Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746223-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 15:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200744174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vuốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:52:00 đến ngày 2020-07-27 15:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B TUYẾN 1 : ĐƯỜNG TỪ TRỤ SỞ UBND XÃ ĐI ĐÌNH LÀNG
C PHẦN TUYẾN
1 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào , máy ủi , đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3405 100m3
2 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3405 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0726 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,863 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9317 100m3
6 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 9,9551 100m3
7 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,9551 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv Như bản vẽ thi công kèm theo 9,96 100m3
9 BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 395,45 m3
10 Ván khuôn mặt đường BT Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0383 100m2
11 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9659 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 19,7724 100m2
D Khe co giản mặt đường
E Khe co giản rộng 5m
1 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 95 m
2 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
3 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1027 tấn
4 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày <=22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5426 100m
F Khe co giản rộng 6,5m
1 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 156 m
2 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 26 m
3 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1299 tấn
4 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày <=22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9354 100m
G Khe co giản mặt đường
H Khe co giản rộng 3,0m
1 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
2 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 3 m
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 8,596 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,0014 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 176,58 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7658 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7658 100m3
I PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 18,16 m3
2 Ván khuôn thép móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0955 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 56,58 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1265 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8418 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 749 m
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 45,4 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 45,4 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 4,54 10 tấn /1km
J NÚT GIAO + VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4213 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5237 100m3
3 BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,03 m3
4 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2106 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0215 100m2
6 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4181 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 3,96 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0396 100m3
9 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0396 100m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
L TUYẾN 2: ĐƯỜNG QUAN ĐI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
M PHẦN TUYẾN
1 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, máy ủi , đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0758 100m3
2 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0758 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,7646 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3497 100m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1412 100m3
6 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 18,0525 100m3
7 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,0525 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv Như bản vẽ thi công kèm theo 18,05 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 15,263 100m2
10 BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 509,45 m3
11 Ván khuôn mặt đường BT Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5211 100m2
12 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2454 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 28,3028 100m2
N Khe co giản mặt đường
O Khe co giản rộng 3,5m
1 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 175 m
2 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 38,5 m
P Khe co giản rộng 7,0m
1 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 329 m
2 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 49 m
3 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2558 tấn
4 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày <=22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8414 100m
Q PHẦN NÚT GIAO VÀ VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào , máy ủi , đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,198 100m3
2 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,198 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1887 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9524 100m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3135 100m3
6 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4789 100m3
7 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4789 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4789 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0944 100m2
10 BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 75,95 m3
11 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6329 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2194 100m2
R AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
S HỆ THÓNG THOÁT NƯỚC
T TUYẾN 1: ĐƯỜNG TRỤ SỞ UBND XÃ ĐI ĐÌNH LÀNG
U MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG HỘP 1,5X1,5M
V Hệ thống hố ga 130x250cm
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900x100, tải trọng 40T Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
2 Van chống hôi DN 200 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
3 Bê tông thân hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 12,48 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0316 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0979 tấn
6 Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,39 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1026 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 ck
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 ck
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2175 10 tấn/ 1km
11 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 đoạn ống
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,93 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,0316 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 21,219 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4072 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2438 100m3
W Hệ thống cống hộp 150x150cm dưới lòng đường
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 334,93 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 33,056 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4266 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 42,702 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 217 1 ck
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 217 1 ck
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 83,7325 10 tấn/ 1km
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 217 1 đoạn ống
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7 m3
X Cống hộp 2(2.5x2.5)m nối đầu tuyến
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,636 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2693 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0612 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1 ck
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1 ck
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 6 10 tấn/1km
9 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2500x2500)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1 đoạn ống
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,86 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0806 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,42 100m3
Y Cống hộp 1x1m nối hố ga cuối tuyến
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,34 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1567 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,264 100m2
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 mối nối
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,42 m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0322 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,37 100m3
Z CỬA THU NƯỚC
AA Lưới chắn rác
1 Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
2 Bu long D12 Như bản vẽ thi công kèm theo 54 cái
AB Dầm đỡ
1 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,95 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,099 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,32 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0492 tấn
5 Lắp đặt dầm đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m
AC HỐ GA VÀ HỆ THỐNG CỐNG NGANG
AD Hố ga (130x130)cm
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900x100, tải trọng 40T Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
2 Van chống hôi DN 200 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
3 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 8,23 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1286 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6525 tấn
6 Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,28 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0702 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 ck
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 ck
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6275 10 tấn/ 1km
11 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 đoạn ống
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,52 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2736 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 6,703 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3406 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0517 100m3
AE CỐNG NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1 ck
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 đoạn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 ck
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 đoạn ống
5 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường: 255.000 &#x3D; 255.000 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,5 Đốt
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 mối nối
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,084 100m2
10 Vữa đệm M100# Như bản vẽ thi công kèm theo 1,63 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6555 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,45 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5272 100m3
AF CỬA THU NƯỚC
AG Lưới chắn rác
1 Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
2 Bu long D12 Như bản vẽ thi công kèm theo 54 cái
AH Dầm đỡ
1 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,95 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,099 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0492 tấn
4 Lắp đặt dầm đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m
AI Cống hộp 50x50cm
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,99 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,47 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,71 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2406 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4248 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1578 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1ck
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3711 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,953 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,9 100m3
AJ Rãnh chịu lực qua đường
AK NẮP ĐAN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,171 tấn
3 Gia công các kết cấu thép viền nắp đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4593 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,054 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1ck
AL RÃNH BTCT
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3372 tấn
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,77 m3
3 Ván khuôn rãnh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1864 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,26 m3
AM TUYẾN 2: ĐƯỜNG QUAN ĐI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
AN CỐNG HỘP CÁC LOẠI
AO THÂN CỐNG
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 17,84 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1387 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,31 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,33 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 147,9 m2
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 26 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 44 đoạn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 3,546 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1768 100m2
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Như bản vẽ thi công kèm theo 42,69 m3
AP THƯỢNG LƯU
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,02 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,3 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,88 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2982 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3556 100m2
6 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,72 m3
AQ HẠ LƯU
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,02 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,72 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,88 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2982 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3556 100m2
6 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,3 m3
AR HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 3,5815 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9444 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->