Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 08:04:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,370,085,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TỪ 01 PHA LÊN 03 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 53 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 89 | cột |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 108 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 54 | Bộ |
| 13 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 834kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4.194 | m |
| 14 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 11.362 m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11.139 | m |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Kg |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 54 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 266 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 107 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 112 | chuỗi |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | chuỗi |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | Bộ |
| 29 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 30 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 116 | cái |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai dây cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | cái |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | m |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | m |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | m |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 338 | bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | cái |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 71 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | cái |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Sợi |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 03 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 18m: MC18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 18m ghép sát: MC18-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất kim thu sét - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Cột |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1000kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cột |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống kim thu sét 3m trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt biển báo vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Vị trí |
| 18 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 113kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 567 | m |
| 19 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 1.735m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.701 | m |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | chuỗi |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai dây cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | m |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 01 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m: MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cột |
| 3 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 6kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 4 | Rải và căng Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 31 mét) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| E | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 37,5kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| F | PHẦN LẮP MỚI 04 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 152 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| G | THÁO VÀ LẮP LẠI 02 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 15kVA | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV25 (2x10) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc; Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái; Ống PVC Ø21 : 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | THÁO VÀ LẮP LẠI 02 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 25kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV50(2x10) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc; Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái; Ống PVC Ø21 : 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| I | THÁO VÀ LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 37,5kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV50(2x10) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV70(3x12) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc; Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái; Ống PVC Ø21 : 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| J | THÁO VÀ LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 50kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc; Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái; Ống PVC Ø21 : 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV70(2x10) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Tháo lắp cáp đồng bọc 600V-CV10(T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| K | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Rack 3 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ xà đơn X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.097 | m |
| 4 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến nhánh rẽ nhà dân - 34 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.020 | m |
| 5 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Hộp công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Bộ |
| L | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Thu hồi bộ néo trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Thu hồi bộ tháp sắt 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Thu hồi bộ xà kép X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.713 | m |
| 10 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cột |
| 11 | Thu hồi trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cột |
| 12 | Thu hồi trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cột |
| 13 | Thu hồi bộ FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi