Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747174-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:32:00 đến ngày 2020-07-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,501,651,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XD MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,72 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,472 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6595 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1744 tấn
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,18 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,368 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,5448 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,2814 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,4438 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,7775 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công (không tính vật tư) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m3
14 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2044 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3065 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,4454 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0113 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3883 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3862 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3074 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,803 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6556 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6089 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0001 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1566 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7746 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7233 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1053 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1591 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3983 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1057 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 87,922 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,28 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,696 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 201,898 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,248 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,7 m2
40 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2462 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2462 tấn
42 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3835 100m2
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,7231 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,9456 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,0192 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 596,236 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,71 m2
48 Công tác ốp gạch đất nung 60x240 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,71 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,8 m
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 162,26 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,87 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,385 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 478,193 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,91 m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0205 100m3
57 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1024 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1296 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0391 tấn
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,56 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
63 Khung bảo vệ inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,32
64 Bảng tên trường học Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
65 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145,11 m2
66 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,5876 m2
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,114 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 298,8116 m2
69 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
70 Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế nổi + nắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
75 Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
76 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
78 Lắp đặt tủ chứa 2 modul Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
B HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG, XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,3663 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,3663 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4666 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3866 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8798 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8798 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9962 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,9833 tấn
9 SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,6611 100m2
10 Bê tông đáy mương và hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,6312 m3
11 Bê tông thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,4181 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,307 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8182 tấn
14 SX lắp dựng, tháo dỡ kim loại hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,807 100m2
15 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,1432 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 199,5266 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 401 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa pvc D400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,1797 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 862,3131 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 580,9525 m2
22 Đắp đất bồn hoa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,94 100m3
23 Trồng cây Sao chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100 cây
24 Trồng cây Chuông vàng chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 cây
25 Trồng cây Dương chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 cây
26 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng trong chậu bằng máy bơm 1.5KKW, đối với đô thỊ loại II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100chậu/lần
27 Tháo dở gạch tự chèn 300x300x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 889,01 m2
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0694 100m3
29 Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (không tính vật tư gạch) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 239,62 m2
30 Lát gạch xi măng tự chèn 400x400x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.671,25 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.910,87 m2
32 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5832 100m2
33 Bê tông nền sân đá 1x2 mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,832 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3583 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,513 tấn
36 Chèn vữa xi măng mác 75 (nhân công tính 20%) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,664 m
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
41 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,601 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,682 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0249 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ tượng đài, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,161 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,7132 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,098 m2
56 Tháo dở và lắp đặt lại tượng ông bê tông đúc sẵn (tận dụng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,477 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5445 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2437 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,164 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,303 tấn
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2288 100m3
64 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2288 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,593 tấn
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,6016 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,152 m2
69 Lắp đặt trụ cột cờ ống inox, đế thép, lá cờ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY 10 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 m
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 398 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5701 100m3
4 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,418 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,403 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,623 tấn
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 863,55 m2
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5954 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,06 m2
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,362 m3
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5019 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,632 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,632 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
17 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8148 100m2
18 Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,9754 100m2
19 Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,27 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt chính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 158,67 m2
22 Tháo dỡ gạch thông gió trang trí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,12 m2
23 Tháo dỡ cửa hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 116,4 m2
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,1 m2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
26 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,44 m2
27 Lắp dựng lam nhôm chữ Z che nắng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,82 m2
28 Lắp dựng lan inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 m2
29 Tháo dỡ trần tầng lầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 386,81 m2
30 Đóng trần nhựa khung nhôm nổi KT600X600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 386,81 m2
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,3946 m3
32 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1028 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 453,8 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 252,84 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,836 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5717 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,257 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
40 Trát diềm mái, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,17 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,17 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,17 m2
43 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2631 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2631 tấn
45 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,374 100m2
46 Công tác ốp gạch đất nung 60x240 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8 m2
47 Cung cấp lắp đặt ảnh Bác Hồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ảnh
48 Cung cấp lắp đặt logo trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Chi phí đắp chữ nội quy của Bác Hồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62,8 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,2 m
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 862,45 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.261,78 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.454,49 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.192,71 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.261,78 m2
57 Phá dỡ lớp láng vữa sê nô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,48 m2
60 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
61 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 bộ
62 Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
64 Lắp đặt đèn Led áp trần D300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
65 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế + mặt che Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
66 Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + đế + mặt che Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
67 Lắp đặt công tắc ba 1 cực + đế + mặt che Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế + nắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
69 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
70 Lắp đặt MCB 2P/50A/6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt dây điện đơn 1x16.0mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
73 Lắp đặt dây điện đơn 1x10.0mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240 m
74 Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240 m
75 Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
76 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.000 m
77 Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 (dây e) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110 m
78 Lắp đặt ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D25 (loại chịu nhiệt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
79 Lắp đặt ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D40 (loại chịu nhiệt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
80 Lắp đặt tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện KT300X400X180 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
81 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-3000 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
82 Lắp đặt thanh cái đồng 30x200x5, L=200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt hộp nối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,92 100m
85 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
86 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->