Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 11:36:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,592,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 5,2598 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 6,1137 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 2,1351 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, chương V, mục II | 12,68 | 100m3 |
| B | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 1,09 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần 2, chương V, mục II | 44,83 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót | Phần 2, chương V, mục II | 44,83 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2, chương V, mục II | 4,58 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 716,31 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 1,5148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 6,3476 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 1,5148 | 100m3 |
| C | ||||
| 1 | Bạt dứa | Phần 2, chương V, mục II | 3,827 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Phần 2, chương V, mục II | 1,8282 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Phần 2, chương V, mục II | 39,7326 | m3 |
| D | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 0,1363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 0,8292 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V, mục II | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, chương V, mục II | 0,3546 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 20,57 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 16,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2, chương V, mục II | 0,1626 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | Phần 2, chương V, mục II | 0,053 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Phần 2, chương V, mục II | 2,662 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V, mục II | 0,1433 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, chương V, mục II | 0,2391 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 2,915 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V, mục II | 11 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 1,843 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Phần 2, chương V, mục II | 5,6508 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Phần 2, chương V, mục II | 0,1363 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 0,4285 | 100m3 |
| E | ||||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | Phần 2, chương V, mục II | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi