11 Sản xuất khớp lắp ráp ống xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
12 Sản xuất nắp hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1 Lắp đặt đường ống thép D1500 Theo Hồ sơ thiết kế 415,802 tấn
2 Lắp đặt cút cong đường ống thép D1500 Theo Hồ sơ thiết kế 40,327 tấn
3 Lắp đặt cửa kiểm tra đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 2,15 tấn
4 Lắp đặt nắp hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 2,234 tấn
5 Lắp đặt mặt bích nối đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,5 tấn
6 Lắp đặt khớp thử nghiệm 1 và 2 đường ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 1,831 tấn
7 Thử áp lực đường ống thép D1500 Theo Hồ sơ thiết kế 13,349 100m
8 Lắp đặt cút cong ống xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
9 Lắp đặt ống xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,659 tấn
10 Lắp đặt thang thép hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
11 Lắp đặt khớp lắp ráp Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt nắp hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
E CÔNG TÁC HOÀN THIỆN SAU CHẾ TẠO ĐƯỜNG ỐNG THÉP
1 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt độ sạch 2,0 SA (ngoài ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 202,479 m2
2 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (ngoài ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 6.290,427 m2
3 Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (ngoài ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 6.290,427 m2
4 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (trong ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 6.290,427 m2
5 Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (trong ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 6.290,427 m2
6 Sơn Epoxy giầu chất kẽm dầy 130 Mcr (trong ống), tại xưởng Theo Hồ sơ thiết kế 6.290,427 m2
7 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA), tại công trình Theo Hồ sơ thiết kế 51,675 m2
8 Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr, tại công trình Theo Hồ sơ thiết kế 51,675 m2
9 Quét 2 nước xi măng pha NaOH 2%, tại công trình Theo Hồ sơ thiết kế 376,535 m2
10 Quấn 02 lớp vải tẩm nhựa đường mỗi lớp dầy 3mm, tại công trình Theo Hồ sơ thiết kế 6.006,85 m2
11 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA), phục vụ vá dặm mặt trong ống Theo Hồ sơ thiết kế 75 m2
12 Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (sau khi vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 75 m2
13 Sơn Epoxy giầu chất kẽm dầy 130 Mcr (sau khi vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 75 m2
14 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0SA) phục vụ vá dặm mặt ngoài ống Theo Hồ sơ thiết kế 75 m2
15 Sơn chống rỉ dầy 50 Mcr (sau khi vá dặm ngoài ống) Theo Hồ sơ thiết kế 75 m2
16 Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang Theo Hồ sơ thiết kế 167 phim
17 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm Theo Hồ sơ thiết kế 2.368,366 m
F PHẦN XÂY DỰNG CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH
1 Đào đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 10,979 100m3
2 Phá đá cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 16,461 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 4,18 100m3
4 Cát đệm đáy ống Theo Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
5 BT lót M100 đá 2x4 nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
6 BTCT M250 đá 2x4 đáy nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 17,325 m3
7 SXLD cốt thép D<=18mm đáy nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
8 BTCT M250 đá 2x4 tường hầm chứa van Theo Hồ sơ thiết kế 31,39 m3
9 SXLD cốt thép D<=18mm tường hầm chứa van Theo Hồ sơ thiết kế 3,193 tấn
10 BTCT M250 đá 2x4 sàn nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 3,436 m3
11 SXLD cốt thép D<=18mm sàn nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 0,275 tấn
12 BTCT M250 đá 1x2 cột nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 1,065 m3
13 SXLD cốt thép D<=10mm cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
14 SXLD cốt thép D<=18mm cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
15 BTCT M250 đá 1x2 dầm Theo Hồ sơ thiết kế 8,087 m3
16 SXLD cốt thép D<=10mm dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
17 SXLD cốt thép D<=18mm dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,567 tấn
18 BTCT M250 đá 1x2 sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế 5,554 m3
19 SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 25,07 m3
21 Trát tường trong, chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 105,52 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 112,78 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn Theo Hồ sơ thiết kế 105,52 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn Theo Hồ sơ thiết kế 112,78 m2
25 Đắp phào trang trí mái xi măng M75 (phào kép) Theo Hồ sơ thiết kế 25 m
26 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo Hồ sơ thiết kế 3,458 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế 32,776 m2
28 Sản xuất cầu thang lên xuống bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế 0,431 tấn
29 Lắp dựng cầu thang lên xuống bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế 14,68 m2
30 Bu lông+đai ốc M10x220 (72 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 72 bộ
31 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
32 Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế 5,6 m2
33 Mua và lắp dựng cửa sổ pano kính Theo Hồ sơ thiết kế 7,2 m2
34 Mua và lắp dựng cửa xếp Theo Hồ sơ thiết kế 4,8 m2
35 BT lót M100 đá 2x4 tường chắn đất Theo Hồ sơ thiết kế 1,53 m3
36 BTCT M250 đá 2x4 đáy tường chắn đất Theo Hồ sơ thiết kế 9,826 m3
37 SXLD cốt thép D<=18mm đáy tường chắn đất Theo Hồ sơ thiết kế 0,989 tấn
38 BTCT M250 đá 2x4 tường chắn đất Theo Hồ sơ thiết kế 11,725 m3
39 SXLD cốt thép D<=18mm tường chắn đất Theo Hồ sơ thiết kế 1,055 tấn
40 BT lót M100 đá 2x4 mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 0,64 m3
41 BTCT M250 đá 2x4 mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 10,96 m3
42 SXLD cốt thép D<=18mm mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
43 BT M200 đá 2x4 mố đỡ van Theo Hồ sơ thiết kế 1,529 m3
44 BT lót M100 đá 2x4 rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,194 m3
45 BT M200 đá 2x4 rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế 7,438 m3
46 Cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTCT M250 đá 1x2 tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế 0,52 m3
47 SXLD cốt thép D<=10mm tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ck> 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế 16 ck
49 BT M200 đá 2x4 bịt cống Theo Hồ sơ thiết kế 2,875 m3
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 2,065 m2
51 Bạt dứa (sân nhà van và sân sau cống) Theo Hồ sơ thiết kế 1,421 100m2
52 BT M200 đá 2x4 sân nhà van và sân sau cống Theo Hồ sơ thiết kế 24,611 m3
53 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 32,834 m3
54 Vữa lót, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,528 m3
55 Ống thoát nước D60 mái đá xây Theo Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
56 Ông nhựa thoát nước mái PVC f100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,05 100m
57 Đai ôm ống nước f100 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Quả cầu ngăn rác Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Bộ thiết bị cột thu lôi mái nhà Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bịt 2 đầu cống Theo Hồ sơ thiết kế 8,4 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh thoát nước hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế 4,595 m3
G PHẦN THIẾT BỊ CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH
1 Thiết bị mua và lắp đặt: Van cổng điều tiết D1200 (điện + quay tay) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Thiết bị mua và lắp đặt: Van cổng điều tiết D1000 (điện + quay tay) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Thiết bị mua và lắp đặt: Đồng hồ đo lưu lượng D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Thiết bị mua và lắp đặt: Đồng hồ đo lưu lượng D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Thiết bị mua và lắp đặt: Plăng xích 3,0 Tấn Theo Hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Chế tạo đoạn ống chạc 3 Theo Hồ sơ thiết kế 2,148 tấn
7 Chế tạo ống thép D1000 dầy 10 Theo Hồ sơ thiết kế 8,182 tấn
8 Chế tạo bích nối ống D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,561 tấn
9 Chế tạo ống thép D1200 dầy 12 Theo Hồ sơ thiết kế 8,534 tấn
10 Chế tạo ống cong D1200 dầy 12 Theo Hồ sơ thiết kế 1,638 tấn
11 Chế tạo bích nối ống D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,651 tấn
12 Bu lông nở M20 + đai ốc Theo Hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
13 Chế tạo Vành chống thấm D1500/D1020 dầy 10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
14 Chế tạo Đoạn ống D1000 có lỗ kiểm tra Theo Hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
15 Chế tạo Khớp lắp ráp D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
16 Chế tạo Vành chống thấm D1700/D1224 dầy 10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
17 Chế tạo Khớp lắp ráp D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 1,048 tấn
18 Chế tạo Đoạn ống D1200 có lỗ kiểm tra Theo Hồ sơ thiết kế 1,242 tấn
19 Chế tạo Cụm nắp đậy nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 1,449 tấn
20 Chế tạo Thép ray I400x150x15,5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,439 tấn
21 Lắp đặt các đoạn ống thép và đoạn ống chạc 3 Theo Hồ sơ thiết kế 18,864 tấn
22 Lắp đặt cút cong D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 1,638 tấn
23 Lắp đặt bích rỗng Theo Hồ sơ thiết kế 1,212 tấn
24 Lắp đặt thiết bị chế tạo trong nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 6,401 tấn
H CÔNG TÁC HOÀN THIỆN PHẦN THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỤM CHIA NƯỚC CUỐI KÊNH CHÍNH
1 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA). Bề mặt kim loại mới (trong và ngoài ống) Theo Hồ sơ thiết kế 518,919 m2
2 Sơn chống rỉ 02 lớp mỗi lớp dầy 100Mcr (trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 259,459 m2
3 Sơn phủ màu Epoxy 02 lớp chiều dầy mỗi lớp 100Mcr (trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 259,459 m2
4 Quét 02 lớp xi măng pha 2% NAOH phần tiếp xúc với BT (ngoài ống) Theo Hồ sơ thiết kế 37,039 m2
5 Quét 02 lớp nhựa đường và bọc vải bó tẩm nhựa đường dầy 3mm Theo Hồ sơ thiết kế 222,42 m2
6 Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (Vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 2,595 m2
7 Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (Vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 2,595 m2
8 Siêu âm mối hàn Theo Hồ sơ thiết kế 259,728 m
I ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN QUẢN LÝ VẬN HÀNH CỤM CHIA NƯỚC
1 Xà khởi tuyến (93,74 kg) Theo Hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
2 Lắp đặt chuỗi cách điện polymer Theo Hồ sơ thiết kế 3 chuỗi
3 Kéo rải dây dẫn đường dây 35 KV (AC - 50MM2) Theo Hồ sơ thiết kế 120 m
4 Máy biến áp (30KVA - 35(22)/0,4kV) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Máy
5 Cầu chì tự rơi 35KV+ dây chảy (LBFCO - 35KV) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Chống sét van 35KV (LA-35KV) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Tủ điện (600V-100A) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Tủ
8 Sứ cách điện đứng 35KV Theo Hồ sơ thiết kế 15 Quả
9 Kéo rải dây dẫn (CXV 24KV 50MM2) Theo Hồ sơ thiết kế 24 m
10 Cáp lực hạ áp (CU/XLPE/PVC-4X70MM2) Theo Hồ sơ thiết kế 10 m
11 Cáp xuất tuyến (CU/XLPE/DSTA/PVC-4X70MM2) Theo Hồ sơ thiết kế 15 m
12 Xà đón dây đầu trạm (4 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
13 Xà đỡ cầu chì + chống sét van (01 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
14 Xà đỡ sứ trung gian (01 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
15 Xà đỡ dao cách ly 200A (02 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
16 Dao cách ly Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Bộ truyền động cầu dao (01 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
18 Giá đỡ máy biến áp (01 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,295 tấn
19 Cột bê tông ly tâm 12m- 5,4KN (TCVN 5847:2016) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cột
20 Ghế cách điện (2 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
21 Thang sắt (01 bộ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
22 Tiếp địa trạm biến áp vào cọc (223,34 kg) Theo Hồ sơ thiết kế 1 hệ
23 Đào đất móng cột MT4, đất cấp 3 Theo Hồ sơ thiết kế 14,076 m3
24 Đắp đất móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 10,94 m3
25 Bê tông lót M100 móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,56 m3
26 Bê tông móng M150 đá 2x4 móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,11 m3
27 Bê tông móng M200 móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,18 m3
28 SXLD cốt thép tròn D<=10mm móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
29 SXLD cốt thép tròn D<=18mm, móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
30 SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ , móng cột MT4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,136 100m2
31 Lắp đặt biển báo cấm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt biển báo TBA Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Tủ điện hạ thế tổng trong nhà kèm giá đỡ KT 700x500x350 sơn tĩnh điện tôn dầy 1.2 mm và các thiết bị kèm theo Theo Hồ sơ thiết kế 1 tủ
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 từ tủ hạ thế đến van đóng mở Theo Hồ sơ thiết kế 30 m
35 Dây Cu/PVC 1x4 tiếp địa động cơ van Theo Hồ sơ thiết kế 30 m
36 Dây Cu/PVC 1x25 tiếp địa tủ hạ thế Theo Hồ sơ thiết kế 10 m
37 Đầu cốt và phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Ổ cắm đôi 3 chấu (ổ cắm + đế) (16A/220V) trong nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 2
39 Công tắc đôi (mặt công tắc, công tắc, đế) 10A/230v, trong nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Bóng đèn tuýp đôi liền máng 1,2m (220-36kw), trong nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 2 bóng
41 Dây Cu/PVC 2(1x1,5) dây điện từ tủ ra ổ cắm, bóng đèn trong nhà van Theo Hồ sơ thiết kế 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà van, đường kính ống 16mm Theo Hồ sơ thiết kế 40 m
43 Thí nghiệm MBA 3 pha Theo Hồ sơ thiết kế 1 máy
44 Thí nghiệm dao cách ly Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Thí nghiệm chống sét van Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
46 Thí nghiệm cầu chì rơi tự do Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Thí nghiệm sứ đứng Theo Hồ sơ thiết kế 15 quả
48 Thí nghiệm sứ chuỗi Theo Hồ sơ thiết kế 3 chuỗi
49 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo Hồ sơ thiết kế 1 hệ
50 Thí nghiệm aptomat Theo Hồ sơ thiết kế 7 cái
51 Thí nghiệm công tơ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Thí nghiệm ampe Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
53 Thí nghiệm vô kế Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Thí nghiệm biến dòng Theo Hồ sơ thiết kế 9 cái
J ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI
1 Đào xúc đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 114,268 100m3
2 Đào đánh cấp, khuôn và nền đường, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 369,469 m3
3 Đào nền đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 111,252 100m3
4 Đào đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 181,979 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥0,85 Theo Hồ sơ thiết kế 8,562 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 230,525 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 27,979 100m3
8 BT rãnh thoát nước M150 đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 125,202 m3
9 Giấy dầu nhựa nhựa đường phân khe thi công rãnh Theo Hồ sơ thiết kế 12,73 m2
10 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 26,911 100m2
11 BT M200 đá 1x2 móng biển báo Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 m3
12 Mua và lắp đặt biển báo D70 Theo Hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) Theo Hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Đào nền bãi tập kết đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 37,197 100m3
15 Đắp đất nền bãi tập kết vật liệu, độ chặt K ≥0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 54,061 100m3
16 Đá dăm cấp phối loại II dày 15cm bãi tập kết vật liệu Theo Hồ sơ thiết kế 10,5 100m3
K CÁC CỐNG LUỒN DƯỚI ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ BỜ PHẢI
1 Đào móng đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 106,638 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 57,825 m3
3 Đắp đất độ chặt k≥0.90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,651 100m3
4 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 1,097 100m2
5 Bê tông lót M100 đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế 2,49 m3
6 BT M200 đá 2x4 móng cửa ra, vào Theo Hồ sơ thiết kế 23,52 m3
7 BT M200 đá 2x4 tường cửa ra, vào Theo Hồ sơ thiết kế 21,212 m3
8 Cống Buy đúc sẵn D400, L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
9 Cống Buy đúc sẵn D500, L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế 29 ck
10 Cống Buy đúc sẵn D800, L=2m Theo Hồ sơ thiết kế 3 ck
11 Cống Buy đúc sẵn D1000, L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế 6 ck
12 Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D400 Theo Hồ sơ thiết kế 22 ck
13 Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D500 Theo Hồ sơ thiết kế 83 ck
14 Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D800 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
15 Đế cống BTĐS M250 đi kèm ống buy D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 12 ck
16 Lắp đặt cống buy đúc sẵn trọng lượng ck>50 Kg Theo Hồ sơ thiết kế 45 ck
L PHẦN KÊNH HOÀN TRẢ SAU KHI LÀM ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ BỜ PHẢI
1 Đào đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 0,728 100m3
2 Đào đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 1,127 100m3
3 Đắp đất độ chặt k>=0.90 Theo Hồ sơ thiết kế 1,949 100m3
4 Phá gạch xây kênh hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế 5,6 m3
5 Phá bê tông kênh hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế 6,3 m3
6 BT M200 tường, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 13,3 m3
7 BTCT đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,48 m3
8 SXLD cốt thép D≤ 10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
9 Lắp đặt BT đúc sẵn trọng lượng ck>50 Kg Theo Hồ sơ thiết kế 70 tấn
10 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 0,448 m2
11 Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) Theo Hồ sơ thiết kế 1,48 m2
M NGẦM QUA SUỐI BẢN THÍN PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 2,043 100m3
2 Đào đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 3,077 100m3
3 Đắp hỗn hợp đất đá bằng đầm cóc, độ chặt k ≥0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 1,716 100m3
4 Đắp bao tải hỗn hợp cát xi măng M25, 1m3 =32,3 bao Theo Hồ sơ thiết kế 125,196 m3
5 Đá dăm 2x4 lót ống buy Theo Hồ sơ thiết kế 60 m3
6 Ống Buy đúc sẵn D2000, L=2m Theo Hồ sơ thiết kế 35 ck
7 Lắp dựng ống buy đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg Theo Hồ sơ thiết kế 35 ck
8 Mua và thả rọ đá, loại kích thước 2x1x0,5m dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 40 rọ
9 Đá dăm cấp phối loại II dầy 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 0,458 100m3
10 BT M200 đá 2x4 mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 45,751 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
12 BT đúc sẵn M200 đá 1x2 cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,848 m3
13 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg Theo Hồ sơ thiết kế 16 CK
14 Sản xuất BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,704 m3
15 Sản xuất BT M200 đá 1x2 đáy biển báo và đổ chèn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,452 m3
16 Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo Hồ sơ thiết kế 9,1 m2
17 Mua và lắp đặt cột thủy chí Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 2,7 100m2
19 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 5,76 m2
20 Mua và lắp đặt biển báo (0,8x1m) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế 2,136 m2
23 Mua + lắp đặt ống nhựa pvc D=21mm thoát nước mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
N NGẦM QUA SUỐI PẮC LÉ PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 2,659 100m3
2 Đào đất cấp I từ bãi tập kết vật liệu để đắp Theo Hồ sơ thiết kế 0,968 100m3
3 Đào đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 3,51 100m3
4 Đắp hỗn hợp đất đá, độ chặt k ≥0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 1,772 100m3
5 BT M250 đá 2x4 mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 124,932 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
7 BT đúc sẵn M200 đá 1x2 cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 1,089 m3
8 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg Theo Hồ sơ thiết kế 44 ck
9 BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế 6,002 m3
10 BT M200 đá 1x2 đáy biển báo và đổ chèn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 1,348 m3
11 Đắp bao tải hỗn hợp cát xi măng M25, 1m3=32,3 bao Theo Hồ sơ thiết kế 81,563 m3
12 Đá dăm 2x4 lót ống buy Theo Hồ sơ thiết kế 14 m3
13 Ống Buy đúc săn D1500, L=2m Theo Hồ sơ thiết kế 15 ck
14 Lắp dựng ống buy đúc sẵn trọng lượng ck> 50kg Theo Hồ sơ thiết kế 15 ck
15 Mua và thả rọ đá, loại kích thước 2x1x0,5m dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 14 rọ
16 Đá dăm cấp phối loại II dầy 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 1,273 100m3
17 Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo Hồ sơ thiết kế 26,4 m2
18 Mua và lắp đặt cột thủy chí Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 7,536 100m2
20 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 15,84 m2
21 Mua và lắp đặt biển báo (0,8x1m) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Mua và lắp đặt cột treo biển báo (3,1 m) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế 1,591 100m2
24 Mua + lắp đặt ống nhựa pvc D=21mm thoát nước mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,33 100m
O PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI
1 Đào móng đường ống đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 58,915 100m3
2 Đào móng đường ống đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 129,947 100m3
3 Đào móng đường ống đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 237,764 100m3
4 Đào đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 5.031,185 m3
5 Đắp cát đầm chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 45,193 100m3
6 Đắp đất công trình, đô chặt K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế 304,822 100m3
7 Đắp đất công trình, đô chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 30,994 100m3
8 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 23,767 100m
9 Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1200-1000 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 0 &lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 50 cái
11 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1200, 45 &lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 23,767 100m
14 Nối ống cốt sợi thủy tinh D1200 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 198 mối nối
15 Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1200-1000 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 0&lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 50 cái
17 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1200, 45&lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 16,465 100m
20 Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1000-900 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 0&lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 26 cái
22 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45&lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 16,465 100m
25 Nối ống cốt sợi thủy tinh D1000 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 137 mối nối
26 Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU 1000-900 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 0&lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 26 cái
28 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45&lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1,964 100m
31 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 0&lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1,964 100m
33 Nối ống cốt sợi thủy tinh D900 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối nối
34 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 0&lt;a&lt;30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1200, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 12 cái
36 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1200, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 11 cái
37 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 7 cái
38 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 7 cái
39 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1200, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 12 mối nối
42 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1200, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 11 mối nối
43 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 7 mối nối
44 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 7 mối nối
45 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
46 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000mm hố thăm bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 3 mối nối
47 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
50 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000mm nhà van điều tiết bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
51 Gia công bích nhánh cống lấy nước D200x450mm, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 21 cái
52 Gia công bích nhánh cống lấy nước D300x450mm, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Gia công bích nhánh cống lấy nước D350x450mm, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Gia công bích nhánh cống lấy nước D400x450mm, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Gia công bích nhánh van xả cặn D300x450mm, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
