Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748656-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200748374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp KBNN cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 18:17:00 đến ngày 2020-07-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,042,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,345 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80,45 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,3 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 242,6 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,451 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 380,253 m2
9 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,771 m
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,492 m2
11 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 242,6 md
12 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,771 m cấu kiện
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 242,6 m cấu kiện
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 427,0395 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 90,96 m2 cấu kiện
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 147,945 m2
17 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,9 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,9 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88,095 m2
20 Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 809,2 m
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 851,4242 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.419,958 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 874,283 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9867 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,97 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.399,225 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 851,4242 m2
28 Vệ sinh sê nô mái và mái sảnh sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
29 Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,5204 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,5204 m2
31 Thay bóng tuýp 1,2m đã có bằng bóng tuýp LED Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 107 bóng
32 Thay bộ bóng đèn âm trần downight bằng đèn âm trần Led D150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 bộ
34 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,9332 m2
35 Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,9332 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 128,844 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6831 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6831 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 128,844 m2
41 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,9332 m2
42 Chống thấm vệ sinh bằng tấm sika khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,6448 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,9332 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6077 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6077 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 5 km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6077 m3
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
52 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
59 Van khóa nhựa PPrD32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
60 Van khóa nhựa PPrD25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
61 Măng sông nhựa ren ngoài PPrD50-1-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
62 Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
63 Tê nhựa PPRD25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Tê nhựa PPrd32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
73 Tê nhựa PPrd25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
74 Tê ren InoxD15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
75 Kép ren inoxD15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
80 Tê, Y nhựa PVCD90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
81 Tê, Y nhựa PVCD110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,3675 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,95 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,008 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125,502 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8115 m2
6 Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,025 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,025 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125,502 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,008 m2
10 Nẹp khuôn cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 277,2 m
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 243,122 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 631,823 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 259,6144 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 243,122 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 891,4374 m2
16 Chống thấm sê nô mái bằng chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,56 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,79 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,9675 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,79 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,9675 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1672 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1672 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 5 km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1672 m3
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
27 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
28 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
29 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
36 Van nhựa PPrD32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
46 Tê nhựa PPrD32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
47 Tê nhựa PPrD25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
48 Tê nhựa PPrD20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
49 Tê ren inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
50 Kép ren inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
59 Tê, Y nhựa PVCD90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
60 Tê, Y nhựa PVCD110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
66 Lắp máy bơm tăng áp cho phòng vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
67 Tháo dỡ đèn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,461 m2
2 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,461 m2
3 Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 công
4 Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,31 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,31 m2
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 296,9124 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 296,9124 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,3336 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,3336 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,42 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,548 m3
7 Sản xuất lắp dựng cửa sắt thoáng gian để máy phát điện, máy bơm PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
8 Thay máng tôn thu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,4 m
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,147 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,147 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn vì kèo, xà gồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m2
F SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Sửa cánh cổng chính cắt hạ thấp xuống 20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
2 Sản xuất cánh cổng sắt hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,8732 kg
3 Sản xuất lắp dựng thanh ray cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,408 kg
4 Gối bi tự lựa UCP 205 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
5 Trục bánh xe cổng D25x700 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
6 Bánh xe tiện D150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 174,084 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 898,495 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 174,084 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 898,495 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102,78 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,064 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,32 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,576 m3
15 Lát bệ cột cờ, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6 m2
16 Bộ bản mã, bu lông liên kết cột cờ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
G DI CHUYỂN MÁY BƠM PCCC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Chuyển máy bơm PCCC từ vị trí bể nước vào nhà để máy phát điện và đấu nối đường ống (Hệ thống điều khiển máy bơm để trong nhà để máy phát điện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 trọn bộ
2 Rọ bơm bể cứu hỏa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Cắt sân bê tông và nền bê tông để đặt ống PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
4 Két nước mồi máy bơm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m
8 Cút thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
9 Tủ điều khiển máy bơm PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Di chuyển máy phát điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 máy
11 Di chuyển tủ điện và đấu nối lại hệ thống điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->