Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 18:17:00 đến ngày 2020-07-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,042,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,345 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,45 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,6 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,451 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 380,253 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,771 | m |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,492 | m2 |
| 11 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,6 | md |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,771 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,6 | m cấu kiện |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 427,0395 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,96 | m2 cấu kiện |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,945 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,095 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 809,2 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 851,4242 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.419,958 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 874,283 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9867 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,97 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.399,225 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 851,4242 | m2 |
| 28 | Vệ sinh sê nô mái và mái sảnh sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 29 | Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,5204 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,5204 | m2 |
| 31 | Thay bóng tuýp 1,2m đã có bằng bóng tuýp LED | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107 | bóng |
| 32 | Thay bộ bóng đèn âm trần downight bằng đèn âm trần Led D150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9332 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9332 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,844 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6831 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6831 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,844 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9332 | m2 |
| 42 | Chống thấm vệ sinh bằng tấm sika khò nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,6448 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9332 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6077 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6077 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 5 km) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6077 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | Van khóa nhựa PPrD32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Van khóa nhựa PPrD25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa ren ngoài PPrD50-1-1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPRD25/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPrd32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPrd25/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 74 | Tê ren InoxD15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Kép ren inoxD15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Tê, Y nhựa PVCD90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê, Y nhựa PVCD110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,3675 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,95 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,502 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8115 | m2 |
| 6 | Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,025 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,025 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,502 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,008 | m2 |
| 10 | Nẹp khuôn cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 277,2 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,122 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 631,823 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 259,6144 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,122 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 891,4374 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô mái bằng chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,56 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,79 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,9675 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,79 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,9675 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1672 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1672 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 5 km) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1672 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Van nhựa PPrD32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PPrD32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPrD25/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPrD20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê ren inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Kép ren inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Tê, Y nhựa PVCD90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê, Y nhựa PVCD110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp máy bơm tăng áp cho phòng vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tháo dỡ đèn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,461 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,461 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,31 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,31 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 296,9124 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 296,9124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,3336 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,3336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt thoáng gian để máy phát điện, máy bơm PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Thay máng tôn thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,147 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,147 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sửa cánh cổng chính cắt hạ thấp xuống 20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Sản xuất cánh cổng sắt hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,8732 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thanh ray cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,408 | kg |
| 4 | Gối bi tự lựa UCP 205 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Trục bánh xe cổng D25x700 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bánh xe tiện D150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 174,084 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 898,495 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 174,084 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 898,495 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Lát bệ cột cờ, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 16 | Bộ bản mã, bu lông liên kết cột cờ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| G | DI CHUYỂN MÁY BƠM PCCC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chuyển máy bơm PCCC từ vị trí bể nước vào nhà để máy phát điện và đấu nối đường ống (Hệ thống điều khiển máy bơm để trong nhà để máy phát điện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Rọ bơm bể cứu hỏa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cắt sân bê tông và nền bê tông để đặt ống PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Két nước mồi máy bơm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Cút thép D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Di chuyển máy phát điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Di chuyển tủ điện và đấu nối lại hệ thống điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi