Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cầu Dinh Bà tuyến Quốc lộ 30

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705515-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cầu Dinh Bà tuyến Quốc lộ 30
Số hiệu KHLCNT 20200705456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:31:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,926,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công cọc khoan nhồi
1 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P1, P4; trên cạn; D=6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,031 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P1, P4; trên cạn; D=10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,876 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P1, P4; trên cạn; D=16mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,276 tấn
4 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P1, P4; trên cạn; D=22mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,008 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P2, P3; dưới nước; D=6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P2, P3; dưới nước; D=10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,995 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P2, P3; dưới nước;D=16mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,276 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt thép cọc khoan nhồi P2, P3; dưới nước; D=22mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,464 tấn
9 Cung cấp, lắp đặt ống thép; dày 2mm; đường kính (56/60mm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,566 100m
10 Cung cấp, lắp đặt ống thép; dày 2mm; đường kính (110/114mm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,775 100m
11 Cung cấp, lắp đặt ống nối thép; D=66mm; dày 1,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 192 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt ống nối thép; D=120mm; dày 1,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt nút bịt; D=80mm; dày 1,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 96 bộ
14 Cung cấp, lắp nút bịt; D=134mm; dày 1,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
15 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,124 m3
16 Bê tông cọc nhồi đá 1x2, f'c= 30MPa; trên cạn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 148,477 m3
17 Bê tông cọc nhồi đá 1x2, f'c= 30MPa; dưới nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150,821 m3
18 Thí nghiệm cọc khoan nhồi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn gói
19 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,913 m3
20 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,314 m3
B Mở rộng trụ
1 Đào móng trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,138 100m3
2 Tạo nhám bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 139,2 m2
3 Bê tông bịt đáy trụ P1, P4; đá 1x2 mác f’c=16 MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,571 m3
4 Bê tông bịt đáy trụ P2, P3; đá 1x2 mác f’c=16 Mpa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 164,569 m3
5 Bê tông bệ trụ P1, P4; đá 1x2, f'c=25Mpa; trên cạn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 209,985 m3
6 Bê tông bệ trụ P2, P3; đá 1x2 f'c=25Mpa; dưới nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 209,985 m3
7 Đắp đất hoàn trả, K ≥ 0,85; trụ P1, P4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,723 100m3
8 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=6 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 tấn
9 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=12mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,648 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=16mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,945 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,463 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,039 tấn
13 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P1, P4; trên cạn; D=28mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,942 tấn
14 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=12mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,648 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=16mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,945 tấn
17 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,463 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,039 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt thép trụ P2, P3; dưới nước; D=28mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,942 tấn
20 Khoan bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 640 lỗ khoan
21 Cung cấp, bơm keo cấy thép Ram set G5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 tuýp
22 Quét bitum chống thấm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 309,96 m2
C Kết cấu nhịp mở rộng
1 Tạo nhám bề mặt bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,158 m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 f'c=30MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,977 m3
3 Cung cấp, lắp đặt thép dầm ngang; D=10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 m3
4 Phá dỡ bê tông lan can hiện hữu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,539 m3
5 Tẩy rỉ kết cấu thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,489 m2
6 Cung cấp, bơm keo cấy thép Ram set G5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64 tuýp
7 Cung cấp, lắp đặt bu lông M18mm mạ kẽm, L=300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 520 con
8 Vữa không co ngót 40MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 m3
9 Bê tông chân đế lan can, đá 1x2, f'c=30MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,78 m3
10 Cung cấp, lắp đặt thép chân đế lan can; D=8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt thép lan can mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,022 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,397 100m
13 Cung cấp, lắp đặt thép L50x50x5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 tấn
14 Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 12mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,366 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt cùm U6- L=460mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 98 cái
16 Cung cấp, lắp đặt cùm U6- L=350mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 98 cái
17 Cung cấp, lắp đặt bu long nở M10- L=120mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 392 cái
18 Cung cấp, bơm keo cấy thép Ram set G5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 tuýp
D An toàn giao thông
1 Bê tông cột biển báo, đá 1x2 f'c= 16MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,307 m3
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang; cạnh 875mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 biển
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang; D=875mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 biển
4 Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật phản quang, kích thước (1350x675)mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển
5 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo phản quang; D=90mm; L=2,7m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 trụ
6 Cung cấp, lắp đặt thép L40x40x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,012 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 bộ
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày lớp sơn 2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m2
9 Sơn lề bộ hành (trắng, đỏ xen kẻ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,634 m2
10 Bê tông cột biển báo, đá 1x2 f'c= 16MPa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,977 m3
11 Cung cấp, lắp đặt biển hình vuông phản quang; kích thước (1200x1200)mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 biển
12 Cung cấp, lắp đặt biển hình vuông phản quang; kích thước (600x600)mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 biển
13 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo phản quang; D=120mm; L=6m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 trụ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt thép L40x40x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt Bu lông D10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,063 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt thép L50x50x5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,193 tấn
20 Cung cấp, lắp đặt bu long nở M10- L=100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 Bộ
21 Sơn thước nước ngược trên trụ cầu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m2
E Di dời hạ tầng kỹ thuật
1 Di dời hạ tầng kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->