Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:00:00 đến ngày 2020-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3341 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, sâu <=30cm, đất C3 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0548 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9647 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | 100m2 |
| 8 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.929,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5922 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly <=2 km (1,2km tiêp theo) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5235 | 100m3 |
| B | Cống buy qua đường | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga, cống buy bê tông chèn thành cống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7728 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1264 | m2 |
| 7 | Láng hố ga dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kè đá đặt cống buy bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Đào móng đặt cống buy, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cống, bê tông chèn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng cống, bê tông chèn thành cống, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cống buy về đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 14 | Ca máy cẩu cống buy từ trên xe xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8843 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3104 | m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9807 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly <=2 km (1,2km tiêp theo) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (không tính phần nhân công đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,944 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi