Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750220-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân phường Thổ Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200706760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:27:00 đến ngày 2020-07-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào bê tông khuôn đường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 281,75 m3
2 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 281,75 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8175 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8175 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8175 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120,75 m3
7 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120,75 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2075 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2075 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2075 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,752 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 173,748 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,3748 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,5395 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,7693 100m2
16 Trung chuyển vật liệu 200m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 802,5 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 108,9 m3
2 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 108,9 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,089 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,089 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,089 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1563 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,286 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,414 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,288 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 151,8 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,312 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,552 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,52 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3312 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4858 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 138 cái
17 thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.242 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,242 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,242 tấn
20 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 558 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 558 cái
22 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,32 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2232 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2232 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2232 100m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,32 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,3392 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9642 tấn
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,55 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 111,6 m2
31 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50,22 m3
32 Vận chuyển tiếp 200m bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50,22 m3
33 Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi ( tạm tính 30bao/m3) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50,22 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5022 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5022 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5022 100m3
37 thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.322,46 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,3225 tấn
39 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,3225 tấn
40 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 342 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 342 cái
42 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,416 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1642 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1642 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1642 100m3
46 Xử lý chất thải rắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,416 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,416 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8755 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4706 tấn
50 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,03 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68,3 m2
52 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40,98 m3
53 Vận chuyển tiếp 200 m, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40,98 m3
54 Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi ( tạm tính 30bao/m3) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40,98 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4098 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4098 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4098 100m3
58 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 864,576 kg
59 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8646 tấn
60 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8646 tấn
61 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 cái
63 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,792 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,792 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1088 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
70 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,41 m3
71 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,4 m2
72 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8 m3
73 Vận chuyển tiếp 200m bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8 m3
74 Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,048 100m3
76 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,048 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,048 100m3
78 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,638 kg
79 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0886 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0886 tấn
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,386 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0446 100m2
83 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,084 m3
84 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19,176 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,69 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0883 100m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5832 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0389 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0814 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
91 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 153,576 kg
92 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1536 tấn
93 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1536 tấn
94 Trung chuyển vật liệu 200m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 558,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->