Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà học thực hành; Bể nước 100m3; Sân bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728582-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà học thực hành; Bể nước 100m3; Sân bê tông
Số hiệu KHLCNT 20200677608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 870 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:41:00 đến ngày 2020-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,097,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng nhà học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III 4,45 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,397 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 100 29,489 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 93,898 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 1,052 100m2
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &gt;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;6 m, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 13,25 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;6 m, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,675 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,577 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 13,175 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 1,486 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,204 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,64 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,094 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 6 m 0,244 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột cao <= 6 m 0,043 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao <= 6 m 2,829 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,258 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 2,035 tấn
19 Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 30,965 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,17 100m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,189 100m3
22 Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 3,32 100m3
23 Vận chuyển đất từ mỏ đến công trình bằng ôtô tự đổ 10T, đổ đúng nơi quy định, đất cấp III 3,32 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,256 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 51,263 m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;28 m, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 45,497 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 7,211 100m2
28 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 97,916 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 9,031 100m2
30 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 167,234 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 15,915 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 16,322 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang 1,513 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 30,133 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 5,196 100m2
36 Khoan sê nô nhà cũ để cấy thép 8 lỗ
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <=28 m 1,3 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột cao <=28 m 0,876 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao <=28 m 8,423 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 2,752 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m 4,696 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m 15,137 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 18,062 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=28 m, đường kính <=18 mm 0,331 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=28 m, đường kính >18 mm 0,546 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 0,983 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=18 mm, cao <=28 m 1,038 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >18 mm, cao <=28 m 0,409 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 2,378 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=18 mm, cao <=28 m 1,442 tấn
51 Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao <=28 m, vữa XM mác 75 (gạch nung) 35,982 m3
52 Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (5x10x20), xây tường trong, tường cao <=28 m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) 185,378 m3
53 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, VXM mác 75 (gạch nung) 17,517 m3
54 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, VXM mác 75 (gạch không nung) 42,099 m3
55 Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 (gạch nung) 5,215 m3
56 Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) 4,196 m3
57 Xây gạch ống 4 lỗ 9,5x9,5x20, xây tường, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, VXM mác 75 (gạch không nung) 0,064 m3
58 Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 (gạch nung) 48,23 m3
59 Xây bậc cấp bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 27,176 m3
60 Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) 3,921 m3
61 Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 8,96 m2
62 Phá dỡ lan can cũ 3,304 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 612,896 m2
64 Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 23,412 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.809,804 m2
66 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 788,742 m2
67 Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 474,314 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 1.445,22 m2
69 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 127,416 m2
70 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 274,782 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 99,238 m2
72 Tô gờ 15x40 hoa bê tông 4,301 m2
73 Tô gờ 15x80 21,742 m2
74 Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 145,02 m
75 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 142,84 m
76 Trát chỉ 80x40, vữa XM cát mịn mác 75 205,04 m
77 Kẻ chỉ âm mái sảnh 29,775 m
78 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 107,524 m2
79 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.251,314 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.376,712 m2
81 Quét nước ximăng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật 26,256 m2
82 Lát gạch nền, sàn gạch granite 600x600 1.340,077 m2
83 Lát gạch đường dốc terrazzo 400x400 12,863 m2
84 Lát gạch nền, sàn gạch Ceramic 300x300 74,455 m2
85 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 210,903 m2
86 Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấp 95,604 m2
87 Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang 103,111 m2
88 Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang 9,362 m2
89 Công tác ốp đá chẻ không quy cách 60,937 m2
90 Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm 46,4 m
91 Cung cấp Thép tấm 30x3mm úp nóc, hợp thủy 65,563 kg
92 Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm 654,5 m
93 Gia công thanh kèo, úp nóc, xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công cho công tác sản xuất) 2,395 tấn
94 Lắp dựng thanh kèo, úp nóc, xà gồ thép 2,395 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 177,098 m2
96 Lợp mái tôn kẽm dày 0,45ly 6,495 100m2
97 Cung cấp, lắp đặt Ke chống bão thép bọc nhựa 3.845 cái
98 Gia công, lắp đặt Inox chèn khe nối dày 0,45ly 0,076 100m2
99 Ngâm chống thấm sê nô theo quy phạm kỹ thuật 128,144 m2
100 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương 128,144 m2
101 Đóng trần nổi Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine) hoặc tương đương 86,286 m2
102 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi khung nhựa, lỏi thép 2 cánh mở quay, dưới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly 71,76 m2
103 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay đồng bộ gồm khóa chốt đa điểm, bản lề 3D, thanh chuyển động + chốt hảm, tay nắm, chốt cửa với tường, GQ hoặc tương đương 24 cái
104 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi khung nhựa, lỏi thép 1 cánh mở quay, dưới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly 23,76 m2
105 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay đồng bộ gồm: khóa chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, chốt cửa với tường, GQ hoặc tương đương 11 cái
106 Dán delca mờ 10,01 m2
107 Lắp chốt cửa 53 cái
108 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ khung nhựa, lỏi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm 36,96 m2
109 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh đồng bộ gồm: khóa chốt đa điểm, bản lề 3D, khung trượt, tay nắm, GQ hoặc tương đương 24 cái
110 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ khung nhựa, lỏi thép 4 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm 80,64 m2
111 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh đồng bộ gồm: khóa chốt đa điểm, bản lề 3D, khung trượt, tay nắm, GQ hoặc tương đương 24 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ khung nhựa, lỏi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly 9,36 m2
113 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ phụ kiện cửa sổ mở hất một cánh đồng bộ gồm: khóa chốt đa điểm, bản lề 3D, bản lề chữ A chống 2 bên, tay nắm, GQ hoặc tương đương 12 cái
114 Cung cấp, lắp đặt Vách kính khung nhựa, lỏi thép cố định, kính an toàn 6,38mm 75,36 m2
115 Hoa cửa sắt thép hộp 14x14x1,4mm 118,56 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,319 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa 118,56 m2
118 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện đồng bộ 77,688 m2
119 Con đội BTCT 26 cái
120 Cung cấp Thép hình V50x50x5ly làm khung đở bàn đá 25,2 m
121 Cung cấp Thép hình V30x30x3ly làm khung đở bàn đá 5,7 m
122 Cung cấp chi tiết Vít liên kết 10x24x22 27 cái
123 Gia công khung đỡ bàn đá (chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) 0,103 tấn
124 Lắp dựng khung đỡ bàn đá 0,103 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 5,724 m2
126 Lát đá granít tự nhiên màu đen 3,672 m2
127 Cung cấp Inox 304 đường kính D60x1,5ly, D34x1,5ly làm lan can cầu thang 112,743 kg
128 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) 0,113 tấn
129 Lắp dựng lan can 11,7 m2
130 Cung cấp Inox 304 đường kính D60x1,5ly, D34x1,5ly làm lan can hành lang 588,019 kg
131 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) 0,588 tấn
132 Lắp dựng lan can 63,06 m2
133 Cung cấp Inox 304 đường kính D60x1,5ly, D34x1,5ly làm lan can đường dốc 79,477 kg
134 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) 0,079 tấn
135 Lắp dựng lan can 10,2 m2
136 Cung cấp Thép đặc D22mm làm thang thăm mái 31,379 kg
137 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) 0,031 tấn
138 Lắp dựng thang sắt 0,031 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,727 m2
140 Tôn đậy lỗ thăm mái 1 cái
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 0,024 m3
142 Vận chuyển cát lên cao bằng vận thăng lồng 171,03 m3
143 Vận chuyển đá dăm lên cao bằng vận thăng lồng 173,932 m3
144 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng 0,939 tấn
145 Vận chuyển gạch ốp lát lên cao bằng vận thăng lồng 53,497 10m2
146 Vận chuyển tấm lợp lên cao bằng vận thăng lồng 8,333 100m2
147 Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 78,302 tấn
148 Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng 38,916 m3
149 Vận chuyển cửa 10,176 10m2
150 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng 1,101 m3
151 Chét khe co giãn 22,36 m
152 Tay vịn inox người khuyết tật D34, L=1,6m 6 cái
153 Logo người khuyết tật 6 cái
154 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,461 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,564 100m2
B Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m-36W BD M26L 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương 60 bộ
2 Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18W BD M26L 60/18W Rạng Đông hoặc tương đương 15 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần led DLN11L 220/18W, Rạng Đông hoặc tương đương 48 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa, Asia hoặc tương đương 42 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm mặt, đế, viền) 54 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm nút bấm, mặt, đế, viền) 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt, đế, viền) 18 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt, đế, viền) 8 cái
9 Lắp đặt tủ điều khiển chứa 4-6 Modul 6 hộp
10 Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 250x250 18 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (bao gồm mặt, đế, viền) 72 cái
12 Lắp đặt đèn hắt tường led D GT05L T/5W, Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
13 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 50 m
14 Lắp đặt cáp điện CVV 2x25mm2 15 m
15 Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 90 m
16 Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 432 m
17 Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 1.430 m
18 Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 15 m
19 Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 40 m
20 Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 432 m
21 Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tường 3 hộp
22 Lắp đặt aptomat 2 pha, 6A-220V 3 cái
23 Lắp đặt aptomat 2 pha, 32A-220V 18 cái
24 Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A-220V 6 cái
25 Lắp đặt aptomat 2 pha, 40A-220V 6 cái
26 Lắp đặt aptomat 2 pha, 75A-220V 4 cái
27 Lắp đặt aptomat 3 pha, 75A-380V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20mm 1.550 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D32mm 90 m
30 Lắp ống nhựa HDPE D40/30 65 m
31 Bọt màu chỉ thị pha 16 cái
32 Đầu cos đồng M25 8 cái
33 Đầu cos đồng M10 8 cái
34 Rải xếp gạch đặc 50x100x200mm 400 viên
35 Đào đất đặt ống, rãnh cáp đất cấp III 12,8 m3
36 Đắp đất đường ống, rãnh cáp 0,098 100m3
37 Đắp cát đường ống, rãnh cáp 0,026 100m3
38 Cung cấp ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắc 20 cái
39 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L=2400 7 cái
40 Lắp đặt Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 24 cái
41 Lắp đặt dây liên kết đồng trần M50 20 cái
42 Mối hàn hóa nhiệt 8 mối
43 Kẹp cáp đồng 10 cái
44 Đầu cos đồng M50 4 cái
C Phần cấp nước, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar 1,95 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-10Bar 0,33 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 29 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20-RN 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20-RT 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20-RN 11 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 29 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 27 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 15 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN 41 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RT 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 3 cái
23 Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 34 cái
24 Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 6 cái
25 Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 6 cái
26 Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D40 RN 3 cái
27 Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D32 RN 4 cái
28 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 1 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR D40 1 cái
30 Lắp đặt van nhựa PPR D32 4 cái
31 Lắp đặt van nhựa PPR D25 3 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR D20 5 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 1 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 2 cái
35 Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang 2 bể
36 Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang Q=3,6m3/h-h=37m-N=1,1Kw Pentax hoặc tương đương 1 máy
37 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chứa 2-4 Modul 1 hộp
38 Lắp đặt aptomat 20A-220V 1 cái
39 Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 80 m
40 Bộ cảm ứng mực nước 1 cái
41 Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 100 m
42 Crefill + rọ bơm 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC đường kính D110mm-PN8Bar 0,72 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D76mm-PN8Bar 0,22 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm-PN8Bar 1,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm-PN8Bar 0,72 100m
47 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 20 cái
48 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 3 cái
49 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 3 cái
50 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 10 cái
51 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/34 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 5 cái
53 Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 30 cái
55 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/34 20 cái
56 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 2 cái
57 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 6 cái
58 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76 2 cái
59 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 22 cái
60 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 18 cái
61 Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 36 cái
62 Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 6 cái
63 Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 36 cái
64 Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 36 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 99 cái
67 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 1 cái
68 Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 22 cái
70 Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 2 cái
72 Lắp đặt si phông D60 18 cái
73 Lắp đặt phễu thu inox 18 cái
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC đường kính D90mm-PN8Bar 1,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm-PN8Bar 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mm-PN8Bar 0,04 100m
77 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 12 cái
78 Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 13 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 2 cái
81 Cầu chắn rác inox D90 14 cái
82 Đai giữ ống 114 cái
83 Lắp đặt lavabol âm bàn L5121+ vòi BO40C+ dây cấp BF422+ bộ xã BF604+ giá đở Caesar hoặc tương đương 6 bộ
84 Lắp đặt lavabol treo tường chân lững L2220+P2436+vòi B101C+ dây cấp BF422+ bộ xã BF604+ giá đở Caesar hoặc tương đương 12 bộ
85 Lắp đặt gương soi M113 Caesar hoặc tương đương 18 cái
86 Lắp đặt tiểu nam U0230+van xã BF412G+dây cấp BF423 Caesar hoặc tương đương 9 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt CT1325 Caesar hoặc tương đương 18 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Q7304VCaesar hoặc tương đương 18 cái
89 Lắp đặt vòi xịt BS304 Caesar hoặc tương đương 18 cái
90 Đào móng công trình bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III 0,222 100m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,984 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,968 m3
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,039 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,132 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 0,016 100m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,858 m3
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm dan 0,045 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,059 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,002 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,014 tấn
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 0,074 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cái
103 Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 4,495 m3
104 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (3 lớp) 78,347 m2
105 Quét nước ximăng 2 nước 26,116 m2
106 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 5,83 m2
107 Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,58 m2
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D140mm-PN8Bar 0,01 100m
109 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,042 100m3
110 Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,878 m3
111 Đắp cát nền móng công trình 0,056 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,133 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,009 100m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,042 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,003 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 0,011 tấn
117 Lắp dựng tấm đan 2 cái
118 Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 0,189 m3
119 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,576 m2
120 Đắp đất nền móng công trình 0,287 m3
D Chống sét
1 Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà 32 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường 40 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất 24 m
6 Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 10 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng 7 cái
8 Cát vàng 0,3 m3
9 Xi măng 20 kg
10 Que hàn điện 5 kg
11 Sơn chống rĩ dây dẫn sét 1 hộp
12 Ống gốm trang trí luồn kim thu sét 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa D20mm luồn dây dẫn sét xuống 6 m
14 Đào đất rãnh tiếp địa 10,8 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,108 100m3
E Mạng lan
1 Lắp đặt tủ rack 625x550x500mm 1 hộp
2 Lắp đặt cáp mạng cat-5e 480 m
3 Connector RJ45 cat5e 88 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) 22 cái
5 Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 44 sợi
6 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D32mm 180 m
7 Lắp đặt Khớp nối D32 12 cái
8 Lắp đặt Cút góc D32 10 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Switch TP-Link 24 port 10/100/1000Mbps (TL-SG1024D) 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5e Commscope 2 cái
F Bể nước PCCC
1 Đào móng bể nước công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III 1,289 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,816 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 7,304 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,091 100m2
5 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,704 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm 0,068 100m2
7 Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 3,78 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể 0,337 100m2
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm, cao &lt;&#x3D;6 m, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 13,4 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường 1,338 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,995 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,241 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,023 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,129 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,231 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m 0,891 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m 0,367 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,016 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 0,022 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cái
22 Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 0,031 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 100 (2 lớp) 130 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 (2 lớp) 53,76 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 9,088 m2
26 Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 89,688 m2
27 Thép đặc D20 sản xuất thang sắt 15,116 kg
28 Gia công thang sắt (chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) 0,015 tấn
29 Lắp dựng thang sắt 0,015 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,384 m2
31 Cung cấp, lắp đặt Nắp tôn dày 2ly 1 m2
32 Khóa nắp tôn 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,152 100m3
G Sân bê tông
1 Rải nilon giữ ẩm cho bê tông 18,3 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 272,15 m3
3 Cắt sân chống nứt 5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->