Gói thầu: 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749430-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20200749100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 16:42:00 đến ngày 2020-07-27 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1 Đào móng đá bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,658 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,769 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 14,661 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,279 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,252 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,154 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 1,66 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,683 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 22,232 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,173 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 21,501 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 29,255 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,616 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,766 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,05 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,574 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,57 100m3
18 Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển Mô tả KT theo chương V 1,969 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,727 100m3
20 Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ Mô tả KT theo chương V 1,68 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 16,849 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,301 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,309 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 22,301 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,174 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,304 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,067 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,055 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,578 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,669 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,756 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,082 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,428 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 21,967 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 4,5 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 5,421 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 46,538 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,605 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,119 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,562 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,025 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,326 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,378 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,154 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,229 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,981 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,491 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,721 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,305 m3
50 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,771 m3
51 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 Mô tả KT theo chương V 1,1 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,1 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 21,6 m2
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,213 100m2
55 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 35,692 m
56 Ke nhựa chống bão A250 Mô tả KT theo chương V 960 cái
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 164,845 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 264,533 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 456,495 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 200,01 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 729,602 m2
62 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Mô tả KT theo chương V 75,788 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 64,93 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 243,27 m
65 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả KT theo chương V 13,452 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 315,196 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,76 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 92,914 m2
69 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 761,108 m2
70 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 885,873 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 364,855 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.282,126 m2
73 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 101,256 m2
74 Tranh tường Mô tả KT theo chương V 5,299 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,009 m2
76 Sản xuất, lắp dụng lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả KT theo chương V 10,906 md
77 Sản xuất,lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 22,019 m2
78 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,4 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 51,72 m2
79 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 16,236 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 51,72 m2
81 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, chốt inox Mô tả KT theo chương V 14,56 m2
82 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, chốt inox Mô tả KT theo chương V 14,28 m2
83 Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa sập Mô tả KT theo chương V 18,24 m2
84 Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 29,64 m2
85 Sản xuất cửa sổ mở hất <0,5m2 bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề mở quay, 1 tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
86 Sản xuất cửa sổ mở hất >0,5m2 bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề mở quay, 1 tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 2,4 m2
87 Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 5,04 m2
88 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 cái
89 Phễu thu nước nhựa D76 Mô tả KT theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
93 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 96 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả KT theo chương V 0,012 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 16 bộ
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 24 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả KT theo chương V 32 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 (3x25+1x16mm2) Mô tả KT theo chương V 100 m
113 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 (3x10+1x6mm2) Mô tả KT theo chương V 42 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) Mô tả KT theo chương V 90 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả KT theo chương V 270 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 770 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 1.812 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 90 m
119 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 3 cọc
120 Kéo rải dây thoát dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả KT theo chương V 3,4 m
121 Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
122 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 4 bình
123 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 bình
124 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
125 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
129 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 150mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
135 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
136 Van phao cơ D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
137 Van phao điện D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,27 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=20mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
141 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
143 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả KT theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32x25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25x20mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
156 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN110/110 Mô tả KT theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa DN110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa DN60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN110 Mô tả KT theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN105 Mô tả KT theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN110 Mô tả KT theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN60 Mô tả KT theo chương V 6 cái
164 Lắp nút bịt nhựa DN42 Mô tả KT theo chương V 8 cái
165 Shiphong D42 Mô tả KT theo chương V 16 cái
166 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
167 Đào đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 9,68 m3
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
170 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
171 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
172 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 90 cái
173 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 9,68 m3
174 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 2,206 m3
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,199 100m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,977 m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,283 m3
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,059 100m2
181 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
184 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,908 m3
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,057 tấn
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,661 m3
188 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
189 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,354 m2
190 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả KT theo chương V 5,073 m2
191 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 28,503 m2
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
193 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,106 100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC HOÀN TRẢ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 22,204 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 19,1 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,08 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 4,16 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,147 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,222 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,36 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 40 cái
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 56 m2
C SÂN LÁT GẠCH TERAZZO HOÀN TRẢ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,898 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,622 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,787 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,956 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,935 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 14,62 m2
7 Lát đá bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,526 m2
8 Vệ sinh mặt sân và tạo nhám Mô tả KT theo chương V 3 công
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 12,5 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 125 m2
11 Đào di dời và trồng lại cây bàng Mô tả KT theo chương V 2 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->