Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công công trình Đường nhựa chính GCA - nhà bà Sa Riêng ấp Giồng Chanh A, xã Long Hiệp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công công trình Đường nhựa chính GCA - nhà bà Sa Riêng ấp Giồng Chanh A, xã Long Hiệp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững ( Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:26:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào ốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 4 | Đào ốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 6 | Đào ốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Đào ốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 9 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | bụi |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 100m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,639 | 100m2 |
| 13 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,131 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,219 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới ( loại 1, Dmax = 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,636 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,636 | 100m2 |
| 19 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 26 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bọng , đường kính ống d=600mm (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Sản xuất bằng thép hình ( cung cấp, gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, máy hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi