Gói thầu: Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận 02, 06, 07, 08, Q.Gò Vấp, Q.Phú Nhuận, Q.Bình Thạnh, H.Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận 02, 06, 07, 08, Q.Gò Vấp, Q.Phú Nhuận, Q.Bình Thạnh, H.Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sỡ hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:24:00 đến ngày 2020-07-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,120,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận 02,06, 07, 08, Quận Gò Vấp, Q. Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, huyện Bình Chánh Tp. Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Vật tư A ( chủ đầu tư )cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lạt thít thép bọc nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 924 | cái |
| 3 | Cáp nguồn cho RRU 2x16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.949 | m |
| 4 | Cáp tiếp đất M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | m |
| 5 | Bộ gá anten | Tham khảo Phần II, chương V | 376 | bộ |
| 6 | Vật tư B ( nhà thầu ) cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cao su non | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | cuộn |
| 8 | Đầu cos 16 | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | cái |
| 9 | Đầu cos 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | cái |
| 10 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 92,6 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 92,6 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấp vật tư (cự ly 50km, đường cấp 2, 1 trạm/chuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 328 | chuyến |
| 15 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 18 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 111 | bộ |
| 19 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 20 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 21 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ |
| 22 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 23 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 439 | 10m |
| 30 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 394,9 | 10m |
| 31 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 394,9 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 35 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 28,5 | 10m |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 39 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 28,5 | 10 cái |
| 40 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,5 | 10 cái |
| 41 | Lắp đặt diplexer trên cột anten trạm BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | bộ |
| 42 | LẮP ĐẶT BỘ GÁ ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 373 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m < H <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 46 | THÁO DỠ THU HỒI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 257 | khối máy |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | khối máy |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ > 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | khối máy |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 354,5 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 60m<H<=80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 354,5 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 60m<H<=80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 25,7 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 60m<H<=80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m | Tham khảo Phần II, chương V | 885 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ > 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 925 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 30 < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 60 < H <= 80m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 257 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi