Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747866-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200716468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách phân cấp huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 10:55:00 đến ngày 2020-07-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,474,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo phần II, Chương V 58,811 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo phần II, Chương V 9,774 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Theo phần II, Chương V 9,774 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo phần II, Chương V 58,811 100m2
5 Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Theo phần II, Chương V 9,962 100m3
6 Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo phần II, Chương V 12,453 100m3
7 Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K98 Theo phần II, Chương V 1,43 100m3
8 Điều phối đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo phần II, Chương V 1,43 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo phần II, Chương V 45,732 100m2
B Nền đường
1 Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo phần II, Chương V 4,042 100m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,3Km Theo phần II, Chương V 4,042 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Theo phần II, Chương V 7,771 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo phần II, Chương V 7,771 100m3
5 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo phần II, Chương V 63,169 100m3
6 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo phần II, Chương V 73,413 100m3
7 Đào rãnh thoát nước đất C3 bằng máy đào≤0,8m3 Theo phần II, Chương V 0,216 100m3
8 Đào rãnh thoát nước đất C4 bằng máy đào≤0,8m3 Theo phần II, Chương V 1,91 100m3
9 Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 Theo phần II, Chương V 67,681 100m3
10 Điều phối đất C3 và đất C4 để đắp bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,3Km Theo phần II, Chương V 67,681 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV ( vận chuyển đổ đi ) Theo phần II, Chương V 69,597 100m3
C Công tác phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo phần II, Chương V 34,5 m2
D Bó vỉa
1 Bê tông bó vĩa M200 đá 1x2 Theo phần II, Chương V 107,64 m3
2 Lắp đặt bó vĩa hè loại 1m Theo phần II, Chương V 1.166 m
3 Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m Theo phần II, Chương V 428 m
4 Ván khuôn thép bó vĩa Theo phần II, Chương V 15,831 100m2
5 Bê tông tấm lát rãnh M200, đá 1x2 Theo phần II, Chương V 17,24 m3
6 Lắp đặt tấm lát rãnh dọc Theo phần II, Chương V 689,75 m2
7 Bê tông lót M100, đá 1x2 Theo phần II, Chương V 53,8 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo phần II, Chương V 48,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->