Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740637-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200727844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 11:12:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,6997 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo thiết kế 13,2939 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế 0,0729 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 0,0138 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 3,1483 1m3
6 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo thiết kế 0,5982 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế 4,6781 1m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 0,8888 100m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế 30,0362 1m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế 5,7069 100m3
11 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo thiết kế 12,1998 100m2
12 Mua đất cấp 3 đã bao gồm thuế, phí tài nguyên môi trường (hệ số nở rời 1,14, hệ số đắp đất 1,13) Theo thiết kế 2.015,9551 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế 6,0072 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,5798 100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 320,6154 m3
2 Bạt nilon chống mất nước Theo thiết kế 1.781,1968 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,5344 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế 17,812 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế 4,4822 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 219,597 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 74,4827 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 17,1328 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế 0,421 100m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 4,5295 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,8606 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,8606 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 9,0593 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế 0,162 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 12,8316 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 3,24 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 33,9361 m3
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,237 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,2199 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,0341 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,3193 100m2
13 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo thiết kế 0,156 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 21 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,2718 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 9,2024 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 38,9736 1m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 3,5076 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 3,5076 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 1,3841 100m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 285,4898 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 91,65 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 101,1816 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 10,7139 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 4,9308 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 33,9288 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 916,5 1cấu kiện
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 22,1165 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 7,1 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 7,8384 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 1,8318 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,5197 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 2,6071 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 71 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->