Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745678-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200745536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 08:33:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,689,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THOÁT NƯỚC MƯA
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V 16,302 m3
2 Xúc xà bần bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V 0,163 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V 0,163 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo Chương V 2,1528 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V 2,1528 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V 1,4622 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 10,0418 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 10,3557 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V 10,3557 100m3
10 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) Theo Chương V 10,3557 100m3/1km
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 8,9424 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,8204 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 162,5232 m3
14 Thi công khe co Theo Chương V 171,8667 m
15 Thi công khe giãn Theo Chương V 14,3222 m
16 Thi công khe dọc Theo Chương V 515,6 m
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Chương V 28,2636 1m3
18 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 1,8709 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 43,6548 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 25,12 1m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 1,8086 100m2
22 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 9,0432 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 13,2416 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 66,208 m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 10,9076 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 9,0424 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo Chương V 0,6905 100m3
4 Cung cấp gối cống D600 Theo Chương V 16 gối
5 Cung cấp gối cống D800 Theo Chương V 126 gối
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 142 1cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D600mm-H30 Theo Chương V 2 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm-H30 Theo Chương V 6 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D800mm-H30 Theo Chương V 2 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D800mm-VH Theo Chương V 9 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm-H30 Theo Chương V 5 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm-VH Theo Chương V 47 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo Chương V 8 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo Chương V 63 mối nối
D Hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,952 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,3655 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V 4,386 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,176 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 6,9 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,2654 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0952 tấn
8 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo Chương V 0,1791 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 26,82 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,3224 tấn
11 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo Chương V 0,8363 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 3,4848 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 52 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 6,72 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0672 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V 0,672 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4284 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0322 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3025 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,46 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo Chương V 0,091 100m
22 Gia công nắp thu hố nước Theo Chương V 0,453 tấn
23 Cung cấp và lắp đặt bu long neo L M10x100 Theo Chương V 56 cái
E SAN ỦI BỞ ĐẤT GIÁP MƯƠNG ĐƯỜNG SẮT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V 0,8013 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V 0,8013 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Chương V 0,8013 100m3/1km
F Bốc xếp
1 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 92,5459 tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu – bốc xếp xuống Theo Chương V 2 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu – bốc xếp xuống Theo Chương V 17 1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu – bốc xếp xuống Theo Chương V 52 1 cấu kiện
G HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 29,583 1m3
2 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V 21,7002 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 187,8 m2
4 Láng granitô bó vỉa Theo Chương V 127,662 m2
5 Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, PCB40 Theo Chương V 51,2684 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 29,583 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 1,3842 100m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo Chương V 1.384,22 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V 1,5403 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V 1,5403 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, ĐGx4 Theo Chương V 1,5403 100m3
H Bốc xếp
1 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 4,0486 tấn
2 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 14,2787 1000v
I HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V 0,108 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,658 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 0,555 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,484 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,232 100m2
6 Khung Bulong chân cột đèn trang trí Theo Chương V 11 bộ
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V 11 cọc
8 Bảng điện CĐ 60A/4P + aptomat 6A/1P Theo Chương V 11 bộ
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 11,4 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 1,0308 100m3
11 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, (30% nhân công) Theo Chương V 0,85 m3
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Theo Chương V 11 cột
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V 1,3 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, 1,4ly Theo Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V 22 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 25 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 42 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V 25 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 Theo Chương V 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V 210 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Chương V 190 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V 55 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V 180 m
26 Đo điện trở tại hiện trường Theo Chương V 2 Vị trí
27 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt hộp bản hãm Theo Chương V 4 hộp
31 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Contacto Theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ô cắm ba Theo Chương V 1 cái
34 Ốc siết cáp sống Theo Chương V 4 cái
35 Rọ sắt 3ly bảo vệ bóng đèn Theo Chương V 55 cái
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo Chương V 1 1 tủ
J Hệ thống cấp nước tưới
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Chương V 30 m
2 Máy bơm nước đẩy 1.5HP đồng, cốt inox Tiến Đạt Theo Chương V 1 Cái
3 Ống nhựa mềm tưới cây Theo Chương V 100 m
K Bốc xếp
1 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 1,0347 tấn
2 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 0,5593 1000v
L TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Chương V 49,325 m2
2 Bốc xếp khung sắt tường rào đến nơi quy định Theo Chương V 49,325 m2
3 Đào phá tường rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3: Theo Chương V 0,5 ca
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 14,97 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 14,97 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,294 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 7,644 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 1,593 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 4,698 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4338 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1785 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V 0,2654 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 5,1 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,3705 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,04 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,204 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1756 tấn
18 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V 6,396 m3
19 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V 1,7595 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 93,48 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 38,295 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 150,6 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 131,775 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V 48,165 m2
25 Sửa lại những thanh hoa sắt bị hư hỏng, tạm tính 20% tổng diện tích Theo Chương V 4,8165 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 48,165 1m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 48,165 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 82,08 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V 131,1 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 82,08 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 131,1 1m2
M Lang can chắn giữa đường sắt với đường bê tông
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,2432 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 6,08 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,608 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1831 100m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V 0,7635 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 12,5993 1m2
7 Lắp cột thép các loại Theo Chương V 0,7635 tấn
8 SXLD mặt bích thép bịt đầu trụ Theo Chương V 95 cái
9 SXLD dây xích sắt mạ kẽm D14 Theo Chương V 621,6 m
N Bốc xếp
1 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 5,3663 1000v
2 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 5,3758 tấn
O CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Theo Chương V 7,702 100m2
2 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Theo Chương V 7,702 100m2/tháng
3 Trồng cây liễu rũ H=3m, đường kính gốc 5-7cm Theo Chương V 24 cây
4 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo Chương V 24 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo Chương V 24 cây/90 ngày
6 Trồng cây hoa giấy H=0,5m, đường kính 2.5-3.0cm Theo Chương V 37 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo Chương V 37 cây/90 ngày
8 Trồng cây bàn lá nhỏ H=3m, đường kính gốc 10-15cm Theo Chương V 10 cây
9 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo Chương V 10 cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo Chương V 10 cây/90 ngày
11 Trồng cây bằng lăng H=3m, đường kính gốc 10-15cm Theo Chương V 15 cây
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo Chương V 15 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo Chương V 15 cây/90 ngày
14 Trồng cây lộc vừng H=3,5m đường kính gốc 10-15cm Theo Chương V 37 cây
15 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo Chương V 37 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo Chương V 37 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->