56 Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=1200mm Theo Hồ sơ thiết kế 25,69 100m
57 Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 17,57 100m
58 Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D=900mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,17 100m
59 Đào đất cọc tiêu đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 1,95 m3
60 Đắp đất cọc tiêu độ chặt K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế 1,248 m3
61 BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,562 m3
62 SXLD cốt thép D<=10mm, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
63 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo Hồ sơ thiết kế 52 ck
64 BT chân cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,59 m3
65 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 16,146 m2
66 Mua và thả rọ đá kích thước 2x1x0,5m (gia cố cống tiêu luồn qua đường) Theo Hồ sơ thiết kế 58 rọ
P PHẦN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI
1 Đào móng hố thăm D900, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 2,432 100m3
2 Đắp đất hố thăm D900, độ chặt K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế 0,99 100m3
3 BT lót M100 đá 2x4, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 3,698 m3
4 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 14,792 m3
5 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 61,383 m3
6 BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 2,451 m3
7 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1,124 Tấn
8 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1,024 Tấn
9 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 3,064 Tấn
10 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 0,143 Tấn
11 SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 0,147 Tấn
12 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 2,93 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 4,522 m2
14 Bản lề tấm nắp hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Ổ khóa chống cắt nắp hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Sản xuất tấm nắp thép hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 0,734 Tấn
17 Sản xuất thang lên kiểm tra ống hố thăm D900 Theo Hồ sơ thiết kế 0,147 Tấn
18 Đào móng đất cấp III, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 7,296 100m3
19 Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 2,97 100m3
20 BT lót M100, đá 2x4, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 11,094 m3
21 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 44,376 m3
22 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 89,832 m3
23 BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 7,353 m3
24 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 3,372 Tấn
25 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 3,067 Tấn
26 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 9,18 Tấn
27 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,428 Tấn
28 SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,442 Tấn
29 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 8,789 m3
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 15,072 m2
31 Bản lề nắp hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 24 cái
32 Ổ khóa (chống cắt) nắp hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Sản xuất tấm nắp thép hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 2,202 Tấn
34 Sản xuất thang lên kiểm tra ống hố thăm D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,407 Tấn
35 Đào móng đất cấp III, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 13,374 100m3
36 Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 5,442 100m3
37 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 20,339 m3
38 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 81,356 m3
39 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 161,652 m3
40 BT M200 đá 2x4 trần, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 13,481 m3
41 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 6,182 Tấn
42 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 5,513 Tấn
43 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 16,593 Tấn
44 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,784 Tấn
45 SXLD cốt thép D<=18mm trần, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,81 Tấn
46 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 16,113 m3
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 33,158 m2
48 Bản lề năp hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 44 cái
49 Ổ khóa (chống cắt) nắp hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 22 cái
50 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 4,036 Tấn
51 Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm D1200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,785 Tấn
52 Đào đất cấp III, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,731 100m3
53 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,295 100m3
54 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,127 100m3
55 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
56 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 5,25 m3
57 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
58 BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
59 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 5,076 100m3
60 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
61 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,554 tấn
62 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
63 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp,cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C1 Theo Hồ sơ thiết kế 6 CK
65 Đào đất cấp III, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,025 100m3
66 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,509 100m3
67 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,148 100m3
68 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,2 m3
69 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,125 m3
70 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,2 m3
71 BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,4 m3
72 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,752 100m3
73 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy cống, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
74 SXLD cốt thép D<=18mm tường cống, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,645 tấn
75 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
76 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
77 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
78 Đào đất cấp I, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 13,636 m3
79 Đào đất cấp III, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 2,144 100m3
80 Đắp đất độ chặt K=0,98, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,409 100m3
81 Đắp cát độ chặt K=0,95, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,211 100m3
82 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 6 m3
83 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 8,75 m3
84 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 5,5 m3
85 BT M150 đá 1x2 rãnh thoát nước, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 3,263 m3
86 BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 2,4 m3
87 BT nhựa nóng C19 - 7cm, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 28,013 tấn
88 Tưới nhựa dính bám (1 kg/m2), cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,686 100m2
89 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 30cm, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,56 100m3
90 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
91 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C3g Theo Hồ sơ thiết kế 0,954 tấn
92 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
93 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 10 ck
95 Bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 0,692 100m2
96 Đào đất cấp II, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,211 100m3
97 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m3
98 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,329 100m3
99 Đào đất cấp III, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,076 100m3
100 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,65 100m3
101 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,127 100m3
102 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
103 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 5,25 m3
104 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
105 BT lót M100, đá 2x4 đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
106 BT M200 đá 2x4 đổ đường, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,672 m3
107 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
108 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,554 tấn
109 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
110 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 6 ck
112 Đào đất cấp III, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 1,014 100m3
113 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,586 100m3
114 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
115 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
116 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 5,425 m3
117 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
118 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 m3
119 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
120 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
121 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
122 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
123 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,178 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
125 Đào đất cấp III, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 1,588 100m3
126 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 1,088 100m3
127 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,144 100m3
128 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 4,4 m3
129 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 6,56 m3
130 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
131 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 1,76 m3
132 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
133 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
134 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
135 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
136 SXLD cốt thép D<=18mmtấm nắp, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C6 Theo Hồ sơ thiết kế 8 ck
138 Đào đất cấp III, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 1,714 100m3
139 Đắp đất độ chặt K=0,9, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 1,278 100m3
140 Đắp cát độ chặt K=0,95, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
141 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
142 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 5,425 m3
143 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
144 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 m3
145 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
146 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
147 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
148 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
149 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 0,178 tấn
150 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C7 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
151 Đào đất cấp III, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 1,425 100m3
152 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,992 100m3
153 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
154 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
155 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 5,425 m3
156 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
157 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 m3
158 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
159 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
160 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
161 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
162 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 0,178 tấn
163 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C8 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
164 Đào đất cấp III , cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,691 100m3
165 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,266 100m3
166 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
167 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
168 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 5,425 m3
169 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
170 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 m3
171 Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
172 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
173 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
174 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
175 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 0,178 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C9 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
177 Đào đất cấp III , cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 4,216 100m3
178 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặtK=0,9 cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 3,694 100m3
179 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,144 100m3
180 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 4,4 m3
181 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 6,2 m3
182 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 4,4 m3
183 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 1,76 m3
184 BT M200 đá 2x4 đổ đường, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 7,304 m3
185 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
186 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
187 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
188 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
189 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C10 Theo Hồ sơ thiết kế 8 ck
190 Đào đất cấp III , cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 4,452 100m3
191 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 3,86 100m3
192 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
193 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy cống, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 4,95 m3
194 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 6,975 m3
195 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 4,95 m3
196 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 1,98 m3
197 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
198 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,475 tấn
199 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,75 tấn
200 SXLD cốt thép D<=10mm tấm nắp, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
201 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
202 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C11 Theo Hồ sơ thiết kế 9 ck
203 Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 1,305 m3
204 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
205 Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 m3
206 Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,27 m3
207 BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,27 m3
208 Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
209 Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 m3
210 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 0,28 m2
211 Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 4,5 m2
212 Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+117 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m2
213 Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 1,518 m3
214 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
215 Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,552 m3
216 Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,414 m3
217 BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,414 m3
218 Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
219 Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,552 m3
220 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 0,28 m2
221 Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 6,9 m2
222 Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K2+585 Theo Hồ sơ thiết kế 5,52 m2
223 Đào đất cấp III , cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 1,45 m3
224 Đắp đất độ chặt K=0,9 cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
225 Phá vỡ kết cấu gạch bằng búa căn, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,527 m3
226 Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,395 m3
227 BTCT M200 đá 2x4 bản đáy kênh, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,395 m3
228 Trải bạt dứa, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
229 Xây gạnh không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,527 m3
230 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 0,28 m2
231 Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 6,59 m2
232 Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75, cống tưới luồn tại K4+965 Theo Hồ sơ thiết kế 5,272 m2
233 BT lót M100 đá 1x2, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,8 m3
234 BTCT M200 đá 1x2 móng, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 5,4 m3
235 SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
236 BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,584 m3
237 SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
238 SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
239 BTCT M200 đá 1x2 tường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 13,734 m3
240 SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
241 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 7,488 m3
242 Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 90,428 m2
243 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 121,896 m2
244 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 90,428 m2
245 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 121,896 m2
246 BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,423 m3
247 SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
248 SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
249 BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,269 m3
250 SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
251 SXLD cốt thép D<=18mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
252 Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 27,29 m2
253 Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 21,8 m
254 BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,322 m3
255 SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
256 Ống nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,088 100m
257 Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
258 Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 4 m
259 Mua, lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,96 m2
260 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,461 m2
261 Rải Bạt dứa, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
262 Sản xuất lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
263 Lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 12,68 m2
264 Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 12 bộ
265 Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
266 Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,75 m2
267 Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
268 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 7,5 m2
269 Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
270 Chốt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
271 Sản xuất lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
272 Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,65 m2
273 Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
274 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,3 m2
275 Chốt cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
276 Đào móng công trình đất cấp I, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,243 100m3
277 Đào móng công trình đất cấp II, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,869 100m3
278 Đào móng công trình đất cấp III, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,179 100m3
279 Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,635 100m3
280 Đá dăm cấp phối loại 2, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
281 BT lót M100 đá 1x2, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,8 m3
282 BTCT M200 đá 1x2 móng, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 5,4 m3
283 SXLD cốt thép D<=18mm móng, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
284 BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,584 m3
285 SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
286 SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
287 BTCT M200 đá 1x2 tường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,63 m3
288 SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,977 tấn
289 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 7,488 m3
290 Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 90,428 m2
291 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 93,456 m2
292 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 90,428 m2
293 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 93,456 m2
294 BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,423 m3
295 SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
296 SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
297 BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,269 m3
298 SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
299 SXLD cốt thép D<=18mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
300 Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 27,29 m2
301 Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 21,8 m
302 BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 7,225 m3
303 SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,272 100m2
304 Vữa lót M100 đáy bâc thang lên xuống, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,336 m3
305 Đá xây vữa M100 bậc thang lên xuống, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,134 m3
306 Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,088 100m
307 Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
308 Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 4 m
309 Mua, lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,96 m2
310 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,461 m2
311 Rải Bạt dứa, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,727 100m2
312 Sản xuất lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
313 Lắp dựng thang và lan can Inox, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,32 m2
314 Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 12 bộ
315 Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
316 Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,75 m2
317 Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
318 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 7,5 m2
319 Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
320 Chốt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
321 Sản xuất lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
322 Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,65 m2
323 Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
324 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,3 m2
325 Chốt cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
326 Đào móng công trình đất cấp I, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,33 100m3
327 Đào móng công trình đất cấp II, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,185 100m3
328 Đào móng công trình đất cấp III, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,766 100m3
329 Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,159 100m3
330 Đá dăm cấp phối loại 2, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
331 Đào móng đất cấp I, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,201 100m3
332 Đào móng đất cấp II, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,054 100m3
333 Đào móng đất cấp III, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,334 100m3
334 Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,233 100m3
335 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,966 m3
336 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 21,21 m3
337 BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 57,263 m3
338 SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
339 SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,62 tấn
340 SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,672 tấn
341 SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,94 tấn
342 SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
343 Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
344 Bản lề tấm nắp, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
345 Ổ khóa chống cắt, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
346 Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
347 Thân bích D300, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
348 Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
349 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
350 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
351 Vải địa kỹ thuật, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
352 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
353 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,32 m3
354 Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 23 m2
355 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6,08 m2
356 Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
357 Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
358 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, S=2-4, hố van xả cặn số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 m3
359 Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,222 100m3
360 Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,302 100m3
361 Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,807 100m3
362 Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 9,6 m3
363 Đắp đất độ chặt K=0,95 hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,254 100m3
364 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,966 m3
365 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 19,185 m3
366 BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 49,18 m3
367 SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
368 SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,622 tấn
369 SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,607 tấn
370 SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,758 tấn
371 SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
372 Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
373 Bản lề nắp hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
374 Ổ khóa chống cắt, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
375 Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
376 Thân bích D300, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
377 Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
378 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích D300, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
379 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
380 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
381 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
382 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
383 Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 20 m2
384 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 5,5 m2
385 Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
386 Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
387 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 m3
388 Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,31 100m3
389 Đắp đất độ chặt K=0,95 hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,233 100m3
390 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3,255 m3
391 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 17,055 m3
392 BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 47,251 m3
393 SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
394 SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,557 tấn
395 SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,588 tấn
396 SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,682 tấn
397 SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
398 Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
399 Bản lề nắp hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
400 Ổ khóa, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
401 Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
402 Thân bích D300, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
403 Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
404 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
405 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
406 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
407 Mua và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
408 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,96 m3
409 Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 16 m2
410 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 5,95 m2
411 Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
412 Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
413 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 m3
414 Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
415 Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,482 100m3
416 Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,826 100m3
417 Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 15,15 m3
418 Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,222 100m3
419 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 4,419 m3
420 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 24,615 m3
421 BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 65,395 m3
422 SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
423 SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
424 SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,803 tấn
425 SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 2,187 tấn
426 SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
427 Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
428 Bản lề nắp hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
429 Ổ khóa, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
430 Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
431 Thân bích D300, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
432 Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
433 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
434 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
435 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
436 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
437 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,56 m3
438 Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 26 m2
439 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 6,8 m2
440 Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
441 Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
442 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 m3
443 Đào móng công trình đất cấp I, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,118 100m3
444 Đào móng công trình đất cấp II, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,698 100m3
445 Đào móng công trình đất cấp III, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,922 100m3
446 Đào móng công trình đá cấp IV, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 11,25 m3
447 Đắp đất độ chặt K=0,95, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
448 BT lót hố thăm M100, đá 2x4, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 4,605 m3
449 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 25,815 m3
450 BT M200 đá 2x4 tường, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 66,798 m3
451 SXLD cốt thép bản đáy D<=10, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
452 SXLD cốt thép bản đáy D<=18, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
453 SXLD cốt thép tường D<=10, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,835 tấn
454 SXLD cốt thép tường D<=18, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 2,342 tấn
455 SXLD cốt thép tường D>18, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
456 Sản xuất tấm nắp thép, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
457 Bản lề nắp hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
458 Ổ khóa, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
459 Mua đường ống HDPE D300, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
460 Thân bích D300, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
461 Vành bích thép D300, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
462 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
463 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
464 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
465 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
466 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 1,68 m3
467 Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 28 m2
468 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 7,23 m2
469 Mua và lắp đặt biển báo, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
470 Mua và lắp đặt cột treo biển báo f80, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
471 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố van xả cặn số 5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,154 m3
472 Đào đất công trình đất cấp III mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 11,344 100m3
473 Đắp đất độ chặt k=0,95 mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 5,797 100m3
474 BT lót M100 đá 2x4 mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 67,92 m3
475 BTCT M200 đá 2x4 mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 1.025,111 m3
476 SXLD cốt thép D<=18mm mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 66,58 tấn
477 Đào đất cấp I, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,84 100m3
478 Đào đất cấp II, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,877 100m3
479 Đào đất cấp III, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3,766 100m3
480 Đào đá cấp IV, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 12,929 m3
481 Đắp đất độ chặt K=0,95 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 7,526 100m3
482 BT M200 đá 1x2 gối ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,951 m3
483 BT M200 đá 1x2 đáy bể ra, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 24,845 m3
484 BT M200 đá 1x2 tường bể ra, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 66,32 m3
485 BTCT M200 đá 1x2 mố bảo vệ ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 34,92 m3
486 Ni lon lót cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,989 100m2
487 Vữa lót M75 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,994 m2
488 SXLD cốt thép D<=18mm mố bảo vệ ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,81 tấn
489 Sản xuất tấm nắp, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,209 tấn
490 Bản lề nắp cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 48 cái
491 Khóa chống cắt cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 24 cái
492 Chốt cửa cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 24 cái
493 Đai ôm ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 52 cái
494 Mua ống nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 179,63 m
495 Nối ống nhựa HDPE D200 bằng mặt bích, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 31 bộ
496 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 22 cái
497 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 21 cái
498 Thân bích D200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 63 cái
499 Vành bích thép D200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 63 cái
500 Mua ống nhựa HDPE D=300, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 6,29 m
501 Nối ống nhựa HDPE D300 bằng mặt bích , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
502 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=300, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
503 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=300, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
504 Thân bích D300, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
505 Vành bích thép D300, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
506 Mua ống nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 11,43 m
507 Nối ống nhựa HDPE D350 bằng mặt bích, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
508 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
509 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
510 Thân bích D350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
511 Vành bích thép D350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
512 Mua ống nhựa HDPE D=400, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 8,03 m
513 Nối ống nhựa HDPE D400 bằng mặt bích , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
514 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=400, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
515 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=400, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
516 Thân bích D400, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
517 Vành bích thép D400, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
Q THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI
1 Van cổng D200 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 21 cái
2 Van cổng D300 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Van cổng D350 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Van cổng D400 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Van chặn D150mm, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Van xả khí D150mm, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Van cổng điều tiết D1000, nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Pa lăng xích 2,0 Tấn, nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Van cổng D300, hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Máy bơm bùn cát (Bơm chìm, điện 1 pha, H=1,9-7,9m, Q=500 lít/phút), hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Máy phát điện chạy bằng xăng (Công suất 5KVA), hố van xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
R THIẾT BỊ CHẾ TẠO CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ PHẢI
1 Gia công chế tạo cửa thăm D1200 loại I (7 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 13,006 tấn
2 Gia công chế tạo cửa thăm D1200 loại II (4 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 7,378 tấn
3 Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại I (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,205 tấn
4 Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại II (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,165 tấn
5 Gia công chế tạo cửa thăm D900 loại I (1 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 1,673 tấn
6 Lắp đặt cửa thăm D1200 loại I (7 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 13,006 tấn
7 Lắp đặt cửa thăm D1200 loại II (4 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 7,378 tấn
8 Lắp đặt cửa thăm D1000 loại I (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,205 tấn
9 Lắp đặt cửa thăm D1000 loại II (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,165 tấn
10 Lắp đặt cửa thăm D900 loại I (1 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 1,673 tấn
S CẦU MÁNG QUA SÔNG KỲ CÙNG
1 Đào móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 0,562 100m3
2 Đắp đất độ chặt K=0.90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
3 BT lót hố thăm và mỗ đỡ M100, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế 4,504 m3
4 BTCT M250 đá 2x4 mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 17,328 m3
5 SXLD cốt thép D<=18mm mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 1,025 tấn
6 BTCT M200 đá 2x4 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 7,396 m3
7 SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,562 tấn
8 BT M200 đá 2x4 tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 14,696 m3
9 SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
10 SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1,286 tấn
11 SXLD cốt thép D<=10mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,505 tấn
12 BTCT M200 đá 2x4 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1,226 m3
13 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
14 Bao tải tấm nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 1,507 m2
15 Sản xuất tấm nắp thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
16 Bản lề Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Ổ khóa (chống cắt) Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Mua và lắp đặt van xả cặn D400mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Mua và lắp đặt van chặn D150mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Mua và lắp đặt van xả khí D150mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Chế tạo đường ống thép D1200 dày 12mm Theo Hồ sơ thiết kế 91,663 tấn
22 Chế tạo khớp lắp ráp Theo Hồ sơ thiết kế 5,229 tấn
23 Chế tạo khớp nhiệt độ Theo Hồ sơ thiết kế 3,634 tấn
24 Chế tạo mỗ đỡ ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 21,988 tấn
25 Chế tạo cụm van xả cặn + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
26 Chế tạo cụm van xả khí + van chặn DY50 + Phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
27 Chế tạo mặt bích Ø1224/Ø1500x50 Theo Hồ sơ thiết kế 0,928 tấn
28 Chế tạo thép tăng cường ống thép D1200 dầy 12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
29 Lắp đặt đường ống thép D1200 dầy 12mm Theo Hồ sơ thiết kế 91,663 tấn
30 Lắp đặt khớp lắp ráp Theo Hồ sơ thiết kế 5,229 tấn
31 Lắp đặt khớp nhiệt độ Theo Hồ sơ thiết kế 3,634 tấn
32 Lắp đặt mỗ đỡ ống thép Theo Hồ sơ thiết kế 21,988 tấn
33 Lắp đặt cụm van xả cặn + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
34 Lắp đặt cụm van xả khí + van chặn DY50 + Phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
35 Lắp đặt mặt bích Ø1224/Ø1500x50 Theo Hồ sơ thiết kế 0,928 tấn
36 Lắp đặt thép tăng cường ống thép D1200 dầy 12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
37 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5SA) trong, ngoài ống Theo Hồ sơ thiết kế 1.993,101 m2
38 Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 996,55 m2
39 Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 996,55 m2
40 Quét 2 nước xi măng pha NaOH 2% (ngoài ống phần tiếp xúc với bê tông) Theo Hồ sơ thiết kế 32,945 m2
41 Quét và quấn 02 lớp vải tẩm nhựa đường mỗi lớp dầy 3mm (ngoài ống) Theo Hồ sơ thiết kế 963,605 m2
42 Sơn chống rỉ dầy 200 Mcr (Vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 9,966 m2
43 Sơn phủ màu Êpôxy dầy 200Mcr (Vá dặm trong ống) Theo Hồ sơ thiết kế 9,966 m2
44 Siêu âm mối hàn Theo Hồ sơ thiết kế 932,244 m
T XI PHÔNG QUA SUỐI BẢN THÍN
1 Đào móng đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 8,773 100m3
2 Đào móng đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 15,589 100m3
3 Đào móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 1,521 100m3
4 Đào móng đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 227,743 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0.95 Theo Hồ sơ thiết kế 9,722 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt K=0.95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
7 BT lót M100, đá 2x4 hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,698 m3
8 BTCT M250 đá 2x4 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 14,792 m3
9 SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1,177 tấn
10 BT M250 đá 2x4 tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 51,109 m3
11 SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
12 SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 4,3 tấn
13 BTCT M250 đá 2x4 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
14 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
15 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ ống, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 2,34 m3
16 Bao tải tấm nhựa đường, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,768 m2
17 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,734 tấn
18 Sản xuất thang kiểm tra ống , hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
19 Bản lề nắp, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Ổ khóa (chống cắt), hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
21 BT lót M100 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 6,34 m3
22 BTCT M250 đá 2x4 mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 126,906 m3
23 SXLD cốt thép D<=18 mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 5,144 tấn
24 BTCT M250 đá 2x4 dầm Theo Hồ sơ thiết kế 26,477 m3
25 SXLD cốt thép D<=10mm dầm Theo Hồ sơ thiết kế 1,146 tấn
26 Trải bạt dứa Theo Hồ sơ thiết kế 0,639 100m2
27 Xếp đá khan không trít mạch, mái dốc thẳng Theo Hồ sơ thiết kế 222,782 m3
28 Xếp đá khan không trít mạch, mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế 59 m3
29 Rải đá dăm lót Theo Hồ sơ thiết kế 93,928 m3
30 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn (phần mái) Theo Hồ sơ thiết kế 7,736 100m2
31 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước (phần lọt rọ dưới lòng suối) Theo Hồ sơ thiết kế 2,16 100m2
32 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 108 rọ
33 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D=1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,908 100m
34 Vành bích nối D1000 HDPE Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Thân bích nối D1000 HDPE Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 0,908 100m
37 Mua và lắp đặt cút góc 0&lt;a&lt;30 nhựa HDPE D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Bóc lớp cuội sỏi Theo Hồ sơ thiết kế 1,063 100m3
39 Đắp bao tải đất Theo Hồ sơ thiết kế 377,684 m3
40 Trải bạt Theo Hồ sơ thiết kế 5,715 100m2
41 Phá dỡ đê quây Theo Hồ sơ thiết kế 3,777 100m3
42 Gia công cửa thăm D1000 loại II (2 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 3,443 tấn
43 Lắp đặt cửa thăm D1000 loại II (2 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 3,443 tấn
U XI PHÔNG QUA SUỐI PẮC LÉ
1 Đào móng đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 19,455 100m3
2 Đào móng đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 4,678 100m3
3 Đào móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 15,509 100m3
4 Đào móng đá cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 1.066,396 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0.95 Theo Hồ sơ thiết kế 19,041 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt K=0.95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,576 100m3
7 BT lót hố thăm M100, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,698 m3
8 BTCT M250 đá 2x4 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 14,792 m3
9 SXLD cốt thép D<=18 đáy hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1,177 tấn
10 BT M250 đá 2x4 tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 48,473 m3
11 SXLD cốt thép D>18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
12 SXLD cốt thép D<=18mm tường hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,934 tấn
13 BTCT M250 đá 2x4 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
14 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
15 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ ống, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 2 m3
16 Bao tải tấm nhựa đường, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3,391 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm nắp thép, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,733 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt thang kiểm tra ống, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
19 Bản lề nắp, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Ổ khóa chống cắt, hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
21 BT lót M100 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 8,69 m3
22 BTCT M250 đá 2x4, mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 146,888 m3
23 SXLD cốt thép D<=18, mố ôm và mố đỡ Theo Hồ sơ thiết kế 5,492 tấn
24 BTCT M250 đá 2x4 dầm Theo Hồ sơ thiết kế 26,304 m3
25 SXLD cốt thép D<=10mm dầm Theo Hồ sơ thiết kế 1,051 tấn
26 Trải bạt dứa khung dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,644 100m2
27 Xếp đá khan không trít mạch, mái dốc thẳng Theo Hồ sơ thiết kế 151,276 m3
28 Xếp đá khan không trít mạch, mặt bằng Theo Hồ sơ thiết kế 42,471 m3
29 Rải đá dăm lót Theo Hồ sơ thiết kế 64,582 m3
30 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn (phần mái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,593 100m2
31 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước (phần lót dưới rọ ở lòng suối) Theo Hồ sơ thiết kế 3,96 100m2
32 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 198 rọ
33 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D=1000mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,922 100m
34 Vành bích nối D900 HDPE Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Thân bích nối D900 HDPE Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1,922 100m
37 Mua và lắp đặt cút góc nhựa HDPE D900 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Bóc lớp cuội sỏi Theo Hồ sơ thiết kế 1,595 100m3
39 Đào đất cấp III (đào kênh dẫn) Theo Hồ sơ thiết kế 0,645 100m3
40 Lấp kênh dẫn Theo Hồ sơ thiết kế 0,212 100m3
41 Đắp bao tải đất Theo Hồ sơ thiết kế 149,646 m3
42 Trải bạt Theo Hồ sơ thiết kế 3,896 100m2
43 Phá dỡ đê quây Theo Hồ sơ thiết kế 1,496 100m3
44 Gia công cửa thăm D900 loại II (2 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 3,319 tấn
45 Lắp đặt cửa thăm D900 loại II (2 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 3,319 tấn
V ĐƯƠNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI
1 Đào xúc đất cấp II, Theo Hồ sơ thiết kế 101,606 100 m3
2 Đào đánh cấp đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 198,446 m3
3 Đào khuôn và nền đường đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 12,196 100 m3
4 Đất đắp nền đường và bãi vật liệu, độ chặt K≥0.9 Theo Hồ sơ thiết kế 267,293 100 m3
5 Đất đắp lề đường, độ chặt K≥0.85 Theo Hồ sơ thiết kế 7,806 100 m3
6 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 26,624 100 m3
7 Nilong lót Theo Hồ sơ thiết kế 2,85 100 m2
8 BT M200 đá 2x4 dầy 20cm Theo Hồ sơ thiết kế 57 m3
9 Đào móng đất cấp II, cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 56,914 m3
10 Đắp đất các cống luồn tiêu, độ chặt K=0,9 Theo Hồ sơ thiết kế 4,837 100 m3
11 Nilong lót cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,954 100 m2
12 BT M200 đá 2x4 móng cửa ra, vào cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 19,021 m3
13 BT M200 đá 2x4 tường cửa ra, vào cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 19,262 m3
14 BT M200 đá 2x4 móng đỡ cống buy, cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 22,325 m3
15 Cống Buy đúc sẵn L=1m/1 cống D500, cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 121 ck
16 Cống Buy đúc sẵn L=2,5m/1 cống D1500, cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 6 ck
17 Lắp dựng ống buy BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 127 ck
18 Rọ đá KT (2x1x0,5)m gia cố cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 12 rọ
19 Rọ đá KT (1x1x0,5)m gia cố cống luồn tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 3 rọ
20 Nilong lót mặt đường, cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 105 m2
21 BT M200 đá 2x4 mặt đường, cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 21 m3
22 BT lót gia cố mái đường M100 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 14,802 m3
23 BT dầm chân M200 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 4,365 m3
24 BT mái M200 đá 2x4, cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 31,556 m3
25 SXLD cốt thép D<=10mm dầm chân cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
26 SXLD cốt thép D<=10mm mái cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 0,875 tấn
27 SXLD cốt thép D<=18mm dầm chân cống luồn tiêu số 16 Theo Hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
W PHẦN XÂY DỰNG KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI
1 Đào móng đường ống đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 3,245 100m3
2 Đào móng đường ống đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế 195,109 100m3
3 Đào móng đường ống đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế 24,354 100m3
4 Đắp cát đầm chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 31,321 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 21,76 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế 122,44 100m3
