Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân phường Thổ Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:27:00 đến ngày 2020-07-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bê tông khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 281,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 281,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,8175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,8175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,8175 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2075 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 173,748 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,3748 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,5395 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7693 | 100m2 |
| 16 | Trung chuyển vật liệu 200m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 802,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,288 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 17 | thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.242 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 558 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 558 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3392 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9642 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,22 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp 200m bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,22 | m3 |
| 33 | Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi ( tạm tính 30bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,22 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5022 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5022 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5022 | 100m3 |
| 37 | thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.322,46 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 46 | Xử lý chất thải rắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8755 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4706 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,3 | m2 |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,98 | m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp 200 m, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,98 | m3 |
| 54 | Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi ( tạm tính 30bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,98 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 58 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 864,576 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 70 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp 200m bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 74 | Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 78 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88,638 | kg |
| 79 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,176 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5832 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Thép góc 40x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 153,576 | kg |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 94 | Trung chuyển vật liệu 200m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 558,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi