Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Văn; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749035-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Văn
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Văn; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200748864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 16:44:00 đến ngày 2020-07-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 02 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,0829 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 15,289 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,8547 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 15,0835 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9776 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,053 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9984 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8839 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 32,591 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,608 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 48,5439 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 48,2407 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,328 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,8125 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0897 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,5051 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,0753 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,2301 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 19,8427 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,3539 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 50,0178 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 35,3568 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 35,3568 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 19,548 m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,7682 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3149 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,0269 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,3258 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,7395 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,3298 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,6546 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,4848 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9162 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 27,6256 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,4519 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,1577 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 47,9222 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3464 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,4276 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,2633 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,5434 m3
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 127,4 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55,658 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 47,6929 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,0887 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 13,394 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,4189 m3
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,1948 100m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 252,9909 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 686,5627 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 121,7636 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 300,9568 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 445,19 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 294,125 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 168,36 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 319,4 m
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 58,659 m2
58 Đánh màu bằng XM nguyên chất 1,5KG/m2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 58,659 m2
59 Gia công xà gồ thép Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8435 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8435 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,409 100m2
62 Tôn úp nóc Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 42,3 m
63 Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 774 cái
64 Bả bằng bột bả vào tường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 686,5627 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.040,2718 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 252,9909 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.726,8345 m2
68 Lát nền, sàn gạch GRANIT-KT 600x600mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 354,0934 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24,876 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 83,42 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 83,42 m2
72 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9,45 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9,45 m2
74 Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12ly Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,72 m2
75 Bản lề sàn bằng inox Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
76 Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inox Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
77 Ổ khóa cửa cường lực Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
78 Sản xuất cửa cuốn tự động tôn dày 1,2mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,44 m2
79 Mô tơ cửa cuốn Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
80 Hộp kỹ thuật Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 31,22 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 47,88 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 17,76 m2
84 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,46 m2
85 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp. Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,51 1.0
86 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định , kính cường lực 12 ly , dùng thanh nhôm Việt Pháp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,8 m2
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 65 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 105 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 430 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 750 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 670 m
92 Lắp đặt quạt trần Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7 bộ
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 46 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 15 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 hộp
104 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 21 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7 cọc
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 58,5 m
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 34 m
111 Bật sắt chẻ đuôi cá d12 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 66 cái
112 Má kiểm tra, đệm chì, bu lông Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 29 cái
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20,2 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20,2 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,16 m3
116 Bình chữa cháy khí CO2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bình
117 Bình bột chữa cháy MFZ4 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bình
118 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 hộp
119 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,75 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,07 100m
122 Rọ chắn rác Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 cái
124 Đai giữ ống Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 cái
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 22,2955 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,186 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,2475 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,6778 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,3695 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,073 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0229 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,1686 tấn
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,7273 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,344 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,4318 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,537 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,3596 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,194 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0484 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0333 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,2118 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3805 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,1368 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,4156 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0044 100m2
23 Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 34,68 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 34,68 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 13,1767 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,95 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 13,68 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 41,56 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 53,036 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24,6 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300x300mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 22,6848 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 74,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 61,19 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 53,036 m2
35 Cửa đi khung nhôm hệ định hình việt pháp (hoặc loại tương đương), kính 6,38 ly; Bao gồm cả công lắp đặt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,8 m2
36 Cửa sổ mở hất khung nhôm việt pháp, kính 6,38 ly Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,16 m2
37 Vách năng, cửa bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 25,34 0.0
38 Phụ liện chân chống đứng, ke liên kết tấm Compact vào tường bằng Iox 304 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 79 Cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 70 m
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 hộp
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,01 100m
50 Rọ chắn rác Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
53 Keo dán Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 Tuýp
54 Đai giữ ống Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 cái
55 Lắp đặt xí bệt Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 bộ
58 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bể
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
60 Lắp đặt gương soi Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
61 Lắp đặt kệ kính Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
62 Vòi rửa INOC D21 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
63 Máy bơm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
64 Giếng khoan- Bao gồm vật liệu và nhân công Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,42 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,18 100m
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
69 Lắp đặt tên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
75 Van khoa D34 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
76 Keo dán Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 hộp
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,14 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,18 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
89 Keo dán Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 Tuýp
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 21,6227 m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9846 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,2076 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,0141 m3
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0502 100m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,63 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,0204 100m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
98 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,2273 m3
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,1351 tấn
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 39,592 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,6148 m2
C Nhà xe và bồn hoa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,22 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,4067 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,096 100m2
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,2652 100m3
6 Rải lớp bạt xác rắn Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 132,6 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 13,26 m3
8 Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 132,6 m2
9 Gia công khung xương bằng sắt ống, Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9211 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9211 tấn
11 Bu lông nở Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 64 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,6021 100m2
13 Ke chống bão md xã gồ 3 cái Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 543 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 1m2
15 Rải lớp bạt xác rắn Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 422,5 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 42,25 m3
17 Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 422,5 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,1844 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,7842 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,1224 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,3948 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 33,251 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 33,251 m2
24 Trồng cây xoài (hoặc tương đương) cây cao 3-3,5m; đường kính gốc 20-30cm- Trồng và chăm sóc cây đến lúc cây sống Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cây
D Phá dỡ nhà cấp 4 cũ
1 Tháo mái ngói Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,7723 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,1324 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 49,14 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 69,283 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 16,4477 m3
6 Bốc xếp gỗ các loại Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,1324 m3
7 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 91,0476 m3
8 Tháo mái ngói Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,9852 100m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,6524 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 21,36 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 37,095 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9,5728 m3
13 Bốc xếp gỗ các loại Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,6524 m3
14 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Có Bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 49,6234 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->