Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:27:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,771,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Gia Viễn | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,81 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 6 | Cắt mặt đường BT sâu 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Đào khuôn lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,54 | m3 |
| 8 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,02 | m3 |
| B | Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, lắp đặt rãnh, cửa xả - huyện Gia Viễn | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576,56 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 972,67 | m3 |
| 4 | Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.977,22 | kg |
| 6 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.820,1 | kg |
| 7 | Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,26 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 838 | ck |
| 9 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.908,55 | kg |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.100,53 | kg |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn B=0.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.376,44 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | ck |
| 14 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | ck |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,18 | m3 |
| 16 | Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,78 | m3 |
| 17 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.212,45 | kg |
| 18 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.826,18 | kg |
| 19 | Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,39 | m2 |
| 20 | Đào đất cửa xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 21 | Bê tông cửa xả M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng cửa xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ tại chỗ cửa xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,68 | m3 |
| C | Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 4 | Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 8 | Cắt mặt đường BT sâu 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Đào khuôn lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,54 | m3 |
| 10 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,94 | m3 |
| D | Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, nắp tấm đan, thân rãnh, hoàn trả bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè - huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 834,67 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,71 | m3 |
| 4 | Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7 | m3 |
| 5 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.236,12 | kg |
| 6 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.621,65 | kg |
| 7 | Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | ck |
| 9 | Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,99 | m3 |
| 10 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.366,15 | kg |
| 11 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.276,83 | kg |
| 12 | Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.793,99 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | ck |
| 14 | Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | ck |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,95 | m3 |
| 16 | Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,26 | m3 |
| 17 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.123,59 | kg |
| 18 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,39 | kg |
| 19 | Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,43 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 21 | BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 23 | BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 25 | BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 26 | Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ck |
| 29 | Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m3 |
| E | Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Yên Mô | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,14 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 4 | Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,57 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,25 | m |
| 8 | Cắt mặt đường BT sâu 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Đào khuôn lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,38 | m3 |
| 10 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,79 | m3 |
| F | Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, nắp tấm đan lắp ghép, thân rãnh đúc sẵn B=0,6m, thân rãnh đổ tại chỗ, bó vỉa hàm ếch, bệ chắn rác, hoàn trả bó vỉa đan rãnh, vỉa hè - huyện Yên Mô | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,61 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,71 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K95 (đắp cát đen) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 801,9 | m3 |
| 5 | Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,31 | m3 |
| 6 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.815,86 | kg |
| 7 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.827,2 | kg |
| 8 | Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716 | ck |
| 10 | Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,82 | m3 |
| 11 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.793,12 | kg |
| 12 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.374,19 | kg |
| 13 | Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.888,28 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | ck |
| 15 | Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | ck |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,76 | m3 |
| 17 | Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 18 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,66 | kg |
| 19 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.209,61 | kg |
| 20 | Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,65 | m2 |
| 21 | Bê tông Bó vỉa hàm ếch M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 22 | Cốt thép Bó vỉa hàm ếch D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | kg |
| 23 | Ván khuôn Bó vỉa hàm ếch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa hàm ếch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | viên |
| 25 | Bê tông M250 bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 26 | Cốt thép bệ chắn rác D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | kg |
| 27 | Ván khuôn bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | CPĐD loại 1 đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 30 | BTXM M150 lót Bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 31 | Tấm chắn rác composite 790x250x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 32 | Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | ck |
| 33 | BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 35 | BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 37 | BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 38 | Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | ck |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ck |
| 41 | Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| G | Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - TP.Tam Điệp | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 3 | Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 6 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,41 | m3 |
| H | Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, tấm đan rãnh lắp ghép, Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m, Thân rãnh đổ tại chỗ, hố thu, Bó vỉa hàm ếch, Bệ chắn rác, Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè - TP.Tam Điệp | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,91 | m3 |
| 2 | Phá rãnh cũ bằng đá xây + BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,57 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,98 | m3 |
| 5 | Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,81 | m3 |
| 6 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892,07 | kg |
| 7 | Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.465,27 | kg |
| 8 | Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,39 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | ck |
| 10 | Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,33 | m3 |
| 11 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.587,19 | kg |
| 12 | Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.616,48 | kg |
| 13 | Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,83 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | ck |
| 15 | Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | ck |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 17 | Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 18 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,27 | kg |
| 19 | Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,53 | kg |
| 20 | Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,19 | m2 |
| 21 | Bê tông thân hố thu M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 22 | Cốt thép Thân hố thu D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,53 | kg |
| 23 | Cốt thép Thân hố thu D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,75 | kg |
| 24 | Ván khuôn Thân hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m2 |
| 25 | Bê tông nắp hố thu M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 26 | Cốt thép Nắp hố thu D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | kg |
| 27 | Cốt thép Nắp hố thu D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | kg |
| 28 | Ván khuôn Nắp hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 30 | Cốt thép Bó vỉa hàm ếch D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | kg |
| 31 | Ván khuôn Bó vỉa hàm ếch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | viên |
| 33 | Bê tông Bệ chắn rác M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 34 | Cốt thép Bệ chắn rác D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | kg |
| 35 | Ván khuôn Bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bệ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | CPĐ D loại 1 đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 38 | BTXM Bệ chắn rác M150 lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 39 | Tấm chắn rác composite 790x250x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 40 | Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | ck |
| 41 | Lát lại vỉa hè bằng gạch block cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,25 | m2 |
| 42 | VXM M75 đệm bó vỉa, đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | m3 |
| 43 | BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,598 | m2 |
| 45 | BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 47 | BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,088 | m3 |
| 48 | Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | ck |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | ck |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi