Gói thầu: 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:42:00 đến ngày 2020-07-27 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đá bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,769 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,661 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,66 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,683 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,232 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,173 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 21,501 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 29,255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,766 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,574 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 18 | Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1,969 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,727 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 16,849 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,301 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,309 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,301 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,174 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,304 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,055 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,578 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,669 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,756 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,082 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,428 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,967 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 5,421 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 46,538 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,562 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,025 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,229 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,981 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,491 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,721 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,305 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,771 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 35,692 | m |
| 56 | Ke nhựa chống bão A250 | Mô tả KT theo chương V | 960 | cái |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 164,845 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 264,533 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 456,495 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 200,01 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 729,602 | m2 |
| 62 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Mô tả KT theo chương V | 75,788 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,93 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 243,27 | m |
| 65 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 13,452 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 315,196 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,76 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,914 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 761,108 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 885,873 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 364,855 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.282,126 | m2 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 101,256 | m2 |
| 74 | Tranh tường | Mô tả KT theo chương V | 5,299 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,009 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dụng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 10,906 | md |
| 77 | Sản xuất,lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 22,019 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 16,236 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 51,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, chốt inox | Mô tả KT theo chương V | 14,56 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, chốt inox | Mô tả KT theo chương V | 14,28 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa sập | Mô tả KT theo chương V | 18,24 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 29,64 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ mở hất <0,5m2 bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề mở quay, 1 tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ mở hất >0,5m2 bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề mở quay, 1 tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 88 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Phễu thu nước nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 (3x25+1x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 (3x10+1x6mm2) | Mô tả KT theo chương V | 42 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 770 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.812 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thoát dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 121 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 125 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van phao điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính ống d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa DN110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN105 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa DN42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Shiphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,68 | m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 172 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 173 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 9,68 | m3 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,977 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,283 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 181 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 182 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 184 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,908 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,354 | m2 |
| 190 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,073 | m2 |
| 191 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 28,503 | m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 22,204 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 19,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 4,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 56 | m2 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,898 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,622 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,787 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,956 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,935 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 14,62 | m2 |
| 7 | Lát đá bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,526 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt sân và tạo nhám | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 12,5 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m2 |
| 11 | Đào di dời và trồng lại cây bàng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi