Gói thầu: Nâng cấp trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, xã Cư Klông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728876-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Nâng cấp trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, xã Cư Klông
Số hiệu KHLCNT 20200707570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2,7 tỷ, ngân sách xã và huy động khác 300 triệu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:36:00 đến ngày 2020-07-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (máy 80%) Theo chương V tại E-HSMT 2,13 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 45,52 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 7,69 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 22,67 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,54 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,28 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,4 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 38,97 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,86 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,21 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 61,01 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 13,38 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,72 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,22 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,03 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,13 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 3,18 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 1,47 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 25,45 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,78 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,83 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 5,19 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,3 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 21,76 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 1,27 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,39 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,32 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 7,67 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,82 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,41 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,51 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 16,01 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 88,2 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 ( Gạch XMCL) Theo chương V tại E-HSMT 18,49 m3
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 89,4 m2
37 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V tại E-HSMT 7 1bộ
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 114,11 m2
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V tại E-HSMT 42,9 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 801,78 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 4,53 tấn
43 SXLD bu lông D20 Theo chương V tại E-HSMT 24 cái
44 SXLD bu lông D12 Theo chương V tại E-HSMT 215 cái
45 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,07 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 4,53 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,07 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 7,06 100m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 4,87 100m3
50 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,39 100m3
51 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,39 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,39 100m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 484,77 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 689,7 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 219,24 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 214,04 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 282,38 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 152,36 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 152,36 m2
60 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 59,12 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 23,36 m3
62 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 93,92 m2
63 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 22,65 10m
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V tại E-HSMT 145,17 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 1.174,46 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 715,66 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 767,15 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.122,98 m2
69 Thi công trần la phông tôn lạnh Theo chương V tại E-HSMT 60,8 m2
70 Lắp đặt chỉ trần la phông Theo chương V tại E-HSMT 54,4 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,74 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V tại E-HSMT 11,94 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V tại E-HSMT 5,24 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V tại E-HSMT 2,92 100m2
B ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo chương V tại E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 5 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chương V tại E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt đèn Halogen 150W ở độ cao <=12m Theo chương V tại E-HSMT 10 Bộ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Theo chương V tại E-HSMT 16 hộp
11 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo chương V tại E-HSMT 240 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 160 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 380 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 390 m
15 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
C CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 16,8 m3
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo chương V tại E-HSMT 68 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V tại E-HSMT 40 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 15 cọc
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V tại E-HSMT 0,17 100m3
8 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo chương V tại E-HSMT 1 hệ thống
9 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo chương V tại E-HSMT 9 chỉ tiêu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->