Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:32:00 đến ngày 2020-07-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,501,651,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XD MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,472 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6595 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1744 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5448 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,2814 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4438 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7775 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công (không tính vật tư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 14 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,4454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0113 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3883 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3074 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,803 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6556 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6089 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7746 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7233 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3983 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,922 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 201,898 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,248 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,7231 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9456 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0192 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 596,236 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,71 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch đất nung 60x240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,71 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,26 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,385 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,193 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,91 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 57 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 63 | Khung bảo vệ inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | |
| 64 | Bảng tên trường học | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 65 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,11 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,5876 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,114 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 298,8116 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế nổi + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ chứa 2 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG, XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3663 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3663 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4666 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3866 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8798 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9962 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9833 | tấn |
| 9 | SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6611 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,6312 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,4181 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8182 | tấn |
| 14 | SX lắp dựng, tháo dỡ kim loại hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1432 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,5266 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 401 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa pvc D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,1797 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 862,3131 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 580,9525 | m2 |
| 22 | Đắp đất bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 100m3 |
| 23 | Trồng cây Sao chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 cây |
| 24 | Trồng cây Chuông vàng chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 cây |
| 25 | Trồng cây Dương chu vi gốc L=250-350mm, cao 2-3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 cây |
| 26 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng trong chậu bằng máy bơm 1.5KKW, đối với đô thỊ loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100chậu/lần |
| 27 | Tháo dở gạch tự chèn 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 889,01 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0694 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (không tính vật tư gạch) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,62 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng tự chèn 400x400x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.671,25 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.910,87 | m2 |
| 32 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5832 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,832 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,513 | tấn |
| 36 | Chèn vữa xi măng mác 75 (nhân công tính 20%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,664 | m |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 41 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,682 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ tượng đài, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7132 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,098 | m2 |
| 56 | Tháo dở và lắp đặt lại tượng ông bê tông đúc sẵn (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,477 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5445 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2437 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2288 | 100m3 |
| 64 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2288 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6016 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,152 | m2 |
| 69 | Lắp đặt trụ cột cờ ống inox, đế thép, lá cờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5701 | 100m3 |
| 4 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,418 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,403 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,623 | tấn |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 863,55 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5954 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,362 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5019 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8148 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9754 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,67 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch thông gió trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z che nắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần tầng lầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,81 | m2 |
| 30 | Đóng trần nhựa khung nhôm nổi KT600X600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,81 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,3946 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1028 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 453,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,84 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 40 | Trát diềm mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,17 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,17 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,17 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch đất nung 60x240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ảnh Bác Hồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ảnh |
| 48 | Cung cấp lắp đặt logo trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Chi phí đắp chữ nội quy của Bác Hồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,8 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 862,45 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,78 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.454,49 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.192,71 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,78 | m2 |
| 57 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Led áp trần D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế + mặt che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + đế + mặt che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực + đế + mặt che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P/50A/6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn 1x16.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện đơn 1x10.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 (dây e) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D25 (loại chịu nhiệt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D40 (loại chịu nhiệt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện KT300X400X180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-3000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 82 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x200x5, L=200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 86 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi