Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Văn; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kỳ Văn |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Văn; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:44:00 đến ngày 2020-07-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,0829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,289 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,8547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,0835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9776 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8839 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,591 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,608 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,5439 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,2407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,8125 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5051 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0753 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2301 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,8427 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,3539 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,0178 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 35,3568 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 35,3568 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,548 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,7682 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0269 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3258 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,7395 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,3298 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,6546 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,4848 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9162 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 27,6256 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,4519 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,1577 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 47,9222 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3464 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4276 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,2633 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,5434 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 127,4 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55,658 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 47,6929 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,0887 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,394 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,4189 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,1948 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 252,9909 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 686,5627 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 121,7636 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 300,9568 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 445,19 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 294,125 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 168,36 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 319,4 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,659 | m2 |
| 58 | Đánh màu bằng XM nguyên chất 1,5KG/m2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,659 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8435 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8435 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,409 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 42,3 | m |
| 63 | Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 774 | cái |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 686,5627 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.040,2718 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 252,9909 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.726,8345 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch GRANIT-KT 600x600mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 354,0934 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,876 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 83,42 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 83,42 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,45 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12ly | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,72 | m2 |
| 75 | Bản lề sàn bằng inox | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 76 | Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inox | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 77 | Ổ khóa cửa cường lực | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa cuốn tự động tôn dày 1,2mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,44 | m2 |
| 79 | Mô tơ cửa cuốn | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Hộp kỹ thuật | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,22 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 47,88 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,76 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,46 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp. | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,51 | 1.0 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định , kính cường lực 12 ly , dùng thanh nhôm Việt Pháp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,8 | m2 |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 65 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 105 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 430 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 750 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 670 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,5 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34 | m |
| 111 | Bật sắt chẻ đuôi cá d12 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 66 | cái |
| 112 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,2 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,2 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,16 | m3 |
| 116 | Bình chữa cháy khí CO2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bình |
| 117 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bình |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | hộp |
| 119 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,75 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,07 | 100m |
| 122 | Rọ chắn rác | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,2955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,186 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,2475 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,6778 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0229 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1686 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,7273 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,344 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,4318 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,537 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3596 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,194 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0484 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0333 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,2118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3805 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1368 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4156 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0044 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,68 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,68 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,1767 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,95 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,68 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 41,56 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53,036 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,6 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300x300mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,6848 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 74,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 61,19 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53,036 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm hệ định hình việt pháp (hoặc loại tương đương), kính 6,38 ly; Bao gồm cả công lắp đặt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,8 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất khung nhôm việt pháp, kính 6,38 ly | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,16 | m2 |
| 37 | Vách năng, cửa bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,34 | 0.0 |
| 38 | Phụ liện chân chống đứng, ke liên kết tấm Compact vào tường bằng Iox 304 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 79 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,01 | 100m |
| 50 | Rọ chắn rác | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 53 | Keo dán | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | Tuýp |
| 54 | Đai giữ ống | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Vòi rửa INOC D21 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Máy bơm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Giếng khoan- Bao gồm vật liệu và nhân công | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,42 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 75 | Van khoa D34 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Keo dán | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 89 | Keo dán | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | Tuýp |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21,6227 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9846 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,2076 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,0141 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0502 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,63 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0204 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,2273 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1351 | tấn |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 39,592 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,6148 | m2 |
| C | Nhà xe và bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,2652 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp bạt xác rắn | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 132,6 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,26 | m3 |
| 8 | Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 132,6 | m2 |
| 9 | Gia công khung xương bằng sắt ống, | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9211 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9211 | tấn |
| 11 | Bu lông nở | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6021 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão md xã gồ 3 cái | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 543 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | 1m2 |
| 15 | Rải lớp bạt xác rắn | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 422,5 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 42,25 | m3 |
| 17 | Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 422,5 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,1844 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,7842 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1224 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,3948 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,251 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,251 | m2 |
| 24 | Trồng cây xoài (hoặc tương đương) cây cao 3-3,5m; đường kính gốc 20-30cm- Trồng và chăm sóc cây đến lúc cây sống | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cây |
| D | Phá dỡ nhà cấp 4 cũ | |||
| 1 | Tháo mái ngói | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,7723 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1324 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 69,283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16,4477 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1324 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 91,0476 | m3 |
| 8 | Tháo mái ngói | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,9852 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6524 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 37,095 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,5728 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gỗ các loại | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,6524 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49,6234 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi