Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân xách xã, thành phố hỗ trợ, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 22:38:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,7903 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,4458 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5664 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7305 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2879 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,8646 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 16,7888 | m3 | |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 19,0808 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3469 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9171 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,474 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2595 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,844 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,7958 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,7253 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,6111 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1918 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2883 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 6,2638 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,6824 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,667 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,2342 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,372 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0778 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,261 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,703 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 54,9806 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,1113 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,9814 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 7,7328 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 347,5669 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 306,8825 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,194 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 29,508 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,6816 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 28,89 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,971 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,267 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 17,3142 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 175,2899 | m2 | |
| 41 | Ốp Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) màu nâu Anh quốc | 2,4136 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 4,93 | m2 | |
| 43 | Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc) (chưa bao gồm chi phí lắp dựng) | 151,543 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 154,423 | m2 | |
| 45 | Láng granitô cầu thang | 17,971 | m2 | |
| 46 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 8,766 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | 27,176 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 50,5588 | m2 | |
| 49 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 100,9128 | m2 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,5577 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,5577 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,206 | m2 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7071 | 100m2 | |
| 56 | Tôn úp nóc | 31,328 | m | |
| 57 | Keo Silicon (tuýp 300ml) | 2 | tuýp | |
| 58 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | 10,101 | m2 | |
| 59 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn n3 nước | 15,75 | m2 | |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 15,79 | m2 | |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | 1 | bộ | |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | 2 | bộ | |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | 1 | bộ | |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 11,25 | m2 | |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 5 | bộ | |
| 66 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 8,27 | m2 | |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | 0,1384 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1384 | tấn | |
| 69 | Tấm nhựa pocmika làm biển dày 1.2mm | 9,352 | m2 | |
| 70 | Dán chữ decal | 2 | bộ | |
| 71 | Chữ compact màu đỏ cao 300 | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,4771 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,363 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,021 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 6 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,275 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 15 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 22 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 211 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 23 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 149 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 26 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 22 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 138 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 180 | m | |
| 104 | Gia công giằng mái thép(lắp đặt thanh thép treo quạt) | 0,1443 | tấn | |
| 105 | Mua thép cây vằn Ф 16(ty treo quạt) | 12,5222 | kg | |
| B | NHÀ VỆ SINH + NHÀ XE TANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1063 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,2882 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0477 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5003 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2265 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0459 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0459 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0329 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0119 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1982 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,9593 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,1762 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 41,1209 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 87,6777 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1,6016 | m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,121 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 89,28 | 1m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 350X450mm, vữa XM mác 75 | 8,852 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,8666 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0143 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0912 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,3025 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,1352 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,8548 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8548 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,93 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3674 | 100m2 | |
| 31 | Tấm úp sườn | 9,77 | m | |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 3,04 | m2 | |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | 2 | bộ | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,52 | m2 | |
| 36 | Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 0,8mm | 6,24 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5227 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 29 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 31 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| C | NHÀ ĐỂ XE + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,9504 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0009 | 100m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0911 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0911 | tấn | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3272 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3272 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,549 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,0878 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0878 | tấn | |
| 11 | Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 | 0,3226 | 100m2 | |
| 12 | Tấm ốp sườn, máng nước | 17,44 | m | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,3122 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 19,8429 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4206 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 27,3096 | m3 | |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 45,4119 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,302 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,434 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,9929 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,9194 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7433 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4758 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 175 | cấu kiện | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | 206,9552 | m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3226 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24,86 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 29,6 | m3 | |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 248,6 | m2 | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1262 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1262 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3525 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 152,1 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,72 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 1,0083 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ trần | 89,5984 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,9663 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 38,5736 | m3 | |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4842 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,956 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,956 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi