Gói thầu: SCDTT 20-03: thi công sửa chữa chỉnh trang làm gọn dây thông tin trên địa bàn huyện hóc Môn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCDTT 20-03: thi công sửa chữa chỉnh trang làm gọn dây thông tin trên địa bàn huyện hóc Môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:22:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,044,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,595,663 VNĐ ((Tám triệu năm trăm chín mươi năm nghìn sáu trăm sáu mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhân công thực hiện tái chỉnh trang | |||
| 1 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Nguyễn Văn Bứa xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (Công trình 1) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 6.800 | Mét |
| 2 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Phạm Văn Sáng xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (Công trình 2) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 1.781 | Mét |
| 3 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Trần Văn Mười, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn (Công trình 3) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 3.925 | Mét |
| 4 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Thị Trấn Tân Hiệp, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn (Công trình 4) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 2.534 | Mét |
| 5 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Tân Thới Nhì 1 xã Tân Thới Nhì huyện Hóc Môn (Công trình 5) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 1.405 | Mét |
| 6 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Bùi Công Trừng, xã Đông Thạnh, Nhị Bình huyện Hóc Môn (Công trình 6) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 5.939 | Mét |
| 7 | Sữa chửa chỉnh trang làm gọn dây thông tin đường Trần Thị Bốc, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (Công trình 7) | Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT thi công và bảng tiên lượng của công trình để chào giá cho phần này (Chi phí bao gồm: thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/1 mẻ trộn bê tông cho mỗi mác bê tông) | 2.072 | Mét |
| B | Hạng mục Vật tư B cấp | |||
| C | Công trình 1 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 29 | Cái |
| 2 | Khung giá treo cáp (ký hiệu KD) | Nhà thầu phát biểu | 4 | bộ |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 44 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 18 | Cái |
| 5 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 6 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 8 | cái |
| 7 | Boulon móc cáp M16*250 | Nhà thầu phát biểu | 23 | cái |
| 8 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 111 | cái |
| 9 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 457 | Mét |
| 10 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 311 | Cái |
| 11 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 724 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 6 | bộ |
| 13 | Sắt tròn ø8mm2 | Nhà thầu phát biểu | 12 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC đk 21 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 18 | mét |
| 15 | Ốc siết cáp 50mm2 | Nhà thầu phát biểu | 12 | cái |
| 16 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 18 | mét |
| 17 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 18 | cái |
| D | Công trình 2 | |||
| 1 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 4 | Cái |
| 2 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 46 | Cái |
| 3 | Boulon M10*80 | Nhà thầu phát biểu | 30 | cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 10 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 88 | Cái |
| 6 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 59 | cái |
| 7 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 8 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 9 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 69 | cái |
| 10 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 73 | cái |
| 11 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 1.817 | Mét |
| 12 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 135 | Cái |
| 13 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 239 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 6 | bộ |
| 15 | Sắt tròn ø8mm2 | Nhà thầu phát biểu | 12 | kg |
| 16 | Ống nhựa PVC đk 21 | Nhà thầu phát biểu | 18 | mét |
| 17 | Ốc siết cáp 50mm2 | Nhà thầu phát biểu | 12 | cái |
| 18 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 18 | mét |
| 19 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 18 | cái |
| E | Công trình 3 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 13 | Cái |
| 2 | Khung giá treo cáp (ký hiệu KD) | Nhà thầu phát biểu | 2 | bộ |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 18 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 12 | Cái |
| 5 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 6 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 6 | cái |
| 7 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 23 | cái |
| 8 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 56 | Mét |
| 9 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 144 | Cái |
| F | Công trình 4 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 1 | Cái |
| 2 | Khung giá treo cáp (ký hiệu KD) | Nhà thầu phát biểu | 2 | bộ |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 4 | Cái |
| 5 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 6 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 1 | cái |
| 7 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 26 | cái |
| 8 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 193 | Mét |
| 9 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 78 | Cái |
| 10 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 380 | Cái |
| G | Công trình 5 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 18 | Cái |
| 2 | Khung giá treo cáp (ký hiệu KD) | Nhà thầu phát biểu | 1 | bộ |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 20 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 18 | Cái |
| 5 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 6 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 12 | cái |
| 7 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 42 | cái |
| 8 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 569 | Mét |
| 9 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 15 | Cái |
| 10 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 281 | Cái |
| H | Công trình 6 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 6 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 10 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 4 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 5 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 93 | cái |
| 6 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 1.061 | Mét |
| 7 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 1.143 | Cái |
| 8 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 239 | Cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu phát biểu | 5 | Cái |
| I | Công trình 7 | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 2 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 4 | Kẽm bọc nhựa 0.5mm2 (bó gọn DTT) | Nhà thầu phát biểu | 3.000 | Mét |
| 5 | Boulon móc cáp M16*300 | Nhà thầu phát biểu | 1 | cái |
| 6 | kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 51 | cái |
| 7 | Cáp thép bọc 50mm2 có bọc PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 472 | Mét |
| 8 | Đai bó cáp ĐK150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 75 | Cái |
| 9 | Đai bó cáp ĐK200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Công ty Điện lực Hóc Môn (đính kèm) | 525 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi