Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 08:23:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: NHÀ VĂN HÓA + TƯỜNG RÀO VÀ BỂ NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 156,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 8,6206 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo Chương V | 104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 16,801 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 4,0763 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 3,2741 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 7,35 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 40,236 | m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa đổ bê tông | Theo Chương V | 574,8 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V | 3,211 | 100m |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 14,525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,6726 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,1861 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,2075 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,996 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1942 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,2971 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,0607 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,3042 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 31,005 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 108,454 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 13,3042 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 25,2 | m |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 152,179 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,1712 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,5562 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,5558 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Theo Chương V | 0,3325 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 55,6157 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 55,616 | m2 |
| E | SÀN + MÁI NGÓI + VÁCH GỖ: | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo Chương V | 8,0653 | m3 |
| 2 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo Chương V | 36,08 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng mặt sàn sịa tre | Theo Chương V | 127,76 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤8,1m | Theo Chương V | 4,2214 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Theo Chương V | 3,8909 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữa | Theo Chương V | 0,2281 | 1m3 cấu kiện |
| 7 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Theo Chương V | 1,5234 | 1m3 cấu kiện |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,0229 | 100m2 |
| 9 | Bu lông M18, L=450, liên kết vì kèo với cột. | Theo Chương V | 64 | cái |
| 10 | Bu lông M16, L=250,liên kết các thanh kèo | Theo Chương V | 149 | cái |
| 11 | Vít nở thép + vít thép, liên kết đà biên và đà dọc đứng | Theo Chương V | 120 | cái |
| 12 | Vít thép liên kết đà biên trên và vì kèo liên kết với đà dọc | Theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Thép V50 liên kết đầu trụ tròn với vì kèo( kể cả công khoét lỗ) | Theo Chương V | 22,608 | Kg |
| 14 | GCLD máng thoát nước mái bằng tole lạnh mạ màu, dày 3.2ly | Theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cm | Theo Chương V | 200,71 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng trần nhà bằng ván dày 1,5cm; khung sườn bằng gỗ nhón 4, KT 50x50 | Theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm | Theo Chương V | 33,53 | m2 |
| 19 | Sản xuất chỉ đóng mặt ngoài đường chân và đường giữa | Theo Chương V | 238 | md |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, KT: 50x100 (cả phun BU) | Theo Chương V | 81,76 | md |
| 2 | Sản xuất cửa đi pa nô 3 (cả phun BU) | Theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ pa nô 3 (cả phun BU) | Theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng song cửa sổ gỗ nhóm 3 kể cả phun BU | Theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 81,76 | 1m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 12,16 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Gia công lắp dựng sừng đầu trâu gỗ nhóm 3 dày 10 cm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Gia công và lắp dựng giá sách | Theo Chương V | 8 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Theo Chương V | 863,5164 | m2 |
| 2 | Cung cấp sơn dầu | Theo Chương V | 50 | kg |
| 3 | Gia công lắp dựng bảng tên (Nhà văn hóa thôn Tà Điệk) | Theo Chương V | 1 | tb |
| 4 | Làm đường xúc bằng ngói úp | Theo Chương V | 24,8 | m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 0,972 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V | 290 | m |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V | 14 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Cụm đón điện | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 11 | Tủ điện | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 12 | Băng keo | Theo Chương V | 5 | cuộn |
| I | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 5,8578 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,8267 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 5,0208 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,1898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 2,5138 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,568 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 53,8509 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 11,222 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,7975 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 35,68 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 54,66 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 98,193 | m2 |
| 26 | Sản xuất chông sắt fi16, a=150, cao 200 đầu tiện nhọn | Theo Chương V | 18,65 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,46 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 3,73 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 14,682 | m2 |
| 30 | Sản xuất cổng sắt đẩy khung ống kẽm fi42x3,0mm, song sắt vuông 16x16 đặc, a=150, đầu vát nhọn | Theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 33 | Bánh xe fi100 có ổ bi | Theo Chương V | 8 | ổ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 21,16 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1,8903 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,0879 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,9032 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 5,903 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 13,188 | m |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng ống Inox gồm 3 đoạn như sau: (fi 90x3,5li, l=2,5m; fi 60x3,5li, l=2,5m; fi 49x3,0li, l=1,5m) cả lá cờ,dây treo cờ, bu lông, thép mạ kẽm cùm chân trụ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 46 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo Chương V | 21,2075 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 74,13 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,1931 | m3 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,4075 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,257 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 36,417 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1696 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1844 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng thép trụ bóng chuyền | Theo Chương V | 4,44 | Kg |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V | 4,05 | 1m2 |
| 63 | Vệ sinh công trình | Theo Chương V | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi