Gói thầu: gói thầu số 1: Sửa chữa, nâng cấp đường Kênh Kho (từ Mỹ Lợi B qua TL 861)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738831-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Sửa chữa, nâng cấp đường Kênh Kho (từ Mỹ Lợi B qua TL 861)
Số hiệu KHLCNT 20200738126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:51:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,035,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B II - SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG KÊNH KHO ( TỪ MỸ LỢI B- QUA ĐT.861)
1 Đào kênh mương, khai thác đất đắp lề Đào kênh mương, khai thác đất đắp lề 23,5755 100M3
2 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 21,4323 100M3
3 Lu lèn làm vỡ mặt đường cũ Lu lèn làm vỡ mặt đường cũ 196,28 100M2
4 Cán đá dăm CP loại II, lu lèn đạt K = 0,98 ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe + bù phụ) Cán đá dăm CP loại II, lu lèn đạt K = 0,98 ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe + bù phụ) 35,5404 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 199,974 100M2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 199,974 100M2
7 Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm dài 6,6m Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm dài 6,6m 2 Thanh
8 Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm dài 2,8m Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm dài 2,8m 4 Trụ
9 Cung cấp thép tấm dày 8mm Cung cấp thép tấm dày 8mm 9,04 Kg
10 Cung cấp Dây xích kéo 8mm Cung cấp Dây xích kéo 8mm 5 M
11 Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm 4 Cái
12 Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm 4 Cái
13 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3,5m 4 Trụ
14 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo STK D90, dày 3,2mm dài 3m 14 Trụ
15 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 16 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm 2 Cái
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 128 Cái
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 9,34 M3
20 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( công đóng) 127,6938 100M
21 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 127,6938 100m
22 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng)(Cừ không ngập: (22783,5 - 12769,38) / 100; Giằng: 1139,18 / 100) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập + giằng) 111,533 100m
23 Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm Cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm 0,2247 Tấn
24 Đào kênh mương, khai thác đất gia cố mép kênh Đào kênh mương, khai thác đất gia cố mép kênh 17,8126 100M3
25 Đắp đất ao mương bằng máy Đắp đất ao mương bằng máy 16,6473 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->