7 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D800 Theo Hồ sơ thiết kế 0,02 100m
8 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D800 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
9 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D900 Theo Hồ sơ thiết kế 18,962 100m
10 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 60&lt;a&lt;90 độ Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 45&lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D900,a<30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 27 cái
14 Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU D900-D800 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D900 Theo Hồ sơ thiết kế 18,962 100m
16 Nối ống cốt sợi thủy tinh D900 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 158 Mối nối
17 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 60&lt;a&lt;90 độ Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 45&lt;a&lt;60 độ Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, 30&lt;a&lt;45 độ Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D900, a<30 độ Theo Hồ sơ thiết kế 27 cái
21 Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU D900-D800 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 16,301 100m
23 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45&lt;a&lt;60 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30&lt;a&lt;45 Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Cung cấp cút cốt sợi thủy tinh D1000, a<30 Theo Hồ sơ thiết kế 23 cái
26 Cung cấp côn thu cốt sợi thủy tinh EU D1000-D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 16,301 100m
28 Nối ống cốt sợi thủy tinh D1000 bằng gioăng cao su Theo Hồ sơ thiết kế 135 Mối nối
29 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 45&lt;a&lt;60 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, 30&lt;a&lt;45 Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
31 Lắp đặt cút cốt sợi thủy tinh D1000, a<30 Theo Hồ sơ thiết kế 23 cái
32 Lắp đặt côn thu cốt sợi thủy tinh EU D1000-D900 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
38 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
39 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
40 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN800, L=2000 mm nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
41 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN1000, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3 Mối nối
46 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN1000, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 3 Mối nối
47 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BE DN900, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
48 Lắp đặt ống cốt sợi thủy tinh BU DN900, L=2000 mm hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 1 Mối nối
49 Gia công bích nhánh cống lấy nước D200x450, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
50 Gia công bích nhánh cống lấy nước D350x450, ghép nối tại hiện trường Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D1000 Theo Hồ sơ thiết kế 17 100m
52 Thử áp lực đường ống cốt sợi thủy tinh D900 Theo Hồ sơ thiết kế 19,6 100m
53 BTCT đúc sẵn M200 đá 1x2, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
54 SXLD cốt thép D<=10mm, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
55 SXLD cốt thép D<=18mm, cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
56 Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 39 cái
57 BT chân cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,442 m3
58 Sơn cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế 14,04 m2
59 Phá dỡ kênh hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế 7,8 m3
60 BTCT M200 đá 2x4, bản đáy kênh Theo Hồ sơ thiết kế 2,8 m3
61 Xây gạnh BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 kênh hoàn trả Theo Hồ sơ thiết kế 5 m3
62 Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM mác 100 kênh hoàn trả Theo Hồ sơ thiết kế 20 m2
63 Trát tường trong dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 kênh hoàn trả Theo Hồ sơ thiết kế 20 m2
X PHẦN XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI
1 BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 1,849 m3
2 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 7,396 m3
3 SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
4 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 24,332 m3
5 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
6 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
7 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
8 BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 1,575 m3
9 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
10 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
11 Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 1,41 100m3
12 Đắp đất, độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,963 100m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 2,512 m2
14 Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Ổ khóa (chống cắt), hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
17 Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K0+232 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
18 BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 1,849 m3
19 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 7,396 m3
20 SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
21 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 24,332 m3
22 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
23 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
24 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
25 BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 1,575 m3
26 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
27 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
28 Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,962 100m3
29 Đắp đất, độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,594 100m3
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 2,512 m2
31 Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Khóa chống cắt, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
34 Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K0+782 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
35 BT lót M100, đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 1,849 m3
36 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 7,396 m3
37 SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,52 Tấn
38 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 24,332 m3
39 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
40 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
41 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,486 tấn
42 BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 1,575 m3
43 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
44 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
45 Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,921 100m3
46 Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,562 100m3
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 2,512 m2
48 Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Ổ khóa, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
51 Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K1+675 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
52 BT lót M100 đá 2x4, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 1,849 m3
53 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 7,396 m3
54 SXLD cốt thép D<=18 bản đáy, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
55 BT M200 đá 2x4 tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 24,451 m3
56 SXLD cốt thép D>18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
57 SXLD cốt thép D<=18mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,999 tấn
58 SXLD cốt thép D<=10mm tường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
59 BT M200 đá 2x4 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 1,575 m3
60 SXLD cốt thép D<=18 trần hố thăm, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
61 BT M200 đá 2x4 bệ đỡ, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,89 m3
62 Đào móng công trình đất cấp III, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 1,011 100m3
63 Đắp đất độ chặt K=0,85, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,71 100m3
64 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 2,261 m2
65 Bản lề nắp hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Ổ khóa, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Sản xuất tấm nắp thép, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
68 Sản xuất thang lên kiểm tra ống, hố thăm và van xả khí tại K2+825 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
69 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,38 m3
70 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,45 m3
71 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
72 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 7,47 m3
73 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,966 tấn
74 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
75 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 6 ck
77 Đào đất cấp III, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,842 100m3
78 Đắp đất độ chặt K=0,95, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,428 100m3
79 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
80 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,203 100m3
81 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 1,61 m3
82 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 4,025 m3
83 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,456 tấn
84 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 6,615 m3
85 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,862 tấn
86 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 3,675 m3
87 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
89 Phá bê tông đường hiện trạng, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m3
90 BT M200 đá 2x4 đường hoàn trả, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m3
91 Nilon lót đường bê tông hoàn trả, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 100m2
92 Đào đất cấp III, cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,559 100m3
93 Đắp đất, độ chặt K=0,95 cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,255 100m3
94 Đắp cát, độ chặt K=0,95 cống qua đường C3 Theo Hồ sơ thiết kế 0,161 100m3
95 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,38 m3
96 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,45 m3
97 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
98 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 5,67 m3
99 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,748 tấn
100 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
101 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck>50kg, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 6 ck
103 Đào đất cấp III, cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,667 100m3
104 Đắp đất, độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,336 100m3
105 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
106 BT lót M100 đá 2x4 đáy, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 1,54 m3
107 BTCT M250 đá 2x4 bản đáy, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 3,85 m3
108 SXLD cốt thép D<=18mm bản đáy, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,444 tấn
109 BTCT M250 đá 2x4 tường, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 6,265 m3
110 SXLD cốt thép D<=18mm tường, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,832 tấn
111 BTCT M250 đá 2x4 tấm nắp đúc sẵn, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m3
112 SXLD cốt thép D<=18mm tấm nắp, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ck >50kg, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 7 ck
114 Phá bê tông đường hiện trạng, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 5,712 m3
115 BT M200 đá 2x4 đường hoàn trả, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 5,712 m3
116 Nilon lót đường bê tông hoàn trả, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,286 100m2
117 Đào đất cấp III, cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,788 100m3
118 Đắp đất độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,402 100m3
119 Đắp cát độ chặt K=0,95 cống qua đường C5 Theo Hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
120 BT lót M100 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,8 m3
121 BTCT M200 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
122 SXLD cốt thép D<=10mm móng , nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
123 SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
124 BTCT M200 đá 1x2 cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,672 m3
125 SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
126 SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
127 BTCT M200 đá 2x4 tường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 7,314 m3
128 SXLD cốt thép D<=10mm tường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
129 SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
130 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6,737 m3
131 Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 64,128 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 68 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 64,128 m2
134 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 68 m2
135 BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,862 m3
136 SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
137 SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
138 BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,964 m3
139 SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
140 Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 29,64 m2
141 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,327 m3
142 Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6,54 m2
143 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6,54 m2
144 Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 21,8 m
145 BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,724 m3
146 Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,086 100m
147 Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
148 Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 4 m
149 Mua và lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,68 m2
150 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,512 m2
151 Sản xuất thang và lan can, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
152 Lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 15,41 m2
153 Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 16 bộ
154 Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
155 Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m2
156 Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
157 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 7 m2
158 Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Sản xuất cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
160 Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,65 m2
161 Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
162 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 3,3 m2
163 Đào móng đất cấp II, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,534 100m3
164 Đắp đất độ chặt k=0,95, nhà van điều tiết số 1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,817 100m3
165 BT lót M100 đá 2x4, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,8 m3
166 BTCT M200 đá 2x4 móng, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
167 SXLD cốt thép D<=10mm móng , nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
168 SXLD cốt thép D<=18mm móng , nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
169 BTCT M200 đá 1x2 cột , nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,672 m2
170 SXLD cốt thép D<=10mm cột, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
171 SXLD cốt thép D<=18mm cột, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
172 BTCT M200 đá 2x4 tường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 7,314 m3
173 SXLD cốt thép D<=10mm tường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
174 SXLD cốt thép D<=18mm tường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,737 m3
176 Trát tường trong, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 64,128 m2
177 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 68 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 64,128 m2
179 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn , nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 68 m2
180 BTCT M200 đá 1x2 dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,862 m3
181 SXLD cốt thép D<=10mm dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
182 SXLD cốt thép D<=18mm dầm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
183 BTCT M200 đá 1x2 sàn mái, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,964 m3
184 SXLD cốt thép D<=10mm sàn mái, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
185 Láng vữa tạo dốc dầy 1cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,64 m2
186 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,327 m3
187 Trát tường ngoài, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,54 m2
188 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước sơn, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,54 m2
189 Đắp phào trang trí mái xi măng M75, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 21,8 m
190 BT M200 đá 1x2 bệ + bậc cửa nhà van, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,724 m3
191 Ông nhựa thoát nước mái PVC f100, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,086 100m
192 Sản xuất đường ray, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
193 Lắp đặt đường ray, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 4 m
194 Mua và lắp đặt sàn lưới thép dầy 3mm, cao 5mm, khoảng cách lá thép 60mm, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,68 m2
195 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,261 m2
196 Sản xuất lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
197 Lắp dựng thang và lan can, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,41 m2
198 Bu lông + đai ốc, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 16 bộ
199 Sản xuất cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
200 Lắp dựng cửa chính thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,5 m2
201 Bản lề cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
202 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 7 m2
203 Ổ khóa chống cắt cửa chính, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
204 Sản xuất cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
205 Lắp dựng cửa sổ thép, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,65 m2
206 Bản lề cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
207 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sổ, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,3 m2
208 Đào móng đất cấp II, nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,12 100m3
209 Đắp đất độ chặt k=0,95 nhà van điều tiết số 2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
210 BT lót M100, đá 2x4, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3,12 m3
211 BT M200 đá 2x4 bản đáy, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 16,8 m3
212 SXLD cốt thép bản đáy D<=18 , hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
213 SXLD cốt thép bản đáy D<=10 , hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
214 BT M200 đá 2x4 tường, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 42,984 m3
215 SXLD cốt thép tường D<=18 , hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1,28 tấn
216 SXLD cốt thép tường D<=10, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,594 tấn
217 SXLD cốt thép tường D>18, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
218 Sản xuất tấm nắp thép, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
219 Bản lề nắp hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
220 Ổ khóa chống cắt, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
221 Mua đường ống HDPE D300, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 5 m
222 Thân bích D300, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
223 Vành bích thép D300, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
224 Nối ống nhựa HDPE bằng mặt bích D300, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
225 Mua và lắp đặt cút 90 HDPE D300, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
226 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
227 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (1x1x0,5)m trên cạn, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 6 rọ
228 Gạch xây bậc thang vữa M75, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,96 m3
229 Trát bậc thang, chiều dầy trát 2cm, vữa XM M75, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 16 m2
230 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 6,5 m2
231 Mua và lắp đặt biển báo, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 m2
232 Mua và lắp đặt cột biển báo, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3,1 m
233 BT móng trụ biển báo M150 đá 1x2, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 0,064 m3
234 Đào móng công trình đất cấp III, hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 3,322 100m3
235 Đắp đất, độ chặt K=0,85 hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1,732 100m3
236 Vải địa kỹ thuật lót rọ đá, gia cố dưới lòng suối Pò Kít Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
237 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (1x1x0,5)m trên cạn, gia cố dưới lòng suối Pò Kít Theo Hồ sơ thiết kế 6 rọ
238 Mua và thả rọ đá, loại kích thước (2x1x0,5)m trên cạn, gia cố dưới lòng suối Pò Kít Theo Hồ sơ thiết kế 15 rọ
239 Đắp cát K=0,95, gia cố dưới lòng suối Pò Kít Theo Hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
240 BT lót M100 đá 2x4, mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 29,67 m3
241 BTCT M200 đá 1x2, mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 323,842 m3
242 SXLD cốt thép D<=18mm, mố néo Theo Hồ sơ thiết kế 20,26 tấn
243 BT M200 đá 1x2 gối ống , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,186 m3
244 Ni lon lót, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,341 100m2
245 BTCT M200 đá 1x2 mố bảo vệ ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 13,078 m3
246 Vữa lót M75, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,487 m2
247 SXLD cốt thép D<=18mm mố bảo vệ ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,587 tấn
248 BT M200 đá 1x2 đáy bể ra , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 11,099 m3
249 BT M200 đá 1x2 tường bể ra , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 29,697 m3
250 Tấm nắp khóa van, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,568 tấn
251 Bản lề nắp, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 22 cái
252 Chốt, khóa cửa, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 11 cái
253 Mua ống nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 89,77 m
254 Thân bích D200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 30 cái
255 Vành bích thép D200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 30 cái
256 Nối ống nhựa HDPE D200 bằng mặt bích, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 15 bộ
257 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
258 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
259 Mua ống nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 10,4 m
260 Thân bích D350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
261 Vành bích thép D350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
262 Nối ống nhựa HDPE D350 bằng mặt bích, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
263 Mua và lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
264 Mua và lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D=350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
265 Đai ôm ống D200, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
266 Đai ôm ống D350, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
267 Cấp phối đá dăm loại II, dầy 20cm, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,08 100m3
268 BT M200 đá 1x2 đáy đỡ ống buy , cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
269 Ống buy D500 ly tâm L=1m/ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
270 Ống buy D300 ly tâm L=1m/ống, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 12 cái
271 Lắp đặt cống buy bằng máy, trọng lượng riêng >50kg, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 16 ck
272 Đào móng công trình đất cấp III, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,603 100m3
273 Đắp đất độ chặt K=0,95, cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,677 100m3
Y THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT CỦA KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI
1 Đồng hồ thử áp lực đường ống Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Van cổng điều tiết D900 nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Van cổng điều tiết D800 nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Pa lăng xích 2T nhà van điều tiết Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Van cổng D200 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Van cổng D350 cống lấy nước Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Van cổng D300 hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Máy phát điện chạy bằng xăng (Đề nổ, công suất 5KVA) hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Máy bơm bùn cát (Bơm chìm, điện 1 pha, H=1,9-7,9m, Q=500 lít/phút) hố xả cặn Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Van xả khí D150 hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Van chặn D150 hố thăm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
Z THIẾT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH BỜ TRÁI
1 Gia công chế tạo cửa thăm D1000 loại I (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,205 tấn
2 ia công chế tạo cửa thăm D900 loại I (1 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 1,673 tấn
3 Lắp đặt cửa thăm D1000 loại I (3 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 5,205 tấn
4 Lắp đặt cửa thăm D900 loại I (1 cái) Theo Hồ sơ thiết kế 1,673 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,12%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->