Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746996-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200746983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân xách xã, thành phố hỗ trợ, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 22:38:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,7903 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 8,4458 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5664 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7305 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2879 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,8646 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 16,7888 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 19,0808 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3469 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9171 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,474 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2595 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,844 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,7958 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,7253 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,6111 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1918 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2883 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 6,2638 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,6824 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,667 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,2342 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,372 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0778 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,261 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,703 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 54,9806 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,1113 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,9814 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 7,7328 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 347,5669 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 306,8825 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,194 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 29,508 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 55,6816 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 28,89 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 348,971 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 421,267 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 17,3142 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 175,2899 m2
41 Ốp Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) màu nâu Anh quốc 2,4136 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 4,93 m2
43 Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc) (chưa bao gồm chi phí lắp dựng) 151,543 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 154,423 m2
45 Láng granitô cầu thang 17,971 m2
46 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 8,766 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 27,176 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 50,5588 m2
49 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 100,9128 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,5577 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,5577 tấn
52 Gia công xà gồ thép 0,59 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,59 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,206 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,7071 100m2
56 Tôn úp nóc 31,328 m
57 Keo Silicon (tuýp 300ml) 2 tuýp
58 Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước 10,101 m2
59 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn n3 nước 15,75 m2
60 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm 15,79 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) 1 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): 2 bộ
63 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) 1 bộ
64 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm 11,25 m2
65 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) 5 bộ
66 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm 8,27 m2
67 Gia công hệ khung dàn 0,1384 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,1384 tấn
69 Tấm nhựa pocmika làm biển dày 1.2mm 9,352 m2
70 Dán chữ decal 2 bộ
71 Chữ compact màu đỏ cao 300 1 bộ
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,4771 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,363 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,021 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 6 100m
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,275 100m
78 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 5 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 1 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 9 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 1 hộp
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
87 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
89 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 15 hộp
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
93 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 3 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
95 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 22 bộ
96 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 8 bộ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 211 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 23 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 149 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 26 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 22 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 138 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 180 m
104 Gia công giằng mái thép(lắp đặt thanh thép treo quạt) 0,1443 tấn
105 Mua thép cây vằn Ф 16(ty treo quạt) 12,5222 kg
B NHÀ VỆ SINH + NHÀ XE TANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1063 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,2882 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0477 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,5003 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2265 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,054 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0459 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,594 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0459 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,06 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0329 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0119 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1982 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,9593 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,1762 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 41,1209 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 87,6777 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1,6016 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 41,121 1m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 89,28 1m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 350X450mm, vữa XM mác 75 8,852 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,8666 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0143 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0912 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,3025 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,1352 m2
27 Gia công xà gồ thép 0,8548 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,8548 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,93 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3674 100m2
31 Tấm úp sườn 9,77 m
32 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm 3,04 m2
33 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): 2 bộ
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0318 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,52 m2
36 Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 0,8mm 6,24 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5227 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,4 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 7 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
49 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 4 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 29 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 31 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
C NHÀ ĐỂ XE + PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9504 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0009 100m3
4 Gia công cột bằng thép hình 0,0911 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại 0,0911 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3272 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3272 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,549 m2
9 Gia công xà gồ thép 0,0878 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,0878 tấn
11 Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 0,3226 100m2
12 Tấm ốp sườn, máng nước 17,44 m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,3122 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 19,8429 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4206 100m2
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 27,3096 m3
17 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 45,4119 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 157,302 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 52,434 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,9929 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,9194 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,7433 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4758 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 175 cấu kiện
25 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 206,9552 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3226 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 24,86 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 29,6 m3
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 248,6 m2
30 Gia công cột bằng thép hình 0,1262 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại 0,1262 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3525 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 152,1 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,72 m2
35 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 1,0083 tấn
36 Tháo dỡ trần 89,5984 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,9663 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 38,5736 m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,4842 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,956 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,956 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->