Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743938-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hào
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200743733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 08:23:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ: NHÀ VĂN HÓA + TƯỜNG RÀO VÀ BỂ NƯỚC KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo Chương V 156,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V 8,6206 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo Chương V 104 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Chương V 2,1 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo Chương V 3,48 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 16,801 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 4,0763 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 3,2741 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 7,35 m3
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI: SÂN NỀN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 40,236 m3
2 Lót bạt nhựa đổ bê tông Theo Chương V 574,8 m2
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Chương V 3,211 100m
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 1,08 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V 13,5 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 3,096 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Theo Chương V 3,63 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 14,525 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,24 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo Chương V 0,6726 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1098 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,1861 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,903 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 1,2075 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 6,996 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1942 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,2971 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 1,0607 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,272 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1651 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,1272 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,3042 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1662 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,133 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 0,72 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 31,005 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 108,454 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 25,44 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 13,3042 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 16,2 m2
28 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 34,8 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 25,2 m
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 152,179 m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 4,1712 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo Chương V 0,5562 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0659 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,5558 tấn
4 Gia công lan can Theo Chương V 0,3325 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 55,6157 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 55,616 m2
E SÀN + MÁI NGÓI + VÁCH GỖ:
1 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Theo Chương V 8,0653 m3
2 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo Chương V 36,08 m2
3 Gia công lắp dựng mặt sàn sịa tre Theo Chương V 127,76 m2
4 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤8,1m Theo Chương V 4,2214 1m3 cấu kiện
5 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Theo Chương V 3,8909 1m3 cấu kiện
6 Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữa Theo Chương V 0,2281 1m3 cấu kiện
7 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong Theo Chương V 1,5234 1m3 cấu kiện
8 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 3,0229 100m2
9 Bu lông M18, L=450, liên kết vì kèo với cột. Theo Chương V 64 cái
10 Bu lông M16, L=250,liên kết các thanh kèo Theo Chương V 149 cái
11 Vít nở thép + vít thép, liên kết đà biên và đà dọc đứng Theo Chương V 120 cái
12 Vít thép liên kết đà biên trên và vì kèo liên kết với đà dọc Theo Chương V 60 cái
13 Thép V50 liên kết đầu trụ tròn với vì kèo( kể cả công khoét lỗ) Theo Chương V 22,608 Kg
14 GCLD máng thoát nước mái bằng tole lạnh mạ màu, dày 3.2ly Theo Chương V 3,7 m2
15 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cm Theo Chương V 200,71 m2
16 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Theo Chương V 3,346 m3
17 Gia công và lắp dựng trần nhà bằng ván dày 1,5cm; khung sườn bằng gỗ nhón 4, KT 50x50 Theo Chương V 10,5 m2
18 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm Theo Chương V 33,53 m2
19 Sản xuất chỉ đóng mặt ngoài đường chân và đường giữa Theo Chương V 238 md
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, KT: 50x100 (cả phun BU) Theo Chương V 81,76 md
2 Sản xuất cửa đi pa nô 3 (cả phun BU) Theo Chương V 6,4 m2
3 Sản xuất cửa sổ pa nô 3 (cả phun BU) Theo Chương V 5,76 m2
4 Gia công lắp dựng song cửa sổ gỗ nhóm 3 kể cả phun BU Theo Chương V 5,76 m2
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương V 81,76 1m cấu kiện
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V 12,16 1m2 cấu kiện
7 Gia công lắp dựng sừng đầu trâu gỗ nhóm 3 dày 10 cm Theo Chương V 3 cái
8 Gia công và lắp dựng giá sách Theo Chương V 8 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh Theo Chương V 863,5164 m2
2 Cung cấp sơn dầu Theo Chương V 50 kg
3 Gia công lắp dựng bảng tên (Nhà văn hóa thôn Tà Điệk) Theo Chương V 1 tb
4 Làm đường xúc bằng ngói úp Theo Chương V 24,8 m
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V 0,972 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V 290 m
7 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo Chương V 14 bảng
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Chương V 4 hộp
10 Cụm đón điện Theo Chương V 1 cụm
11 Tủ điện Theo Chương V 1 cụm
12 Băng keo Theo Chương V 5 cuộn
I TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,1778 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V 4,5 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 5,8578 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Theo Chương V 1,21 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1566 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,188 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,8267 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 5,0208 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,808 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1616 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,1898 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,1122 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0512 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0762 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,3097 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 2,5138 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,568 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 0,504 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 53,8509 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 33,12 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 11,222 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,7975 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 35,68 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 54,66 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 98,193 m2
26 Sản xuất chông sắt fi16, a=150, cao 200 đầu tiện nhọn Theo Chương V 18,65 md
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 7,46 1m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 3,73 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V 14,682 m2
30 Sản xuất cổng sắt đẩy khung ống kẽm fi42x3,0mm, song sắt vuông 16x16 đặc, a=150, đầu vát nhọn Theo Chương V 10,58 m2
31 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,1144 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,1144 tấn
33 Bánh xe fi100 có ổ bi Theo Chương V 8
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 10,58 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 21,16 1m2
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0233 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,725 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 0,628 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 1,8903 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,0879 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 5,9032 m2
42 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 5,903 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 13,188 m
44 Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng ống Inox gồm 3 đoạn như sau: (fi 90x3,5li, l=2,5m; fi 60x3,5li, l=2,5m; fi 49x3,0li, l=1,5m) cả lá cờ,dây treo cờ, bu lông, thép mạ kẽm cùm chân trụ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V 1 bộ
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0063 100m3
46 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Theo Chương V 21,2075 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 74,13 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 0,1931 m3
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 9,4075 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 4,257 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,36 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 10,36 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 41,97 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 36,417 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo Chương V 1 bể
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 2 bộ
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 0,1696 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1844 m3
61 Gia công, lắp dựng thép trụ bóng chuyền Theo Chương V 4,44 Kg
62 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V 4,05 1m2
63 Vệ sinh công trình Theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->